NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsN5_Từ vựng_Bài 25
Total questions: 30
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
考えます (かんがえます)
a)
nghĩ, suy nghĩ
b)
đủ
c)
đến
d)
cơ hội
2.
đến
a)
着きます (つきます)
b)
取ります (とります)
c)
足ります (たります)
d)
頑張ります (がんばります)
3.
取ります (とります)
a)
nghĩ, suy nghĩ
b)
có, thêm (tuổi)
c)
đủ
d)
đến
4.
足ります (たります)
a)
đủ
b)
có, thêm (tuổi)
c)
đến
d)
nghĩ, suy nghĩ
5.
田舎 (いなか)
a)
quê, nông thôn
b)
cơ hội
c)
một trăm triệu
d)
chuyển địa điểm làm việc
6.
チャンス
a)
thời gian rảnh
b)
một trăm triệu
c)
nếu
d)
cơ hội
7.
おく
a)
một trăm triệu
b)
cơ hội
c)
đủ
d)
quê, nông thôn
8.
もし
a)
nếu
b)
một trăm triệu
c)
cơ hội
d)
thời gian rảnh
9.
意味 (いみ)
a)
việc, chuyện
b)
cơ hội
c)
ý nghĩa
d)
cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ
10.
もしもし
a)
alo
b)
nếu
c)
cơ hội
d)
ý nghĩa
11.
転勤 (てんきん)
a)
việc chuyển địa điểm làm việc
b)
thời gian rảnh
c)
một trăm triệu
d)
quê, nông thôn
12.
việc, chuyện
a)
こと
b)
意味 (いみ)
c)
お世話になります
d)
取ります
13.
暇 (ひま)
a)
thời gian rảnh
b)
ý nghĩa
c)
một trăm triệu
d)
việc chuyển địa điểm làm việc
14.
cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi
a)
お世話になりました (おせわになりました)
b)
どうぞお元気で
c)
頑張ります (がんばります)
d)
意味 (いみ)
15.
頑張ります (がんばります)
a)
thời gian rảnh
b)
cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi
c)
chuyển địa điểm làm việc
d)
cố, cố gắng
16.
どうぞお元気で
a)
chúc anh/chị mạnh khỏe, bảo trọng
b)
cố gắng
c)
cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi
d)
một trăm triệu
17.
ベトナム
a)
Việt Nam
b)
cơ hội
c)
đủ
d)
nghĩ, suy nghĩ
18.
nghĩ, suy nghĩ
a)
考えます (かんがえます)
b)
足ります (たります)
c)
着きます (つきます)
d)
取ります (とります)
19.
một trăm triệu
a)
こと
b)
もし
c)
おく
d)
意味 (いみ)
20.
chuyển địa điểm làm việc
a)
転勤 (てんきん)
b)
頑張ります (がんばります)
c)
お世話になります
d)
ベトナム
21.
thời gian rảnh
a)
暇 (ひま)
b)
こと
c)
転勤 (てんきん)
d)
ベトナム
22.
cơ hội
a)
チャンス
b)
おく
c)
ベトナム
d)
暇 (ひま)
23.
alo
a)
もしもし
b)
どうぞお元気で
c)
頑張ります
d)
考えます
24.
quê, nông thôn
a)
田舎 (いなか)
b)
おく
c)
もし
d)
転勤
25.
đủ
a)
足ります (たります)
b)
着きます
c)
頑張ります
d)
もし
26.
ý nghĩa
a)
こと
b)
意味 (いみ)
c)
転勤
d)
おく
27.
chúc anh/chị mạnh khỏe
a)
どうぞお元気で
b)
頑張ります
c)
もし
d)
考えます
28.
cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ
a)
お世話になります
b)
どうぞお元気で
c)
ベトナム
d)
転勤
29.
nếu
a)
もし
b)
おく
c)
こと
d)
意味 (いみ)
30.
Việt Nam
a)
足ります
b)
もしもし
c)
ベトナム
d)
転勤
Reset
