wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10 Python Thi HK2

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

2.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5

3.
a)

55

b)

true

c)

5

d)

false

4.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not((x or y ) and x )

a)

true

b)

false

c)

1

d)

x

5.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

50%3==1

34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

6.

Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo

d)

Sau <điều kiện> không cần có dấu “:”

7.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

8.
a)

Max

b)

Min:

c)

Max:

d)

Min

9.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc năm chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 400 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 400 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

10.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(stop) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không xác định

11.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

For i in range(10):

print(“HPNY”)

b)

for i in range(10): print(“HPNY”)

c)

for i in range(10): print(HPNY)

d)

for i in range(10) print(“HPNY”)

12.
a)

10 lần

b)

9 lần

c)

1 lần

d)

0 lần

13.
a)

10

b)

9

c)

1

d)

0

14.
a)

10

b)

Lỗi

c)

15

d)

14

15.
a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

16.
a)

6

b)

8

c)

10

d)

Lỗi

17.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range(10, 0, -1):

print(i, ' ')

a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

b)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

c)

Đưa ra 10 dấu cách

d)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

18.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .

19.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

double

20.
a)

<class 'str'>

b)

<class 'int'>

c)

12

d)

Chương trình lỗi

21.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

22.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

23.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

24.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

25.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

26.

Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc kí tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

27.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

28.

Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong xâu thì ta sử toán từ nào sau đây?

a)

and

b)

or

c)

len

d)

in

29.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

30.

Trong Python, khi muốn gộp các từ trong list (mảng) thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

split()

d)

join()

31.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

* (dấu nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (dấu cộng)

32.

Trong Python, cho 2 xâu như sau: a=’Hermann Gmeiner’, b=’hermann gmeiner’ khi so sánh 2 xâu a và b thì:

a)

xâu a> xâu b

b)

xâu a==xâu b

c)

xâu a>=xâu b

d)

xâu a<xâu b

33.

Trong Python, cho xâu a=’Đà Nẵng’ và xâu b=’TP ’ ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Đà Nẵng”?

a)

a-b

b)

a*b

c)

’a’+’b’

d)

a+b

34.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?

a)

a=a.replace(“Đây”)

b)

a=replace(“ Đây”,’’)

c)

a=a.replace(“ Đây”,’-’)

d)

a=a.replace(“ Đây”,’’)

35.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a[16:21])

b)

print(a[16:22])

c)

b=a[16:21]

d)

b=a[16:22]

36.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

37.

Trong Python, cho xâu a=”Trường PT Hermann Gmeiner Đà Nẵng” và xâu b=’Hermann’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

38.

Trong Python, cho xâu a=”Đà Nẵng” và ta sử dụng lệnh a=a.upper() thì kết quả xâu a sẽ như thế nào?

a)

Đà Nẵng

b)

đÀ nẴNG

c)

đà nẵng

d)

ĐÀ NẴNG

39.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="Hermann Gmeiner"

k=len(a)

print(k)

cho kết quả là?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

40.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="xin chào Python!"

for i in range(10):

  print(a)

cho kết quả là?

a)

in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"

b)

in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"

c)

in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"

d)

in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"

41.

Định nghĩa hàm trong Python là gì?

a)

Hàm trong Python là một biến toàn cục

b)

Hàm trong Python chỉ có thể được gọi một lần

c)

Hàm trong Python không thể chứa lệnh điều kiện

d)

Hàm trong Python là một khối mã được xác định một lần và có thể được gọi nhiều lần để thực hiện một công việc cụ thể.

42.

Khi khai báo hàm trong Python, cú pháp cần tuân theo quy tắc nào?

a)

Tên hàm, dấu ngoặc vuông, dấu hai chấm

b)

Tên hàm, dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm

43.

Tham số của hàm là gì và chúng được sử dụng để làm gì?

a)

Tham số của hàm được sử dụng để in ra màn hình

b)

Tham số của hàm không cần được khai báo trước khi sử dụng

c)

Tham số của hàm là các biến toàn cục

d)

Tham số của hàm được sử dụng để truyền thông tin hoặc dữ liệu vào hàm để xử lý và trả về kết quả tương ứng.

44.

Hàm có giá trị trả về là gì? Làm thế nào để trả về giá trị từ một hàm?

a)

Giá trị trả về từ một hàm là giá trị được chỉ định bởi từ khóa 'response' trong cơ thể của hàm.

b)

Để trả về giá trị từ một hàm, bạn cần sử dụng từ khóa 'print' để in ra giá trị mong muốn.

c)

Hàm không thể trả về giá trị, chỉ có thể thực hiện các thao tác nhất định.

d)

Giá trị trả về từ một hàm là giá trị được chỉ định bởi từ khóa 'return' trong thân hàm.

45.

Hàm không có giá trị trả về được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi hàm chỉ cần trả về một giá trị

b)

Khi hàm cần trả về nhiều giá trị

c)

Khi hàm chỉ cần thực hiện các hành động mà không cần trả về kết quả

d)

Khi hàm không cần thực hiện bất kỳ hành động nào

46.

Làm thế nào để gọi một hàm trong chương trình Python?

a)

function_name()

b)

functionName()

c)

callFunction()

d)

executeFunction()

47.

Trong Python, có thể có bao nhiêu giá trị trả về từ một hàm?

a)

Không giá trị

b)

Vô số giá trị

c)

Một giá trị

d)

Nhiều giá trị

48.

Làm thế nào để truyền tham số cho một hàm trong Python?

a)

Đặt các giá trị cần truyền vào trong dấu ngoặc đơn () khi gọi hàm.

b)

Sử dụng dấu ngoặc nhọn {} khi gọi hàm

c)

Không cần truyền tham số cho hàm

d)

Sử dụng dấu ngoặc vuông [] khi gọi hàm

49.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Đối số

b)

Tham số

c)

Giá trị

d)

Dữ liệu

50.

Khi một hàm không có giá trị trả về, nó sẽ trả về giá trị gì?

a)

void

b)

empty

c)

undefined

d)

null