wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ck2

Total questions: 33

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử cho một ô tính có công thức =4/5 và em chọn nút lệnh % để dịnh dạnh cho ô đó, theo em kết quả ô đó có dạng như thế nào?

a)

Số phần trăm   

b)

Không có gì thay đổi

c)

Số thập phân

d)

Phân số

2.

Cho hàm =SUM(2,3,5) ta được kết quả?

a)

b)

8

c)

9

d)

10

3.

Cho hàm =COUNT(1,2,3,4,5) ta được kết quả?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

4.

Mặc định của trang tính có được kẻ khung sẵn không?

a)

b)

Không

5.

Phương án nào sau đây là sai về việc thêm trang tính vào bảng tính?

a)

Nháy chuột vào nút + phía dưới trang tính

b)

Trong thẻ Insert  chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables

c)

Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.

d)

Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/Worksheet trong nhóm lệnh Cells.

6.

Để tăng bậc phân cấp ta nhấn:

a)

Tab

b)

Shift + Tab

c)

Alt + Tab   

d)

Shift

7.

Phần mềm trình chiếu có chức năng:

a)

Chỉ tạo bài trình chiếu  

b)

Chỉ hiện thị các trang nội dung trên màn hinh

c)

Chỉ xử lí đồ hoạ  

d)

Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiều.

8.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tương đương với màu nền

b)

Tương phản với màu nền

c)

Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp  

d)

Sử dụng một màu duy nhất

9.

Phát biểu nào sai?

a)

Có thể dùng định dạng cho một số trang chiếu.

b)

Để hiện thị mẫu định dạng cần mở thẻ lênh Home

c)

Cấu trúc phân cấp giúp làm cho nội dung có bố cục mạch lạc, dễ hiểu.

d)

Hiệu ứng động nên được sử dụng một cách có chọn lọc.

10.

Trong Power Point, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng

a)

File

b)

Insert

c)

Design.

d)

Animations

11.

Để tạo bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì?

a)

Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng.

b)

Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn.

c)

Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí.

d)

Tất cả phương án trên.

12.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Cả A, B sai..

13.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

14.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

15.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

16.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

17.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

18.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc. 

d)

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

19.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước? 

a)

2

b)

3

c)

4 

d)

5

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 12 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25] ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước lặp để thông báo tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25] ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau khi thực hiện xong bước 1 mà chưa tìm thấy giá trị cần tìm thì vùng tìm kiếm tiếp theo sẽ là:

a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa sau danh sách.

c)

Toàn bộ danh sách. 

d)

Nửa đầu hoặc nửa sau danh sách

23.

Cho danh sách [1, 5, 8, 9, 13, 14, 15, 20] thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm số 15, vị trí giữa đầu tiên cần xét là gì?

a)

8

b)

9

c)

13

d)

15

24.

Tên gọi của hàm nào sau đây dùng để tìm giá trị nhỏ nhất?

a)

A.   SUM

b)

B.    SOHOC

c)

C.   MIN

d)

D.   MAX

25.

Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

A. Tính tổng;

b)

B. Tìm số nhỏ nhất;

c)

C. Tính số trung bình cộng;

d)

D. Tìm số lớn nhất.

26.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, em nhấn phím gì?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Enter

d)

Home

27.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự.

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho mọi bài toán.

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự và dãy không sắp xếp thứ tự .

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy không sắp xếp thứ tự.

28.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

29.

Điều kiện dừng thuật toán tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách

c)

Đã hết danh sách

d)

Không có điều kiện dừng thuật toán tuần tự

30.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

31.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

32.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách