wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N5_Từ vựng_Bài 23

Total questions: 30

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
cho, tặng (tôi)
a)
くれます
b)
連れて行きます
c)
紹介します
d)
案内します
2.
直します (なおします)
a)
chữa, sửa
b)
cho, tặng (tôi)
c)
dẫn (một ai đó) đến
d)
hướng dẫn
3.
dẫn (một ai đó) đi
a)
連れて来ます (つれてきます)
b)
連れて行きます (つれていきます)
c)
送ります (おくります)
d)
説明します
4.
連れて来ます (つれてきます)
a)
dẫn (một ai đó) đến
b)
dẫn (một ai đó) đi
c)
cho, tặng (tôi)
d)
chuẩn bị
5.
送ります (おくります)
a)
tiễn (một ai đó)
b)
dẫn (một ai đó) đến
c)
giải thích
d)
chuyển nhà
6.
紹介します (しょうかいします)
a)
chuẩn bị
b)
tiễn (một ai đó)
c)
dẫn (một ai đó) đi
d)
giới thiệu
7.
hướng dẫn, dẫn đường
a)
案内します (あんないします)
b)
説明します (せつめいします)
c)
紹介します
d)
自分で
8.
giải thích, trình bày
a)
説明します (せつめいします)
b)
案内します (あんないします)
c)
紹介します
d)
連れて行きます
9.
ông nội, ông ngoại
a)
自分で
b)
おばあさん
c)
おじいさん
d)
引っ越し
10.
bà nội, bà ngoại
a)
おばあさん
b)
おじいさん
c)
全部
d)
母の日
11.
準備 (じゅんび)
a)
sự chuẩn bị
b)
sự chuyển nhà
c)
bánh kẹo
d)
homestay
12.
引っ越し (ひっこし)
a)
bánh kẹo
b)
sự chuẩn bị
c)
sự chuyển nhà
d)
homestay
13.
bánh kẹo
a)
菓子 (おかし)
b)
全部
c)
引っ越し
d)
準備
14.
ホームステイ
a)
homestay
b)
sự chuyển nhà
c)
bánh kẹo
d)
tất cả
15.
全部 (ぜんぶ)
a)
ngày của Mẹ
b)
tự mình
c)
ngoài ra
d)
toàn bộ, tất cả
16.
tự mình
a)
自分で (じぶんで)
b)
全部
c)
準備
d)
菓子 (おかし)
17.
ngoài ra, bên cạnh đó
a)
母の日
b)
ほかに
c)
全部
d)
引っ越し
18.
母の日 (ははのひ)
a)
ngày của Mẹ
b)
toàn bộ, tất cả
c)
bánh kẹo
d)
homestay
19.
giới thiệu
a)
案内します
b)
説明します (せつめいします)
c)
紹介します (しょうかいします)
d)
連れて行きます
20.
sự chuẩn bị
a)
菓子 (おかし)
b)
引っ越し
c)
紹介します
d)
準備 (じゅんび)
21.
chuyển nhà
a)
引っ越し (ひっこし)
b)
準備
c)
自分で
d)
菓子 (おかし)
22.
おじいさん
a)
ngoài ra
b)
bà nội, bà ngoại
c)
tự mình
d)
ông nội, ông ngoại
23.
おばあさん
a)
bà nội, bà ngoại
b)
ông nội, ông ngoại
c)
toàn bộ
d)
tự mình
24.
toàn bộ, tất cả
a)
準備
b)
自分で
c)
全部 (ぜんぶ)
d)
菓子 (おかし)
25.
homestay
a)
ホームステイ
b)
bánh kẹo
c)
引越し
d)
全部
26.
bánh kẹo
a)
全部
b)
菓子 (おかし)
c)
引越し
d)
準備
27.
送ります (おくります)
a)
tiễn (một ai đó)
b)
dẫn (một ai đó) đi
c)
dẫn (một ai đó) đến
d)
giới thiệu
28.
連れて行きます (つれていきます)
a)
giới thiệu
b)
dẫn (một ai đó) đến
c)
tiễn (một ai đó)
d)
dẫn (một ai đó) đi
29.
案内します (あんないします)
a)
hướng dẫn, dẫn đường
b)
giới thiệu
c)
giải thích
d)
tự mình
30.
説明します (せつめいします)
a)
giải thích, trình bày
b)
hướng dẫn
c)
giới thiệu
d)
tự mình