Font size
WorksheetsQuiz về số học
Total questions: 49
Worksheet time: 27mins
Số 92 756 có chữ số hàng nghìn là:
5
2
7
9
Số bé nhất có năm chữ số là:
11 111
10 001
10 000
10 110
Số bốn mươi bảy nghìn sáu trăm hai mươi được viết là:
47 602
47 206
47 620
47 062
Giá trị của chữ số 7 trong số 34 679 là:
70
7000
700
7
Số liền sau của 10 000 là:
9 999
10 001
10 000
100 000
Số liền trước của số 68 457 là:
68 467
68 447
68 456
68 458
Giá trị của chữ số 5 trong số 97 548 là:
5000
500
50 000
50
12 456 = 12 4...6, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
3
4
5
6
Dãy số: 42 456; 43 357; 44 478; 45 123; 46 789; 47 000, số thứ ba trong dãy là:
43 357
44 478
46 789
45 123
Đọc số sau: 45 043
Bốn mươi lăm nghìn không trăm bốn ba
Bốn mươi lăm nghìn không bốn ba
Bốn mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi ba
Bốn mươi lăm không trăm bốn mươi ba
Số 72 576 đọc là:
Bảy mươi hai nghìn năm trăm bảy sáu
Bảy mươi hai nghìn năm bảy sáu
Bảy mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi sáu
Bảy mươi hai nghìn năm trăm bảy sáu
Năm mươi hai nghìn bốn trăm sáu mươi ba được viết là:
52 436
52 463
25 643
50 263
36 654 < 3...654, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
3
4
5
36 654 < 3...654, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
3
4
5
7
Giá trị của chữ số 8 trong số 83 046:
800
80 000
8
8000
38 678 = 3...678, số cần điền vào chỗ chấm là:
37
8
9
10
Cho các số: 50 496; 55 478; 55 789; 57 470, số bé nhất trong dãy là:
55 487
50 496
55 789
57 470
Số? ..... - 11 500 = 2900
8600
14 400
13 400
18 600
Số? 3000 + ....... = 10 000
13 000
7000
700
70 000
Làm tròn số 587 đến hàng trăm ta được:
600
500
580
590
Làm tròn số 3 587 đến hàng nghìn ta được:
3 000
4 000
5000
6000
Làm tròn số 587 đến hàng chục ta được:
590
500
580
600
Làm tròn số 3 587 đến hàng trăm ta được:
4 000
3 600
3 000
3 500
Đọc số sau: 76 329
Bảy mươi sáu nghìn ba trăm hai chín
Bảy sáu nghìn ba trăm hai chín
Bảy mươi sáu nghìn ba hai mươi chín
Bảy mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi chín
Số 72 076 đọc là:
Bảy mươi hai nghìn không trăm bảy sáu
Bảy mươi hai nghìn không bảy mươi sáu
Bảy mươi hai nghìn không trăm bảy mươi sáu
Bảy hai nghìn không trăm bảy mươi sáu
Số 72 076 đọc là:
Bảy mươi hai nghìn không trăm bảy sáu
Bảy mươi hai nghìn không bảy mươi sáu
Bảy mươi hai nghìn không trăm bảy mươi sáu
Bảy hai nghìn không trăm bảy mươi sáu
Đọc số sau: 90 403
Chín mươi nghìn bốn trăm linh ba
Chín mươi nghìn bốn trăm không ba
Chín mươi nghìn bốn linh ba
Chín mươi bốn trăm linh ba
Số 72 576 đọc là:
Bảy mươi hai nghìn năm trăm bảy sáu
Bảy mươi hai nghìn năm bảy sáu
Bảy mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi sáu
Bảy mươi hai nghìn năm trăm bảy sáu
Đọc số sau: 45 043
Bốn mươi lăm nghìn không trăm bốn ba
Bốn mươi lăm nghìn không bốn ba
Bốn mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi ba
Bốn mươi lăm không trăm bốn mươi ba
Số 12 506 đọc là:
Mười hai nghìn năm trăm không sáu
Mười hai nghìn năm trăm linh sáu
Mười hai nghìn năm trăm lẻ sáu
Mười hai nghìn năm linh sáu
Số hai mươi bảy nghìn bốn trăm linh ba được viết là:
27 403
27 043
27 430
27 034
Giá trị của chữ số 3 trong số 14 639 là:
30
3000
300
3
Số liền trước của 10 000 là:
9 999
10 001
9 000
9 998
Số liền sau của số 68 457 là:
68 467
68 447
68 458
68 456
Giá trị của chữ số 7 trong số 97 548 là:
7 000
700
70 000
70
56 856 = 56 ...56, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
9
7
8
6
Dãy số: 42 456; 43 357; 44 478; 45 123; 46 789; 47 000, số thứ năm trong dãy là:
42 456
44 478
46 789
45 123
Làm tròn số 32 587 đến hàng chục ngh
Số thứ năm trong dãy là:
42 456
44 478
46 789
45 123
Làm tròn số 32 587 đến hàng chục nghìn ta được:
32 000
30 000
32 500
2 000
Làm tròn số 68 587 đến hàng nghìn ta được:
60 000
68 000
8 000
6 000
Làm tròn số 13 947 đến hàng trăm ta được:
13 900
13 950
13 000
900
Làm tròn số 45 567 đến hàng chục ta được:
45 500
45 570
70 000
45 560
12 453 = 12 45…, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
3
4
5
6
12 456 > 12 4...6, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
7
4
5
6
43 456 < 43 4...6, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
3
4
5
6
78 436 < 7.... 436, chữ số cần điền vào chỗ chấm là:
8
7
9
6
62 456 ..... 62 457, dấu số cần điền vào chỗ chấm là:
=
<
>
Không có dấu nào
Số? 14 400 - ............. = 2900
46 300
47 300
11 500
12 500
