wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hiến pháp Việt Nam

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

2.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

3.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

4.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý

a)

cao nhất.

b)

thấp nhất.

c)

vĩnh cửu.

d)

vĩnh viễn

5.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1946.

b)

1945.

c)

1947.

d)

1950.

6.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013.

b)

1980.

c)

1992.

d)

2001.

7.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

8.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

9.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

(a)  

10.

Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ cộng hòa.

c)

Cộng hòa và phong kiến.

d)

Dân chủ và tập trung.

11.

Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Đảng Cộng sản.

12.

Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Cộng hoà nghị viện nhân dân.

b)

Cộng hoà hỗn hợp.

c)

Cộng ho�� dân chủ nhân dân.

d)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.

13.

Điều 1, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nhà nước Việt Nam là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?

a)

Chính thể.

b)

Chủ quyền.

c)

Lãnh thổ.

d)

Đảng chính trị.

14.

g hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?

a)

Chính thể.

b)

Chủ quyền.

c)

Lãnh thổ.

d)

Đảng chính trị.

15.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

độc lập.

b)

trung lập.

c)

phụ thuộc.

d)

liên kết.

16.

Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Nhà nước.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

17.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền.

b)

Hải đảo.

c)

Vùng trời.

d)

Vùng núi.

18.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

Đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

19.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền.

b)

Hải đảo.

c)

Vùng biển.

d)

Khu tự trị.

20.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền.

b)

Vùng biển.

c)

Vùng trời.

d)

Vùng tiếp giáp.

21.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

22.

a Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

23.

Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

24.

Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

25.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

26.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

27.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

28.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

b)

Quyền tự do đi lại, tự do lập hội.

c)

Quyền từ chối thừa kế.

d)

Quyền cư trú hợp pháp.

29.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

Quyền tự do kết hôn.

c)

Quyền tự do li hôn.

d)

Quyền cư trú hợp pháp.

30.

ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

Quyền tự do kết hôn.

c)

Quyền tự do li hôn.

d)

Quyền cư trú hợp pháp.

31.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, trên lĩnh vực chính trị, mọi công dân đều có quyền được

a)

tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

b)

cấp vốn để sản xuất kinh doanh.

c)

chia đều cổ tức cổ phần.

d)

tự do đi lại bất cứ đâu.

32.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

ứng cử vào Quốc hội.

b)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước.

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.

d)

tự do cư trú và đi lại trong nước.

33.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế

a)

phụ thuộc vào thế giới.

b)

độc lập, tự chủ.

c)

tách biệt với thế giới.

d)

có tính lệ thuộc cao.

34.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế nước ta là

a)

dựa vào viện trợ của nước ngoài.

b)

phát huy nội lực trong nước.

c)

chủ yếu đi vay nợ nước ngoài.

d)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

35.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình

a)

kinh tế thị trường.

b)

kinh tế tự cung tự cấp.

c)

kinh tế lệ thuộc.

d)

kinh tế tự nhiên.

36.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình kinh tế thị trường định hướng

a)

tư bản chủ nghĩa.

b)

xã hội chủ nghĩa.

c)

chuyên chế tư bản.

d)

cộng sản chủ nghĩa.

37.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, nước ta thực hiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều thức thức

a)

sở hữu

b)

bóc lột

c)

áp bức

d)

chiếm đoạt

38.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, hiện nay nước ta thực hiện nhất quán nền kinh tế thị trường với sự tồn tại của nhiều

a)

thành phần kinh tế

b)

hình thức áp bức bóc lột

c)

quan hệ xã hội phức tạp

d)

hình thức viện trợ

39.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nhiều thành phần?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nước ngoài

40.

Hiến pháp 2013 khẳng định, trong nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay, các thành phần kinh tế đều

a)

bình đẳng trước pháp luật

b)

bị hạn chế phát triển

c)

không có vai trò quan trọng

d)

không còn động lực phát triển

41.

Về mặt kinh tế, các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

b)

Hợp tác và tiêu diệt lẫn nhau

c)

Độc lập không liên hệ với nhau

d)

Cạnh tranh với nhau quyết liệt

42.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản là tài sản thuộc sở hữu

a)

tư nhân

b)

toàn dân

c)

tập thể

d)

công cộng