wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 30

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hàm y.count(x) thực hiện chức năng gì?

a)

A. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của y trong x

b)

B. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên xâu x xuất hiện trong xâu y

c)

C. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y

d)

D. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên xâu y xuất hiện trong xâu x

2.

Câu 2: lệnh print(x[1:5]) có ý nghĩa gì?

a)


A. In ra xâu con của x từ vị trí 1 đến trước vị trí 5




b)

B. In ra xâu con của x từ sau vị trí 1 đến trước vị trí 5

c)

C. In ra xâu con của x từ vị trí 1 đến sau vị trí 5

d)

D. In ra xâu con của x từ sau vị trí 1 đến vị trí 5

3.

Câu 3: Kết quả của đoạn mã sau là gì?

s = "Hello"

print(s[1])

a)

A. H

b)

B. e

c)

C. l

d)

D. o

4.

Câu 4: Kết quả của đoạn mã sau là gì?

s = "Python"

print(len(s))

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. Lỗi

5.

Câu 5: Phép nối hai xâu a = "Hello" và b = "World" được thực hiện đúng bằng cách nào?

a)

A. a . b

b)

B. a + b

c)

C. a, b

d)

D. a * b

6.

Câu 6: Trong quá trình lập trình người lập trình có thể gặp mấy loại lỗi?

a)

A. 3 loại

b)

B. 4 loại    

c)

C. 5 loại

d)

D. 2 loại

7.

Câu 7: Trong quá trình dịch chương trình, loại lỗi nào thường được chương trình dịch phát hiện, thông báo cụ thể, rõ ràng cả về đặc trưng lỗi và nơi xảy ra lỗi? Hãy chọn phương án trả lời ĐÚNG

a)

A. Lỗi cú pháp

b)

B. Lỗi ngoại lệ

c)

C. Lỗi ngữ nghĩa

d)

D. Lỗi cú pháp và lỗi ngoại lệ

8.

Câu 8: Việc đọc kĩ chương trình để tìm ra lỗi thích hợp với loại chương trình nào? Hãy chọn phương án trả lời ĐÚNG nhất.

a)

A.Chương trình ngắn

b)

B. Chương trình ở mức độ trung bình

c)

C. Chương trình dài

d)

D. Tất cả các loại chương trình

9.

Câu 9: Cho đoạn chương trình sau:

x = int(input("Nhập số thứ nhất: "))

y = int(input("Nhập số thứ hai: "))

print("Hiệu của hai số là:" x - y)

Chương trình trên bị lỗi gì?

a)

A. Không có lỗi

b)

B. Lỗi cú pháp

c)

C. Lỗi vì không có phép trừ

d)

D. Lỗi logic

10.

Câu 10:
Cho danh sách b = [10, 20, 30]. Sau khi thực hiện lệnh b.insert(2, 15), danh sách b sẽ là:

a)

A. [10, 15, 20, 30]

b)

B. [10, 20, 30, 15]

c)

C. [15, 10, 20, 30]

d)

D. [10, 20, 15, 30]

11.

Câu 11: Kết quả của đoạn mã sau là gì?

a = [10, 20, 30, 40]

print(a[2])

a)

A. 10

b)

B. 20

c)

C. 30

d)

D. 40

12.

Câu 12: Kết quả của đoạn mã sau là gì?

a = [5, 3, 9]

a.sort()

print(a)

a)

A. [5, 3, 9]

b)

B. [9, 5, 3]

c)

C. [3, 5, 9]

d)

D. Lỗi chương trình

13.

Câu 13:
Cho hai danh sách x = [5, 6] và y = [7, 8]. Lệnh z = x + y sẽ tạo ra:

a)

A. [5, 6, 7, 8]

b)

B. [8, 7, 6, 5]

c)

C. [5, 6][7, 8]

d)

D. [5 + 7, 6 + 8]

14.

Câu 14:
Cho danh sách c = [100, 200, 300]. Kết quả của đoạn mã sau là gì?

for item in c:

    print(item)

a)

A. In ra: 100 200 300

b)

B. In ra: 300 200 100

c)

C. In ra: 0 1 2

d)

D. Lỗi

15.

Câu 15:
Cho danh sách d = [11, 12, 13]. Lệnh d.pop() thực hiện công việc gì?

a)

A. Xoá phần tử đầu tiên

b)

B. Xoá phần tử cuối cùng

c)

C. Xoá tất cả phần tử

d)

D. Xoá phần tử có giá trị bằng 13

16.

Câu 16: Quá trình giải một bài toán bằng lập trình trên máy tính gồm mấy bước?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

17.

Câu 17: Bước đầu tiên trong quá trình giải bài toán trên máy tính là:

a)

A. Viết chương trình

b)

B. Chạy chương trình

c)

C. Xác định bài toán

d)

D. Kiểm tra kết quả

18.

Câu 18: Bước nào giúp phát hiện lỗi cú pháp và lỗi logic trong chương trình?

a)

A. Viết chương trình

b)

B. Chạy thử và kiểm tra

c)

C. Thiết kế thuật toán

d)

D. Phân tích bài toán

19.

Câu 19: Bước "Tìm thuật toán và cách tổ chức dữ liệu" bao gồm:

a)

A. Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

b)

B. Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

C. Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu phù hợp với thuật toán đó.

d)

D. Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

20.

Câu 20: An vừa hoàn thành chương trình tìm số lớn nhất trong ba số, nhưng kết quả chạy chương trình không đúng như mong đợi. An nên làm gì tiếp theo?

a)

A. Viết lại chương trình hoàn toàn mới

b)

B. Nhờ bạn làm giùm

c)

C. Kiểm tra lại thuật toán và sửa lỗi nếu cần

d)

D. Bỏ qua và nộp luôn bài

21.

Câu 21: GIMP là phần mềm dùng để làm gì?

a)

A. Gõ văn bản

b)

B. Trình chiếu slide

c)

C. Xử lý ảnh và thiết kế đồ họa

d)

D. Quản lý tệp tin

22.

Câu 22: Định dạng tệp mặc định khi lưu ảnh trong GIMP là:

a)

A. .jpg

b)

B. .png

c)

C. .xcf

d)

D. .bmp

23.

Câu 23: Trong GIMP, để chèn văn bản vào ảnh, công cụ nào sau đây được sử dụng?

a)

A. Move Tool

b)

B. Text Tool

c)

C. Bucket Fill Tool

d)

D. Crop Tool

24.

Câu 24: Công cụ nào trong GIMP giúp bạn chọn một vùng hình chữ nhật trên ảnh?

a)

A. Ellipse Select Tool

b)

B. Paths Tool

c)

C. Rectangle Select Tool

d)

D. Free Select Tool

25.

Câu 25: Trong GIMP, tác dụng của việc thêm một layer mới là gì?

a)

A. Làm ảnh gọn nhẹ hơn

b)

B. Giảm độ phân giải ảnh

c)

C. Tạo không gian làm việc riêng, dễ chỉnh sửa không ảnh hưởng đến phần còn lại

d)

D. Tăng tốc độ xuất ảnh

26.

Câu 26: Trong GIMP, kênh alpha dùng để làm gì?

a)

A. Giúp ảnh có màu sắc rực rỡ hơn

b)

B. Quản lý độ trong suốt (transparency) của ảnh

c)

C. Tăng độ phân giải ảnh

d)

D. Giảm dung lượng tập tin ảnh

27-30.

Câu 1: Xử lý dữ liệu xâu

Cho đoạn chương trình sau:

s = input()

t = input()

vị_trí = s.find(t)

if vị_trí >= 0:

    print("Chuỗi con được tìm thấy")

else:

    print("Chuỗi con không tồn tại")

27.

a, Biến s và t đều là xâu ký tự do người dùng nhập vào qua bàn phím

(a)  

28.

b, Phép so sánh vị trí >= 0 kiểm tra xem chuỗi t có xuất hiện trong s

(a)  

29.

c, Hàm find() trả về -1 nếu không tìm thấy chuỗi con

(a)  

30.

d, Hàm find() sẽ xoá chuỗi con nếu tìm thấy trong chuỗi lớn hơn

(a)  

31-34.

Câu 2: Xử lý dữ liệu danh sách

Cho đoạn chương trình sau:

a = [3, 5, 7, 9]       

a.append(11)           

a.pop()                

a.insert(1, 4)         

31.

a, Sau lệnh a.append(11), danh sách a có thêm phần tử 11 ở cuối

(a)  

32.

b, Lệnh a.pop() sẽ xóa phần tử đầu tiên trong danh sách

(a)  

33.

c, Lệnh a.insert(1, 4) sẽ chèn số 4 vào vị trí chỉ số 1

(a)  

34.

d, Danh sách a sau 3 lệnh trên có tổng cộng 4 phần tử

(a)  

35-38.

Câu 3: Phân tích một bài toán lập trình đơn giản

Cho bài toán: Viết chương trình tính tổng các phần tử trong danh sách số nguyên.

35.

a, Dữ liệu vào là một danh sách các số nguyên

(a)  

36.

b, Kết quả đầu ra là tổng các số nguyên trong danh sách

(a)  

37.

c, Không cần viết thuật toán, chỉ cần nhập và tính trực tiếp trong chương trình

(a)  

38.

d, Có thể duyệt danh sách bằng vòng lặp để cộng dồn các phần tử

(a)  

39-42.

Câu 4: Phân tích bài toán nhập và xử lý danh sách

Cho yêu cầu: Viết chương trình nhập vào một danh sách gồm n số nguyên, in ra danh sách đó sau khi sắp xếp tăng dần.

39.

a, Cần có vòng lặp để nhập n số từ bàn phím

(a)  

40.

b, Có thể dùng hàm sort() để sắp xếp danh sách tăng dần

(a)  

41.

c, Danh sách sau khi sắp xếp phải in theo thứ tự giảm dần

(a)  

42.

d, Không cần dùng thuật toán vì Python đã hỗ trợ sẵn sắp xếp danh sách

(a)