wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khí hậu Xích đạo(Trung Nam Mĩ)

a)

Nóng ẩm quanh năm

b)

Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông ấm

d)

Nóng, lượng mưa giảm dần từ Đông sang Tây

e)

Mát mẻ quanh năm

2.

Khí hậu Cận Xích Đạo(Trung Nam Mĩ)

a)

Nóng ẩm quanh năm

b)

Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông ấm

d)

Nóng, lượng mưa giảm dần từ Đông sang Tây

e)

Mát mẻ quanh năm

3.

Khí hậu Nhiệt Đới(Trung Nam Mĩ)

a)

Nóng ẩm quanh năm

b)

Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông ấm

d)

Nóng, lượng mưa giảm dần từ Đông sang Tây

e)

Mát mẻ quanh năm

4.

Khí hậu Cận nhiệt(Trung Nam Mĩ)

a)

Nóng ẩm quanh năm

b)

Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông ấm

d)

Nóng, lượng mưa giảm dần từ Đông sang Tây

e)

Mát mẻ quanh năm

5.

Khí hậu Ôn đới(Trung Nam Mĩ)

a)

Nóng ẩm quanh năm

b)

Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông ấm

d)

Nóng, lượng mưa giảm dần từ Đông sang Tây

e)

Mát mẻ quanh năm

6.

Sự phân hóa theo độ cao:0-1000m

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá rộng

c)

Đồng cỏ

d)

Rừng lá kim

e)

Đồng cỏ núi cao

7.

Sự phân hóa theo độ cao:1000-2000m

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá rộng

c)

Đồng cỏ

d)

Rừng lá kim

e)

Đồng cỏ núi cao

8.

Sự phân hóa theo độ cao:2000-3000m

a)

Băng tuyết

b)

Rừng lá rộng

c)

Đồng cỏ

d)

Rừng lá kim

e)

Đồng cỏ núi cao

9.

Sự phân hóa theo độ cao:4000-5300m

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá rộng

c)

Đồng cỏ

d)

Băng tuyết

e)

Đồng cỏ núi cao

10.

Sự phân hóa theo độ cao:3000-4000m

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Băng tuyết

c)

Đồng cỏ

d)

Rừng lá kim

e)

Đồng cỏ núi cao

11.

Sự phân hóa theo độ cao:>1cm

a)

Rừng lá rộng

b)

Băng tuyết

c)

Đồng cỏ

d)

Rừng lá kim

e)

Đồng cỏ núi cao

12.

Sự phân hóa theo độ cao:>5300m

a)

Băng tuyết

b)

Rừng lá rộng

c)

Đồng cỏ

d)

Rừng lá kim

e)

Đồng cỏ núi cao

13.

Đặc điểm đô thị hóa Trung Nam Mĩ

a)

Tốc độ đô thị hóa nhanh nhất

b)

Tỉ lệ dân chiếm khoảng 80%

c)

Mang tính tự phát, gây ra nhiều hậu quả cho kinh tế-xã hội và môi trường

d)

Các đô thị>10 triệu dân:Xao Pao-Lô, Bu-ê-nốt Ai-rét, Stockholm,...

14.

Đặc điểm văn hóa Mĩ La-tinh

a)

Từng tồn tại nhiều nền văn hóa nổi tiếng: Aztec, Inca, Viking,...

b)

Sự pha trộn từ sau khi người gốc Âu sang xâm chiếm tạo ra nền văn hóa độc đáo

c)

Ngôn ngữ chính là tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

d)

Các lễ hội đặc sắc: Carnival, Maya,...

15.

Đặc điểm Sơn nguyên Tây Úc

a)

Nhiều hoang mạc đá, cát; nhiều cao nguyên, núi thấp;độ cao <500m

b)

Độ cao<200 m

c)

Cao 800-1000 m, sườn Đông dốc, sườn Tây thoải

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều

16.

Đặc điểm Đồng bằng Trung Tâm

a)

Nhiều hoang mạc đá, cát; nhiều cao nguyên, núi thấp;độ cao <500m

b)

Độ cao<200 m

c)

Cao 800-1000 m, sườn Đông dốc, sườn Tây thoải

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều

17.

Đặc điểm dãy Trường Sơn Úc

a)

Nhiều hoang mạc đá, cát; nhiều cao nguyên, núi thấp;độ cao <500m

b)

Độ cao<200 m

c)

Cao 800-1000 m, sườn Đông dốc, sườn Tây thoải

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều

18.

Đặc điểm sườn Đông dãy Trường Sơn Úc

a)

Nhiều hoang mạc đá, cát; nhiều cao nguyên, núi thấp;độ cao <500m

b)

Độ cao<200 m

c)

Cao 800-1000 m, sườn Đông dốc, sườn Tây thoải

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều

19.

Đặc điểm sinh vật Úc

a)

Nhiều nét đặc sắc, tính địa phương cao, nghèo về thành phần loài

b)

Động vật độc đáo, đặc sắc, nhất là >100 loài thú có túi

c)

Thực vật nổi bật: Keo và Bạch đàn

d)

e)

20.

Đặc điểm dân cư Úc

a)

Dân số 25,5 triệu người, 3 người/ km2

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung ở duyên hải phía Đông, Nam Úc

c)

Tỉ lệ dân đô thị: 86%, nhiều người nhập cư, đem lại nguồn lao động chất lượng

d)

Tỉ lệ dân đô thị: 100%, nhiều người nhập cư, đem lại nguồn lao động chất lượng

e)

Tỉ lệ dân đô thị: 0%, nhiều người nhập cư, đem lại nguồn lao động chất lượng

21.

Cảnh quan Xích đạo (Trung Nam MĨ)

a)

Rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng

b)

Rừng thưa nhiệt đới

c)

Thay đổi từ rừng nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc

d)

Rừng cận nhiệt và thảo nguyên rừng, bán hoang mạc và hoang mạc

e)

Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

22.

Cảnh quan Cận Xích đạo (Trung Nam MĨ)

a)

Rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng

b)

Rừng thưa nhiệt đới

c)

Thay đổi từ rừng nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc

d)

Rừng cận nhiệt và thảo nguyên rừng, bán hoang mạc và hoang mạc

e)

Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

23.

Cảnh quan Nhiệt đới (Trung Nam MĨ)

a)

Rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng

b)

Rừng thưa nhiệt đới

c)

Thay đổi từ rừng nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc

d)

Rừng cận nhiệt và thảo nguyên rừng, bán hoang mạc và hoang mạc

e)

Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

24.

Cảnh quan Ôn đới (Trung Nam MĨ)

a)

Rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng

b)

Rừng thưa nhiệt đới

c)

Thay đổi từ rừng nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc

d)

Rừng cận nhiệt và thảo nguyên rừng, bán hoang mạc và hoang mạc

e)

Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

25.

Cảnh quan Cận nhiệt (Trung Nam MĨ)

a)

Rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng

b)

Rừng thưa nhiệt đới

c)

Thay đổi từ rừng nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc

d)

Rừng cận nhiệt và thảo nguyên rừng, bán hoang mạc và hoang mạc

e)

Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc