wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học 10

Total questions: 47

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Các dạng của cấu trúc lặp trong Python là:

a)

Vòng lặp tiến và vòng lặp lùi

b)

Vòng lặp rẽ nhánh và vòng lặp for

c)

Vòng lặp không xác định và vòng lặp tiến

d)

Vòng lặp xác định số lần và vòng lặp không xác định số lần

2.

Cho bài toán nhập vào một số nguyên n. Hãy tính tổng các số chẵn trong khoảng từ 0 đến n-1. Nên sử dụng cấu trúc lệnh nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh

b)

Cấu trúc khai báo hàm

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc lặp và rẽ nhánh

3.

Với cách ghi range(100), bước nhảy trong hàm range là:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

4.

Trong range([], , []), tham số [] có ý nghĩa gì?

a)

Là giá trị bắt đầu, nếu không chỉ định thì mặc định là 0

b)

Là giá trị bắt đầu, bắt buộc phải chỉ định

c)

Là giá trị kết thúc, nếu không chỉ định thì mặc định là 0

d)

Là giá trị kết thúc, bắt buộc phải chỉ định

5.

range(10) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 0 đến 9

b)

Một dãy số ngẫu nhiên 10

c)

Một dãy số từ 1 đến 10

d)

10 số ngẫu nhiên

6.

Hàm while khác với hàm for ở:

a)

while ngắn hơn for

b)

while lặp với số lần biết trước

c)

for lặp với số lần không biết trước, còn while với số lần biết trước

d)

while lặp với số lần không biết trước, còn for với số lần biết trước

7.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + ... + n + ... cho đến khi S >= 95. Điều kiện nào sau đây đúng cho vòng lặp while?

a)

while S>=95:

b)

while S=95:

c)

while S<95:

d)

while S!=95:

8.

Kết quả của đoạn chương trình sau là: i = 1 while i <= 4: i =i+ 1 print("*")

a)

* * * *

b)

* * *

c)

* * * * *

d)

* *

9.

Người dùng có tối đa 3 lần để nhập đúng mật khẩu (password đúng là 2023). Đoạn mã dưới đang thiếu điều kiện lặp. Hãy chọn điều kiện đúng để vòng lặp while chạy khi mật khẩu chưa đúng và số lần thử chưa quá 3: n = int(input("Nhập vào password: ")) solan =

a)

(n != 2023) or (solan < 3)

b)

(n != 2023) and (solan < 3)

c)

(n != 2023) and (solan > 3)

d)

(n != 2023) or (solan > 3)

10.

Cho đoạn chương trình sau, dòng nào sai?

1 x = 3; n = 0

2 while (x+n < 5):

3 n = n + 1

4 x = x + n print(x)

a)

dòng 1

b)

dòng 2

c)

dòng 3

d)

dòng 4

11.

Trong Python, kiểu dữ liệu nào được sử dụng để biểu diễn một chuỗi ký tự?

a)

float

b)

int

c)

string

d)

list

12.

Cách mô tả đúng về chuỗi trong Python là gì?

a)

Sử dụng hình ảnh và ký tự

b)

Chỉ dùng các ký tự trong bảng mã ASCII

c)

Sử dụng các ký tự như chữ số, chữ cái, dấu cách, ký tự đặc biệt

d)

Sử dụng các ký tự như chữ số, chữ cái, dấu cách, và không được dùng ký tự đặc biệt

13.

Toán tử nào được dùng để nối chuỗi trong Python?

a)

Dấu *

b)

Dấu $

c)

Dấu &

d)

Dấu +

14.

Cách khởi tạo chuỗi rỗng trong Python được viết như thế nào?

a)

s = []

b)

s = {}

c)

s = ()

d)

s = ""

15.

Trong Python, hàm upper() có tác dụng gì đối với chuỗi?

a)

Nối tất cả chuỗi ký tự lại với nhau

b)

Chuyển tất cả ký tự in thường thành in hoa

c)

Chuyển tất cả ký tự in hoa thành in thường

d)

Viết hoa chữ cái đầu tiên trong chuỗi

16.

Điều kiện để hai chuỗi A và B được coi là bằng nhau là gì?

a)

Có độ dài bằng nhau

b)

Ký tự đầu có mã Unicode bằng nhau

c)

A là chuỗi con của B

d)

Giống nhau hoàn toàn

17.

Lệnh print(a.replace("a", "b")) có ý nghĩa?

a)

Chèn ký tự a thành ký tự b

b)

Xoá ký tự a thành ký tự b

c)

Di chuyển ký tự a thành ký tự b

d)

Thay thế ký tự a thành ký tự b

18.

Để tham chiếu đến một ký tự nào đó trong chuỗi, ta thực hiện:

a)

Dùng dấu ngoặc tròn để ghi chỉ số

b)

Dùng dấu hashtag để chỉ vị trí ký tự

c)

Xác định tên chuỗi và ghi chỉ số vào dấu ngoặc vuông

d)

Xác định thông qua độ dài chuỗi và thứ tự ký tự đó

19.

Giả sử chuỗi S = "ABCDEFGHIJ", khi đó S[:5] có kết quả là?

a)

'FGHIJ'

b)

'B'

c)

'ABCDE'

d)

'F'

20.

Chuỗi “Mua he cua toi” có độ dài là?

a)

15

b)

12

c)

13

d)

14

21.

Cho chuỗi a = 'Hoc Tin hoc'; chuỗi b = 'Tin'. Kết quả của a.find(b) là?

a)

4

b)

-1

c)

2

d)

Báo lỗi

22.

Chuỗi nào dưới đây có đúng 10 ký tự (bao gồm cả khoảng trắng)?

a)

"Hoc Tin hoc"

b)

"Hoc Tinhoc"

c)

"10"

d)

"HocTinhoc"

23.

Với a = "33", kết quả của a * 3 là?

a)

'333333'

b)

'333'

c)

'3*3'

d)

Báo lỗi

24.

Cho đoạn chương trình? S = "123456789" i = S[0:4] print(i) Kết quả là:

a)

234

b)

1234

c)

2345

d)

123

25.

Cho đoạn chương trình: S1 = "hoc python" S2 = 'o' print(S1.count(S2)) Kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho đoạn chương trình: S1 = "hoc python" S2 = "o" print(S1.count(S2, 2)) Kết quả là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Cho đoạn chương trình: y = 'mùa hè của chúng ta' x = 'thu' z = 'ta' print(y.find(x)) print(y.find(z)) Kết quả là:

a)

-1 và 17

b)

17 và -1

c)

18 và -1

d)

1 và 17

28.

Với chuỗi a = "truong THPT Nguyen Cong Tru", để lấy được xâu "THPT" dùng lệnh nào sau đây?

a)

a[7:11]

b)

a[7,11]

c)

a[6:110]

d)

a[6,10]

29.

Hoàn thành đoạn lệnh và in kết quả ra màn hình: S = "HOA SEN" print(...)

a)

print(len())

b)

len(S)

c)

print(len(S))

d)

leng(S)

30.

Cho đoạn chương trình: s = 'moto 12e' print(s[3:]) Kết quả là:

a)

'o 12e'

b)

'12e'

c)

'2e'

d)

'o '

31.

Phương án nào sau đây mô tả đúng nhất về kiểu dữ liệu danh sách trong Python?

a)

Danh sách là một dãy các số nguyên, số thực.

b)

Danh sách là một dãy vô hạn các phần tử được sắp xếp theo thứ tự và có thể thay đổi giá trị.

c)

Danh sách là một dãy hữu hạn các phần tử được sắp xếp theo thứ tự và có thể thay đổi giá trị.

d)

Danh sách là một dãy các số nguyên, số thực và chuỗi.

32.

Hàm nào được dùng để đếm số lượng phần tử trong danh sách a?

a)

count(a)

b)

sum(a)

c)

len(a)

d)

length(a)

33.

Câu lệnh nào dưới đây thêm phần tử x vào cuối danh sách a?

a)

x.append(a)

b)

a.append.x

c)

a.append(x)

d)

append(a.x)

34.

Phương án nào sau đây là danh sách hợp lệ trong Python?

a)

A = [5, 2.3, 3, 4, A, B, C, D]

b)

A = [[6, 3], [1, 1].7, 1]

c)

A = [7, 9, 4, .......]

d)

A = [9, 2, 3, 6]

35.

Danh sách sau có bao nhiêu phần tử? List = [3, 5, 1, "insert", 9, 8, 5]

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

36.

Câu lệnh nào dùng để chèn phần tử x vào vị trí k trong danh sách A?

a)

k.insert(A, x)

b)

A.insert(x, k)

c)

A.insert(k, x)

d)

x.insert(k, A)

37.

Cho danh sách A = ['P', 'Y', 'T', 'H', 'O', 'N']. Biểu thức A[5:] trả về kết quả nào?

a)

'Y'

b)

'N'

c)

'O'

d)

'H'

38.

Cho danh sách a = ['H', 'o', 'c', 'p', 'y', 't', 'h', 'o', 'n']. Phần tử tại chỉ số 5 là gì?

a)

'p'

b)

't'

c)

'y'

d)

'h'

39.

Cho danh sách a = [17, 18, 25]. Sau khi thực hiện a.append(2), giá trị của a là gì?

a)

[28, 17, 25]

b)

[2, 17, 18, 25]

c)

[17, 18, 2, 52]

d)

[17, 18, 25, 2]

40.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? A = [177, 31, 873, 21, 30] print(A[3])

a)

177

b)

21

c)

873

d)

Chương trình báo lỗi.

41.

Cho đoạn chương trình sau: s = "Tin hoc 10" print(s[4:7]) Hãy đánh dấu Đúng hoặc Sai cho từng phát biểu sau:

a)

Chuỗi s có độ dài là 10 ký tự.

b)

Kết quả của câu lệnh print(s[4:7]) là 'hoc'.

c)

Ký tự tại chỉ số 0 của chuỗi là 'T'.

d)

Hàm s[4:7] sẽ gây lỗi vì chỉ số 7 vượt quá độ dài chuỗi.

42.

Cho đoạn chương trình sau: s = "Tin hoc 10" print(s[4:]) Xét các phát biểu sau liên quan đến kết quả chạy chương trình. Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu.

a)

Kết quả in ra màn hình là "hoc 10".

b)

Câu lệnh s[4:] lấy các ký tự từ chỉ số 4 đến hết chuỗi s.

c)

Ký tự tại chỉ số 4 trong chuỗi là khoảng trắng (' ').

d)

Nếu thay s[4:] bằng s[:4], kết quả in ra sẽ là "Tin ".

43.

Cho đoạn chương trình sau: s = "Lap trinh Python" print(s.replace(" ", "_")) Xét các phát biểu sau về kết quả và ý nghĩa đoạn chương trình. Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu.

a)

Hàm replace()thay thế tất cả khoảng trắng bằng ký tự gạch dưới (_).

b)

Kết quả in ra là "Lap_trinh_Python".

c)

Hàm replace() làm thay đổi giá trị của biến s.

d)

kết quả in ra sẽ giống chuỗi ban đầu.

44.

Xét các phát biểu sau liên quan đến danh sách trong Python. Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu.

a)

Danh sách trong Python được khai báo bằng dấu ngoặc vuông [].

b)

Một danh sách có thể chứa các phần tử có kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Phép cộng hai danh sách dùng toán tử + để ghép nội dung của chúng.

d)

Hàm len() dùng để đếm số lượng phần tử trong danh sách.

45.

Cho chuỗi s = "Chào mừng bạn đến với nhà Trứ" Hãy cho biết các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

a)

a) Biểu thức s[:4] sẽ cho ra chuỗi "Chào", vì s[:4] lấy các ký tự từ vị trí 0 đến 3.

b)

b) Biểu thức s[6:10] sẽ cho ra chuỗi "mừng", vì s[6:10] lấy các ký tự từ vị trí 6 đến 9.

c)

c) Nếu thay s[6:10] bằng s[11:15], kết quả sẽ là chuỗi "ban ".

d)

d) Để thay thế từ "nhà Trứ" bằng "Nguyễn Công Trứ" trong chuỗi s, ta có thể dùng lệnh s.replace("nhà Trứ", "Nguyễn Công Trứ").

46.

Học sinh đang tìm hiểu cách sử dụng các phép cắt chuỗi để trích xuất thông tin từ xâu ký tự. Cho chuỗi: s = ""THPT Nguyen Cong Tru"" Hãy cho biết các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

a)

a) Lệnh print(s[5:11]) sẽ in ra "Nguyen".

b)

b) Nếu muốn lấy phần họ của tên (tức là "Cong"), có thể dùng print(s[-3:]).

c)

c) Để thay thế từ "Cong" bằng "Van", ta có thể dùng lệnh: s.replace("Cong", "Van").

d)

d) Từ các lệnh trên, có thể thấy slicing và replace là hai công cụ quan trọng trong xử lý xâu ký tự trong Python.

47.

Học sinh lớp 10 tìm hiểu xem vòng lặp trong Python có thể sử dụng để xây dựng quy luật số học như thế nào. Hãy cho biết các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

a)

a) Câu lệnh for i in range(1, 6): sẽ thực hiện vòng lặp với i nhận các giá trị từ 1 đến 5.

b)

b) Nếu trong vòng lặp có câu lệnh print(i * i), chương trình sẽ in ra bình phương của các số từ 1 đến.

c)

c) Với kết quả trên, ta có thể dùng vòng lặp để tạo dãy số bình phương như 1, 4, 9, 16, 25.

d)

d) Em hãy thử thay đổi chương trình để in ra lập phương của các số từ 1 đến 5. Điều này có thể thực hiện bằng print(i ** 3).