Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Marketing là động từ của "market" được hiểu với nghĩa là.

a)

Bán hàng trên thị trường

b)

Trao đổi trên thị trường

c)

Giao dịch trên thị trường

d)

Làm thị trường

2.

Theo Philip Kotler, hoạt động của con người hướng tới sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của con người thông qua các tiến trình trao đổi được gọi là.

a)

Kinh doanh

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Marketing

d)

Tiếp thị

3.

Mục đích của chuỗi các hoạt động marketing là góp phần tạo ra.

a)

Sản phẩm hàng hóa, dịch vụ

b)

Giá trị cho hàng hóa và dịch vụ

c)

Doanh thu của hàng hóa, dịch vụ

d)

Lợi nhuận của hàng hóa, dịch vụ

4.

Theo khái niệm marketing, một trong các mục đích của việc nghiên cứu hành vi mua của khách hàng giúp doanh nghiệp.

a)

Thiết kế sản phẩm và bao bì phù hợp

b)

Tạo giá trị cho hàng hóa và dịch vụ

c)

Tăng doanh thu của sản phẩm

d)

Tạo lợi nhuận tăng

5.

Theo khái niệm marketing, một trong các mục đích của việc nghiên cứu hành vi mua của khách hàng giúp doanh nghiệp.

a)

Lập kế hoạch kinh doanh

b)

Đưa ra mức bán sản phẩm

c)

Tăng doanh thu của sản phẩm

d)

Tạo lợi nhuận tăng

6.

Theo khái niệm marketing, một trong các mục đích của việc nghiên cứu hành vi mua của khách hàng giúp doanh nghiệp.

a)

Lập kế hoạch kinh doanh

b)

Tạo giá trị cho hàng hóa và dịch vụ

c)

Tổ chức lực lượng bán hàng

d)

Tăng doanh thu của sản phẩm

7.

Theo khái niệm marketing, một trong các mục đích của việc nghiên cứu hành vi mua của khách hàng giúp doanh nghiệp.

a)

Lập kế hoạch kinh doanh

b)

Tạo giá trị cho hàng hóa và dịch vụ

c)

Xúc tiến hoạt động kinh doanh

d)

Thông tin về sản phẩm tới khách hàng

8.

Theo khái niệm marketing, một trong các mục đích của việc nghiên cứu hành vi mua của khách hàng giúp doanh nghiệp.

a)

Lập kế hoạch kinh doanh

b)

Tạo giá trị cho hàng hóa và dịch vụ

c)

Xúc tiến hoạt động kinh doanh

d)

Chăm sóc khách hàng sau khi họ đã mua

9.

Tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp thỏa mãn nhu cầu của thị trường thông qua quá trình trao đổi, giúp doanh nghiệp đạt mục tiêu tối đa lợi nhuận là khái niệm.

a)

Kinh doanh

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Marketing

d)

Tiếp thị

10.

Mục tiêu của các hoạt động của doanh nghiệp thỏa mãn nhu cầu của thị trường thông qua quá trình trao đổi.

a)

Kinh doanh tăng trưởng

b)

Mở rộng thị trường

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Tối đa hóa lợi nhuận

11.

Đối tượng chịu ảnh hưởng của marketing trong các trao đổi tự nguyện nhằm đạt mục tiêu kinh doanh là.

a)

Doanh nghiệp và khách hàng

b)

Người mua và người bán

c)

Doanh nghiệp và khách hàng

d)

Doanh nghiệp với khách hàng và các đối tác

12.

Quá trình ảnh hưởng đến các trao đổi tự nguyện giữa doanh nghiệp với khách hàng và các đối tác nhằm đạt mục tiêu kinh doanh được gọi là.

a)

Marketing

b)

Thị trường

c)

Xúc tiến

d)

Tiếp thị

13.

Theo hội marketing Mỹ. Quá trình tạo ra, truyền thống và phân phối giá trị cho khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông được gọi là.

a)

Marketing

b)

Thị trường

c)

Xúc tiến

d)

Tiếp thị

14.

Theo hội marketing Mỹ 2007. Tập hợp các hoạt động cấu trúc cơ chế và quá trình nhằm tạo ra, truyền thống và phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng đối tác và xã hội nói chung là.

a)

Marketing

b)

Thị trường

c)

Xúc tiến

d)

Tiếp thị

15.

Một trong hai nhiệm vụ cơ bản của marketing là.

a)

Phát hiện nhu cầu khách hàng

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Phân tích nhu cầu và mong muốn của khách hàng

d)

Nghiên cứu thị trường

16.

Một trong hai nhiệm vụ cơ bản của marketing là.

a)

Phát hiện nhu cầu khách hàng

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng

d)

Nghiên cứu thị trường

17.

Quá trình xã hội nhờ đó các tổ chức hoặc cá nhân thỏa mãn nhu cầu và mong muốn thông qua việc tạo ra và trao đổi những thứ có giá trị với những người khác được gọi là.

a)

Marketing

b)

Thị trường

c)

Xúc tiến

d)

Tiếp thị

18.

Theo bản chất marketing, một trong các khái niệm của nhu cầu thị trường là.

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Bản năng của con người

c)

Doanh nghiệp

d)

Tiếp thị

19.

Theo bản chất marketing, một trong các khái niệm của nhu cầu thị trường là.

a)

Bản năng của con người

b)

Mong muốn

c)

Doanh nghiệp

d)

Tiếp thị

20.

Một trong các khái niệm thuộc về bản chất marketing là.

a)

Bản năng của con người

b)

Trao đổi

c)

Doanh nghiệp

d)

Tiếp thị

21.

Mức độ nhu cầu thị trường mà marketing có thể tác động đến là.

a)

Nhu cầu tự nhiên (needs)

b)

Mong muốn (wants)

c)

Lượng cầu (demands)

d)

Mong muốn (wants) và lượng cầu (demands)

22.

Trong nhu cầu thị trường, nhu cầu tự nhiên (needs) được phát sinh từ.

a)

Xã hội, gia đình

b)

Doanh nghiệp, người làm marketing

c)

Tâm sinh lý và bản năng con người

d)

Bản năng của con người có ý thức

23.

Trong nhu cầu thị trường, mong muốn (wants) được phát sinh từ.

a)

Xã hội, gia đình, văn hóa

b)

Doanh nghiệp, người làm marketing

c)

Tâm sinh lý và bản năng con người

d)

Tâm sinh lý và bản năng của con người có ý thức

24.

Trong nhu cầu thị trường, lượng cầu (demands) được phát sinh.

a)

Doanh nghiệp, người làm marketing

b)

Mong muốn và sẵn sàng mua sản phẩm

c)

Tâm sinh lý và bản năng con người

d)

Bản năng của con người có ý thức

25.

Nhu cầu của con người được thỏa mãn khi marketing có thể tạo ra sản phẩm thích hợp với.

a)

Nhu cầu tự nhiên (needs)

b)

Mong muốn (wants)

c)

Lượng cầu (demands)

d)

Nhu cầu tự nhiên (needs) và mong muốn (wants)

26.

Một trong bốn phương thức con người dùng để có được sản phẩm là.

a)

Ý tưởng

b)

Mong muốn (wants)

c)

Trao đổi

d)

Nhu cầu tự nhiên (needs)

27.

Một trong bốn phương thức con người dùng để có được sản phẩm là.

a)

Tự sản xuất

b)

Mong muốn (wants)

c)

Suy nghĩ

d)

Nhu cầu (needs)

28.

Điều kiện để tồn tại các hoạt động của marketing là quá trình.

a)

Tự sản xuất

b)

Mong muốn (wants)

c)

Suy nghĩ

d)

Trao đổi

29.

Thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu, mong muốn mà doanh nghiệp có khả năng đáp ứng, đồng thời có thể tạo ra ưu thế so với đối thủ cạnh tranh và đạt được các mục tiêu marketing được gọi là.

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Dự báo nhu cầu thị trường

c)

Phân khúc thị trường

d)

Tập khách hàng của thị trường

30.

Phương thức giúp doanh nghiệp nhận ra những cơ hội kinh doanh mà đối thủ chưa nhận ra, từ đó giúp doanh nghiệp lựa chọn thị trường mục tiêu được gọi là.

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Dự báo nhu cầu thị trường

c)

Phân khúc thị trường

d)

Tập khách hàng của thị trường

31.

Phương thức tổng hợp khối lượng sản phẩm mà nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định trong một thời kỳ nhất định với một môi trường marketing nhất định và chương trình marketing nhất định được gọi là.

a)

Xác định thị trường mục tiêu

b)

Dự báo nhu cầu thị trường

c)

Phân khúc thị trường

d)

Xác định tập khách hàng

32.

Môi trường bao gồm tất cả các khách hàng hiện tại và tiềm ẩn cùng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó, được gọi là.

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường

c)

Phân khúc thị trường

d)

Tập khách hàng của thị trường

33.

Đánh giá của khách hàng về sự khác biệt giữa toàn bộ lợi ích của một sản phẩm và tất cả chi phí bỏ ra để có được sản phẩm, so với những sản phẩm cạnh tranh được gọi là.

a)

Phân tích của người mua định giá

b)

Khảo sát của khách hàng

c)

Giá trị của sản phẩm

d)

Giá trị cảm nhận của người tiêu dùng

34.

Nghiên cứu nhu cầu thị trường là một hoạt động cốt lõi của marketing bao gồm 3 mức độ.

a)

Nhu cầu tự nhiên - mong muốn - nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Mong muốn - nhu cầu tự nhiên - nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán - mong muốn - nhu cầu tự nhiên

d)

Mong muốn - nhu cầu có khả năng thanh toán - nhu cầu tự nhiên

35.

Trao đổi (exchanges) là phương pháp giúp doanh nghiệp có thể đạt được lợi ích của mình dựa trên quan hệ bình đẳng với khách hàng nhằm.

a)

Tạo lợi thế với khách hàng

b)

Tạo lợi thế của doanh nghiệp

c)

Đảm bảo lợi ích của khách hàng

d)

Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp

36.

Chuỗi những hoạt động tạo ra giá trị cho hàng hóa và dịch vụ bao gồm.

a)

Trước khi sản xuất -> trong quá trình sản xuất -> trong khi tiêu thụ

b)

Trong quá trình sản xuất -> trong khi tiêu thụ -> trong giai đoạn sau khi bán

c)

Trước khi sản xuất -> trong quá trình sản xuất -> trong giai đoạn sau khi bán

d)

Trước khi sản xuất -> trong quá trình sản xuất -> trong khi tiêu thụ -> trong giai đoạn sau khi bán

37.

Các hoạt động của marketing bao gồm.

a)

Nghiên cứu hành vi khi mua hàng -> thiết kế sản phẩm -> đưa ra mức giá -> bán hàng -> chăm sóc khách hàng

b)

Nghiên cứu hành vi khi mua hàng -> bao gói sản phẩm -> đưa ra mức giá -> bán hàng -> chăm sóc khách hàng

c)

Nghiên cứu hành vi khi mua hàng -> thiết kế sản phẩm -> bán hàng -> chăm sóc khách hàng

d)

Nghiên cứu hành vi khi mua hàng -> thiết kế sản phẩm -> đưa ra mức giá -> bán hàng

38.

Công ty dược tăng mọi nguồn lực để sản xuất test nhanh Covid khi người dân đang rất cần một lượng lớn test. Vậy công ty A đang thực hiện nhiệm vụ marketing là.

a)

Nghiên cứu nhu cầu thị trường

b)

Hoạt động trao đổi trên thị trường

c)

Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng

d)

Phát triển công ty

39.

Công ty A nhận định sản phẩm của mình phục vụ đối tượng người cao tuổi, cách phân khúc thị trường này giúp doanh nghiệp nhận ra những cơ hội kinh doanh lựa chọn được.

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường

c)

Dự báo nhu cầu

d)

Tập khách hàng của thị trường

40.

Hoạt động của doanh nghiệp dược được tiến hành trước khi sản xuất, trong quá trình sản xuất, trong khi tiêu thụ và trong giai đoạn sau khi bán là.

a)

Hoạt động của marketing

b)

Hoạt động trao đổi trên thị trường

c)

Nghiên cứu nhu cầu thị trường

d)

Hoạt động hậu mãi

41.

Theo bản chất của marketing, đơn vị đo lường của trao đổi trên thị trường là.

a)

Giao dịch (transaction)

b)

Mong muốn (wants)

c)

Nhu cầu (needs)

d)

Lượng cầu (demands)

42.

Theo bản chất của marketing, một trong những điều kiện để có thể giao dịch trên thị trường là.

a)

Có người mua và người bán

b)

Ít nhất phải có hai vật có giá trị

c)

Người mua phát sinh nhu cầu

d)

Người bán hàng có hàng tồn kho

43.

Những cá nhân hay tổ chức có điều kiện quyết định mua sắm được gọi là.

a)

Doanh nhân

b)

Doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Người tiêu dùng

44.

Những cá nhân, hộ gia đình sử dụng hay tiêu thụ sản phẩm được gọi là.

a)

Người mua hàng

b)

Doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Người tiêu dùng

45.

Trong lĩnh vực kinh doanh, marketing là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp thông qua quá trình trao đổi nhằm thỏa mãn.

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Yêu cầu của thị trường

c)

Nhu cầu của thị trường mục tiêu

d)

Yêu cầu của thị trường mục tiêu

46.

Chìa khóa để đạt các mục tiêu của doanh nghiệp và khách hàng là trao đổi những thứ có giá trị giữa hai bên sao cho.

a)

Mỗi bên đều nhận được lợi ích sau khi trao đổi

b)

Mỗi bên không có lợi ích sau khi trao đổi

c)

Mỗi bên đều nhận được lợi ích cao hơn sau khi trao đổi

d)

Mỗi bên đều nhận được lợi ích thấp hơn sau khi trao đổi

47.

Khách hàng sẽ chọn mua sản phẩm của doanh nghiệp mà họ nhận thấy.

a)

Sản phẩm có giá trị cảm nhận đúng nhất

b)

Sản phẩm có giá trị cảm nhận cao nhất

c)

Sản phẩm có giá trị cảm nhận thấp nhất

d)

Sản phẩm có giá trị cảm nhận chuẩn nhất

48.

Hoạch định trong bán hàng thường ngắn hạn và hướng đến.

a)

Thị trường và sản phẩm hiện tại

b)

Khách hàng và sản phẩm hiện tại ngắn

c)

Sản phẩm mới và thị trường phát triển sau này hiện tại

d)

Sản phẩm mới và khách hàng phát triển sau này

49.

Hoạch định trong bán hàng thường dài hạn và hướng đến.

a)

Thị trường và sản phẩm hiện tại dài hạn

b)

Khách hàng và sản phẩm hiện tại

c)

Sản phẩm mới và thị trường phát triển sau này

d)

Sản phẩm mới và khách hàng phát triển sau này

50.

Marketing hướng tới ba mục tiêu chủ yếu sau.

a)

Nghiên cứu sản phẩm - phát triển thị trường - lợi ích lâu dài

b)

Nghiên cứu sản phẩm - tiêu thụ sản phẩm - lợi ích lâu dài

c)

Thỏa mãn khách hàng - lợi thế trong cạnh tranh - lợi thế lâu dài

d)

Thỏa mãn khách hàng - phát triển thị trường - lợi thế lâu dài

51.

Mục đích của các giải pháp marketing giúp công ty đối phó tốt các thách thức cạnh tranh nhằm.

a)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Thu phục thêm khách hàng mới

c)

Mở rộng thị trường

d)

Đảm bảo vị thế cạnh tranh thuận lợi