Font size
WorksheetsĐịa lý
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Sự phân hóa tự nhiên theo chiều bắc – nam ở Trung và Nam Mỹ thể hiện rõ nhất ở
………………………và………………………...
- Nguyên nhân:…………….……………………………………………………
khí hậu
cảnh quan
lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ
cả 3 đáp án trên
Đai thực vật Độ cao (m)
Rừng nhiệt đới 0 - 1 000
Rừng lá rộng 1 000 - 1 300
Rừng lá kim 1 300 - 3 000
Đồng cỏ 3 000 - 4 000
Đổng cỏ núi cao 4 000 - 5 300
Băng tuyết Trên 5 300
Nguyên nhân: Do sự thay đổi của
....................... theo độ cao.
nhiệt độ
lượng mưa
độ ẩm
nhiệt độ và độ ẩm
a. Phân tích đặc điểm đô thị hóa của Trung và Nam Mỹ. Kể tên các đô thị
trên 10 triệu dân ở Trung và Nam Mỹ
Tốc độ đô thị hóa………..……………..thế giới. Tỉ lên dân đô thị chiếm
khoảng 80% (năm 2020).
chậm nhất
bình thường nhất
ít nhất
nhanh nhất
a. Phân tích đặc điểm đô thị hóa của Trung và Nam Mỹ. Kể tên các đô thị
trên 10 triệu dân ở Trung và Nam Mỹ
Quá trình đô thị hóa mang tính…………………….làm nảy sinh
nhiều vấn đề như:……………………..….,……………...,……….………………….….,…
tự phát/thất nghiệp/Ô nhiễm/tệ nạn xã hội
dựa dẫm/thất nghiệp/ô nhiễm/tệ nạn xh
lệ thuộc/có việc làm/ô nhiễm/tệ nạn xh
a. Phân tích đặc điểm đô thị hóa của Trung và Nam Mỹ. Kể tên các đô thị
trên 10 triệu dân ở Trung và Nam Mỹ
Các đô thị trên 10 triệu dân:…………………….…………………………………………..,
…………………………………………
Xao Pao-lô/Ri-ô đê Gian-nê-rô/Bu-e-nôt Ai-ret
New York,Xao Pao-lô
Mát-xco-va,Bu-e-nôt Ai-ret
b. Chứng minh nền văn hóa Mỹ La-tinh rất đa dạng, độc đáo.
Ở Trung và Nam Mỹ từng tồn tại nhiều nền văn hóa cổ nổi tiếng:…
In-ca/May-a/A-dơ-tếch
In-ca/La-tinh/Tung-tung
Sa-hu-ra/Sa-ha-ra/In-ca
A-dơ-tếch/Mu-a-la/In-ca
Câu 2. b. Chứng minh nền văn hóa Mỹ La-tinh rất đa dạng, độc đáo.
Sau các cuộc phát kiến, người gốc Âu đến từ……………………….…………và
…………….…………………….…sang xâm chiếm, sự pha trộn văn hóa giữa các
tộc nguời đã tạo nên nền văn hóa Mỹ La tinh độc đáo.
-
Tây Ban Nha/Úc
Tây Ban Nha/Anh
(2-1)
Bồ Đào Nha/Argentina
Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha
b. Chứng minh nền văn hóa Mỹ La-tinh rất đa dạng, độc đáo.
Các lễ hội đặc sắc:...........
Ca-Na-Van/Ô-ru-rô/La-tin-nô
Ca-na-van/Ôp-ma-la/Hallowen
Ca-na-van/Ô-ru-rô/Li-ma-hi
b. Chứng minh nền văn hóa Mỹ La-tinh rất đa dạng, độc đáo.
Ngôn ngữ chính là tiếng:
Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha
Mỹ La tinh
Mỹ
Brazil
*Đặc điểm rừng A-ma-dôn
Diện tích:………..……………………….triệu km2, tập trung chủ yếu ở Brazil
và Cô-lôm-bi-a
5
4
2
7
*Đặc điểm rừng A-ma-dôn
Sinh vật:.....(Do khí hậu nóng ẩm quanh năm)
nghèo nàn
phong phú
bình thường
cơ bản
A-ma-dôn được xem như…………………………………của Trái Đất, là nguồn
dữ trự sinh học quý giá, giúp………………………………………….…….và cân bằng sinh thái toàn cầu.
''Lá Phổi Xanh''/điều hòa khí hậu
'Lá Phổi Xanh'/giảm ô nhiễm
'Lá Phổi Xanh'/có thêm oxygen
Vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn.
- Thực trạng: Diện tích rừng bị…………………………….……..
suy giảm
tăng mạnh
giữ nguyên
Địa hình : Lục địa Ô-xtrây-li-a có 3 khu vực địa hình, bao gồm:
+ Phía tây là Sơn nguyên ... , độ cao …………………………
có nhiều hoang mạc ………………,hoang mạc …………… cao nguyên và núi thấp.
Tây Ô-xtray-lia-a/dưới 500m/cát/đá
Tây Ô-xtray-lia-a/trên 700m/khô/nước
Tây Ô-xtray-lia-a/1000m/cát/đá
Địa hình : Lục địa Ô-xtrây-li-a có 3 khu vực địa hình, bao gồm:
+ Ở giữa là vùng……………………………………………..có độ cao dưới 200m.
đồng bằng Trung tâm
đồi núi
lúa
Địa hình : Lục địa Ô-xtrây-li-a có 3 khu vực địa hình, bao gồm:
Phía đông là dãy………………………………………………, cao TB….…………..…………
sườn đông dốc, sườn tây thoải.
Trường Sơn Ô-xtray-lia-a/800-1000m
E-ve-ret/800-1000m
Trường Sơn Ô-xtray-lia-a/1000-1500m
Trình bày đặc điểm địa hình và sinh vật ở lục địa Ô-xtrây-li-a.
-Tuy nghèo ……..……………………….nhưng mang …………….……………và tính
địa phương cao.
thành phần loài/nét đặc sắc
Thành phần loài/số lượng lớn
giống loài/giá trị
Trình bày đặc điểm địa hình và sinh vật ở lục địa Ô-xtrây-li-a.
-Thực vật bản địa nổi bật là:……….……và…………………………….……………………
keo/bao-báp
keo/bạch đằng
keo/lộc vừng
keo/cà phê
Trình bày đặc điểm địa hình và sinh vật ở lục địa Ô-xtrây-li-a.
-Động vật độc đáo, đặc sắc nhất là hơn 100 loài…………….…………
hổ
chuột túi
thú có túi
chim
Trình bày đặc điểm địa hình và sinh vật ở lục địa Ô-xtrây-li-a.
Các loài nổi bật là:………………………………………..,……………………….……
chuột túi/gấu túi/chim mỏ vịt
chuột chắt/gấu túi/đà điểu
chuột túi/gấu túi/đà điều/thú mỏ vịt
Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội Ô-xtrây-li-a.
-Dân số:……………….……………triệu người (năm 2020)
25,5
30.2
40,1
20
Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội Ô-xtrây-li-a.
Dân số phân bố………….………………………, tập trung ở các vùng ven biển ,phía đông,đông nam và tây nam các vùng khác hầu như không có người
rất không đều
đều
rất đều
Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội Ô-xtrây-li-a.
-Mức độ đô thị hóa….……………..tỉ lệ dân thành thị là ………….(năm 2020).
rất thấp/13%
bình thường/54%
thấp/37%
rất cao/86%
Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội Ô-xtrây-li-a.
Các thành phố lớn:………………………..……………………………………………….…………
New-York,Los-Angeles
Xít-ni/Men-Bơn/Bri-xben/Pớc
Xít-ny/Har-lem/O-xy-dy/Pớc
Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội Ô-xtrây-li-a.
Các thành phố lớn đều nằm ở ven biển ……………………………..và …………………………..
(chọn 2 đ/á)
Phía Đông
Phía Tây
Phía Nam
Phía Bắc
Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội Ô-xtrây-li-a.
Có nhiều người……………………., mang lại ………………………………………..……..
chất lượng cao.
bản địa/nguồn lao động
nhập cư/nguồn lao động
Tỉ lệ dân thành thị (%) =( ......... : ......... ) x 100
Dân số thành thị/Tổng số dân
Tổng số dân/Dân vùng quê
Dân thành thị/Dân nông thôn
tính Tỉ lệ dân thành thị của
Pa-pua Niu Ghi-nê
tổng số dân : 8,6 (tr người)
Dân số thành thị : 1,5 ( tr người)
13,4
29.3
17,4
12,5
