Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI SỐ QUAN HỆ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Ràng buộc giải tích?

a)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.


b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.


c)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập Cơ sở dữ liệu.


d)

Các phép toán đại số quan hệ.


2.

Phép nào sau đây là phép toán một ngôi

a)

Phép hội.


b)

Phép giao.


c)

Phép hiệu.


d)

Phép chọn.


3.

Các toán hạng trong các phép toán là?

a)

Các biểu thức.


b)

Các quan hệ.


c)

Các thuộc tính.


d)

Các bộ n giá trị.


4.

Các phép toán nào sau đây, phải đảm bảo tính khả hợp

a)

Phép hội và phép giao.


b)

Phép hội và phép chọn.


c)

Phép trừ và phép chọn.


d)

Phép trừ và phép chiếu.


5.

Ký hiệu: σ, là phép toán đại số quan hệ nào:

a)

Phép hội.


b)

Phép giao.


c)

Phép hiệu (trừ).


d)

Phép chọn.


6.

Phép nào được dùng để giữ lại một số thuộc tính của một quan hệ ban đầu và bỏ qua những thuộc tính khác không quan tâm

a)

Phép tích Đề-các.


b)

Phép chọn.


c)

Phép chiếu.


d)

Phép gán.


7.

Phép nào được dùng để chọn ra từ một quan hệ các bộ thỏa mãn điều kiện chọn

a)

Phép tích Đề-các.


b)

Phép chọn.


c)

Phép chiếu.


d)

Phép gán


8.

Phép nào được dùng để kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ.

a)

Phép tích Đề-các.


b)

Phép chọn.


c)

Phép kết.


d)

Phép gán.


9.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép giao

a)

Thuộc tính của quan hệ giao là giao các thuộc tính của các quan hệ nguồn.


b)

Giao của các quan hệ là một quan hệ.


c)

Các bộ của quan hệ giao là giao các bộ của các quan hệ nguồn.


d)

Giao của các quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp.


10.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép trừ:

a)

Hiệu của các quan hệ cũng là quan hệ.


b)

Các bộ quan hệ kết quả là các bộ của các quan hệ nguồn.


c)

Các quan hệ tham gia phép trừ không cần phải khả hợp.


d)

Hiệu của các quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp.


11.

Khi thực hiện các phép toán trong một biểu thức quan hệ, thự tự ưu tiên là

a)

Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọn và chiếu


b)

Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với phép toán hai ngôi.


c)

Phụ thuộc vào vị trí của các phép toán.


d)

Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép hợp, phép giao.


12.

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn.


b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu.


c)

Thực hiện phép chiếu và chia.


d)

Thực hiện phép chiếu và phép chọn.


13.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION

a)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn.


b)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn.


c)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.


d)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.


14.

 Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất

a)

Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương tối ưu.


b)

Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ về tương đương.


c)

Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ với chi phí ít hơn rất nhiều.


d)

Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ tối ưu lưu trữ.


15.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC địa chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng thuê bao

a)

σ CONNT(*) (R)

b)

σ SUM(*) (R)

c)

σ SDT (R)

d)

σ K#,TB,DC,SDT (R)

16.

Cho câu truy vấn đại số quan hệ như sau:

ΠMASP,TENSP 

σ(NUOCSX=’TrungQuoc’)^(30000 ≤ GIA ≤ 40000) SANPHAM

Kết quả câu truy vấn trên là:

a)

Danh sách các sản phẩm sản xuất ở Trung Quốc và có giá trên 30000.

b)

Danh sách các sản phẩm sản xuất ở Trung Quốc và có giá thấp hơn 40000.

c)

Danh sách các hóa đơn mua sản phẩm sản xuất ở Trung Quốc và có giá từ 30000 đến 40000.

d)

Danh sách các sản phẩm sản xuất ở Trung Quốc và có giá từ 30000 đến 40000.

17.

Cho câu truy vấn đại số quan hệ bên dưới, Kết quả câu truy vấn trên là gì?

a)

Danh sách thông tin các nhân viên bán hóa đơn vào ngày 1/1/2007.

b)

Danh sách thông tin các khách hàng mua hàng vào ngày 1/1/2007.

c)

Danh sách các sản phẩm bán ra vào ngày 1/1/2007.

d)

Danh sách các hóa đơn bán ra vào ngày 1/1/2007.

18.

Cho quan hệ KHOA (MAKHOA, TENKHOA, NAMTL, TRUONGKHOA)

KHOA_1  σ NAMTL>2000(KHOA)

KETQUA  Π MAKHOA, TENKHOA(KHOA_1)

a)

Kết quả là mã khoa hoặc tên khoa của các khoa được thành lập sau năm 2000.

b)

Kết quả là mã khoa hoặc tên khoa của các khoa được thành lập trước năm 2000.

c)

Kết quả là mã khoa và tên khoa của các khoa được thành lập trước năm 2000.

d)

Kết quả là mã khoa và tên khoa của các khoa được thành lập sau năm 2000.

19.

Cho câu truy vấn đại số quan hệ bên dưới, Kết quả câu truy vấn trên là gì?

a)

Danh sách các sản phẩm do Singapore sản xuất.

b)

Danh sách các hóa đơn do Singapore sản xuất.

c)

Danh sách các hóa đơn mua sản phẩm do Singapore sản xuất.

d)

Danh sách các hóa đơn do Singapore mua.

20.

Câu nào sau đây Sai khi nói về phép chiếu

a)

Các thuộc tính kết quả là các thuộc tính trong danh sách thuộc tính của phép chiếu.

b)

Bậc của quan hệ kết quả bằng số thuộc tính của phép chiếu.

c)

Kết quả sẽ loại bỏ những dòng trùng nhau.

d)

Số dòng kết quả nhiều hơn hoặc bằng số dòng ban đầu.

21.

Cho câu truy vấn đại số quan hệ bên dưới, kết quả câu truy vấn là gì?

a)

Danh sách các dự án trong từng phòng ban.

b)

Danh sách các phòng ban có dự án.

c)

Danh sách các dự án do phòng số 5 quản lý.

d)

Tất cả đều sai.

22.

Cho câu truy vấn đại số quan hệ bên dưới, kết quả câu truy vấn là gì?

a)

Danh sách các phòng ban.

b)

Danh sách các phòng ban có trưởng phòng.

c)

Danh sách các nhân viên trong phòng ban.

d)

Tất cả đều sai.

23.

Cho các quan hệ sau:

NHANVIEN(MaNV, TenNV, NgSinh, DChi, Phai, Luong, Phong)

PHONGBAN(MAPB, TenPB, TrPhong, NgNhanChuc)

Chọn khẳng định đúng cho câu hỏi sau: “Chọn những nhân viên làm việc ở phòng 4”

a)

σ Phong=4 (NHANVIEN*PHONGBAN)

b)

Π Phong=4 (NHANVIEN)

c)

σ Phong=4 (NHANVIEN)

d)

Π (σ Phong=4 (NHANVIEN))

24.

Cho quan hệ sau:

NHANVIEN(MaNV, TenNV, NgSinh, DChi, Phai, Luong, Phong)

Chọn khẳng định đúng cho câu hỏi sau: “Chọn ra những nhân viên làm việc ở phòng 4 và có lương lớn hơn 25000 hoặc những nhân viên làm việc ở phòng 5 có lương lớn hơn 3000”

a)

σ (Phong=4 ^ Luong>25000) V (Phong=5 ^ Luong>30000) (NHANVIEN)

b)

σ (Phong=4 V Luong>25000) V (Phong=5 V Luong>30000) (NHANVIEN)

c)

σ (Phong=4 ^ Luong>25000) ^ (Phong=5 ^ Luong>30000) (NHANVIEN)

d)

σ (Phong=4 ^ Luong>25000) V (Phong=5 V Luong>30000) (NHANVIEN)

25.

 Cho các quan hệ sau:

KHOA(MAKHOA, TENKHOA, NAMTL)

SINHVIEN(MASV, TENSV, NAMNH, MAKHOA)

Tìm tên các sinh viên thuộc khoa có mã khoa là CNTT.

a)

Π TENSV (SINHVIEN)

b)

Π TENSV =”CNTT” (SINHVIEN)

c)

Π TENSV (σ MAKHOA=”CNTT” (SINHVIEN))

d)

Tất cả đều sai

26.

Cho các quan hệ sau:

KHOA(MAKHOA, TENKHOA, NAMTL)

MHOC(MAMH, TENMH, TINCHI, MAKHOA)

Tìm tên các môn học và số tín chỉ

a)

σ TENMH,TINCHI (MHOC)

b)

Option 2

c)

Option 3

d)

Π TENMH,TINCHI (MHOC)

27.

Cho các quan hệ sau:

SINHVIEN (MASV, TENSV, NAMNH, MAKHOA)

HPHAN (MAHP, HOCKY, NAMHOC, GIAOVIEN, MAMH)

KETQUA (MASV, MAHP, DIEM)

Tìm kết quả học tập của sinh viên có mã số 8

a)

Π TENSV,MAHP,DIEM (Π MASV=8 (KETQUA))

b)

σ MASV=8 (KETQUA)

c)

Π TENSV,MAHP,DIEM (σ MASV=8 (KETQUA))

d)

Tất cả đều sai

28.

Cho các quan hệ sau:

a)

Tìm tên sinh viên và mã môn học mà sinh viên đó đã đăng kí học với kết quả cuối khóa trên 7 điểm.

b)

Tìm tên sinh viên hoặc mã môn học mà sinh viên đó đã đăng kí học với kết quả cuối khóa trên 7 điểm.

c)

Tìm tên sinh viên và mã môn học mà sinh viên đó đã đăng kí học với kết quả cuối khóa dưới 7 điểm.

d)

Tìm tên sinh viên hoặc mã môn học mà sinh viên đó đã đăng kí học với kết quả cuối khóa dưới 7 điểm.

29.

Cho các quan hệ sau:

a)

Tên môn học là “Tin học” thuộc về khoa.

b)

Tên các sinh viên thuộc về khoa.

c)

Tên các sinh viên thuộc về khoa có phụ trách môn học “Tin học”.

d)

Tất cả đều sai.

30.

Cho các quan hệ sau: KHOA (MAKHOA, TENKHOA, NAMTL)

SINHVIEN (MASV, TENSV, NAMNH, MAKHOA)

MHOC (MAMH, TENMH, TINCHI, MAKHOA)

HPHAN (MAHP, HOCKY, NAMHOC, GIAOVIEN, MAMH)

DIEUKIEN (MAMH, MAMH-TRUOC)

KETQUA (MASV, MAHP, DIEM)

a)

Tên môn học là “CSDL”.

b)

Tên môn học trừ môn “CSDL”.

c)

Tên các môn học phải học ngay sau môn “CSDL”.

d)

Tên các môn học phải học ngay trước môn “CSDL”.

31.

Cho các quan hệ sau:

KHOA (MAKHOA, TENKHOA, NAMTL)

SINHVIEN (MASV, TENSV, NAMNH, MAKHOA)

MHOC (MAMH, TENMH, TINCHI, MAKHOA)

HPHAN (MAHP, HOCKY, NAMHOC, GIAOVIEN, MAMH)

DIEUKIEN (MAMH, MAMH-TRUOC)

KETQUA (MASV, MAHP, DIEM)

a)

Tên môn học là “CSDL”.

b)

Tên môn học trừ môn “CSDL”.

c)

Tên các môn học phải học ngay sau môn “CSDL”.

d)

Tên các môn học phải học ngay trước môn “CSDL”.

32.

Cho các quan hệ sau:

KHOA (MAKHOA, TENKHOA, NAMTL)

SINHVIEN (MASV, TENSV, NAMNH, MAKHOA)

MHOC (MAMH, TENMH, TINCHI, MAKHOA)

HPHAN (MAHP, HOCKY, NAMHOC, GIAOVIEN, MAMH)

DIEUKIEN (MAMH, MAMH-TRUOC)

KETQUA (MASV, MAHP, DIEM)

a)

Số lượng sinh viên đăng kí theo từng học phần.

b)

Mã học phần và số lượng sinh viên đăng kí theo từng học phần.

c)

Mã học phần và số lượng sinh viên không đăng kí theo từng học phần.

d)

Số học phần mà sinh viên cần phải đăng ký