wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Bình Dương.

c)

Long An.

d)

Tây Ninh.

2.

Ba trung tâm công nghiệp hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Mỹ Tho.

3.

Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở đâu?

a)

Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên.

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.

c)

Ven sông Hậu, Sông Tiền.

d)

Ven biển, Đồng Tháp Mười.

4.

Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

5.

Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

b)

Phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất.

c)

Chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.

d)

Tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.

6.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vật liệu xây dựng.

b)

Cơ khí nông nghiệp.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

7.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về.

b)

Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn.

c)

Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

d)

Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

8.

Bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Móng Cái đến Vũng Tàu.

b)

Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.

c)

Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.

d)

Móng Cái đến Hà Tiên.

9.

Hai quần đảo xa bờ nước ta là:

a)

Lý Sơn, Thổ Chu.

b)

Hoàng Sa, Trường Sa.

c)

Phú Quý, Nam Du.

d)

Cát Bà, Cô Tô.

10.

Đâu không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành vận tải đường biển của nước ta?

a)

Nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng.

b)

Ven biển có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.

d)

Có nhiều bãi triều, đầm phá ven biển

11.

Dân số của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là

a)

số dân đông, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn.

c)

Ba Na, Cơ Ho là các dân tộc thiểu số chủ yếu của vùng.

d)

số người trên độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao nhất.

12.

Đâu không phải là thế mạnh kinh tế nổi bật của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển sản xuất lương thực.

b)

Trồng các loại cây công nghiệp.

c)

Khai thác dầu khí quy mô lớn.

d)

Xây dựng nhà máy thuỷ điện.

13.

Thành phố Hồ Chí Minh có vai trò là trung tâm kinh tế lớn nhất nước ta do

a)

là nơi có nhiều di tích lịch sử, thu hút khách du lịch.

b)

có vị trí tiếp giáp nhiều tỉnh, nằm gần vùng nguyên liệu nông sản lớn.

c)

có mạng lưới sông ngòi chằng chịt, thuận lợi cho giao thông đường thủy.

d)

là trung tâm công nghiệp, tài chính, dịch vụ và giao thương quốc tế quan trọng.

14.

Thành phố Hồ Chí Minh có thể khai thác tốt nhất lợi thế nào trong giao thông?

a)

Có nhiều cảng biển nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

Có hệ thống đường cao tốc hiện đại nhất cả nước.

c)

Là thành phố có số lượng xe máy nhiều nhất Việt Nam.

d)

Là đầu mối giao thông quan trọng, có đầy đủ các loại hình giao thông.

15.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vĩnh Long.

b)

Đồng Nai.

c)

Cà Mau.

d)

Trà Vinh.

16.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

lúa lớn nhất cả nước

c)

cây thực phẩm, bông.

d)

cây công nghiệp lâu năm.

17.

Đảo nào dưới đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?

a)

Phú Quý.

b)

Phú Quốc.

c)

Côn Đảo.

d)

Cát Bà.

18.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh và thành phố giáp biển?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

19.

Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

a)

nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.

b)

nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

c)

dọc bờ biển nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

d)

ven biển có nhiều vịnh biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.

20.

Khoáng sản có giá trị nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

cao lanh.

b)

đá a-xít.

c)

bô-xít.

d)

dầu khí.

21.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ

a)

Điều

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

22.

Các thành phố dưới đây tạo thành tam giác công nghiệp lớn của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòà, Bình Dươn

23.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn.

b)

đất phù sa ngọt.

c)

đất mặn.

d)

đất cát ven biển.

24.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

xâm nhập mặn.

b)

cháy rừng.

c)

thiếu nước ngọt.

d)

triều cường.

25.

Chỉ số phát triển nào của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn cả nước

a)

tỉ lệ hộ nghèo.

b)

tuổi thọ trung bình.

c)

tỉ lệ người biết chữ.

d)

tỉ lệ dân số thành thị.

26.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đông bằng Sông Cửu Long là

a)

toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

hai mặt giáp biển.

c)

nằm ở cực Nam tổ quốc.

d)

rộng lớn nhất cả nước.

27.

Em hãy cho biết các loại tài nguyên khoáng sản trên Biển Đông thuộc Việt Nam?

a)

Titan, thiếc, Diricon, Dầu khí; Thủy sản;

b)

Dầu khí, thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng

c)

Thủy sản, diricon…Các bãi cát trắng.

d)

Dầu khí; Thủy sản; quặng thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng