wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm lập trình

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn lệnh sau:

Kết quả in ra màn hình là:

a)

Lỗi

b)

L o p 1 0

c)

L o p 1 0

d)

Lop10

2.

Cho đoạn lệnh sau: ds=['1','3','5','6','7'] s=" ".join(ds) print(s) Kết quả in ra màn hình sau khi chạy đoạn lệnh trên là:

a)

13567

b)

'1 3 5 6 7'

c)

'13567'

d)

[1 3 5 6 7]

3.

Chương trình thông báo lỗi chỉ số vượt quá giới hạn cho phép là:

a)

TypeError

b)

NameError

c)

IndentationError

d)

IndexError

4.

Cho đoạn chương trình sau: Kết quả của chương trình là:

a)

Báo lỗi dòng 2

b)

8

c)

5

d)

Báo lỗi dòng 4

5.

Chương trình sau in ra màn hình nội dung gì? print(int('897'*3))

a)

2691

b)

897897897

c)

897 897 897

d)

Lỗi

6.

Cho đoạn lệnh sau: print([1, 2, 3]*2) Kết quả in ra màn hình là:

a)

[1, 2, 3, 1, 2, 3]

b)

[246]

c)

[2, 4, 6]

d)

[1 2 3 1 2 3]

7.

Cho đoạn lệnh: d=[1,2,3] print(del d[1]) Kết quả của chương trình là:

a)

invalid syntax

b)

[1, 3]

c)

invalid literal

d)

[2, 3]

8.

Cho đoạn lệnh sau: DS=[7, 8, 9] DS.insert(1,1) print(DS) Kết quả in ra màn hình của đoạn lệnh trên là:

a)

[-2, 7, 8, 9]

b)

[1, 7, 8, 9]

c)

[7, -2, 8, 9]

d)

[7, 1, 8, 9]

9.

Cho đoạn lệnh sau: DS=[3, 2, 1, 5] ………………. print(DS) Điền vào ……….. để kết quả in ra màn hình là: [3, 2, 5]

a)

DS.insert(5,2)

b)

DS.remove(1)

c)

DS.clear()

d)

del DS[1]

10.

Cho đoạn lệnh sau: s='61723'

a=''

for i in s:

    if int(i)%2==0:

        a+=i

print(a) Kết quả của chương trình là:

a)

62

b)

12

c)

173

d)

61723

11.

Cho đoạn chương trình sau: Chương trình trên là bài toán nào sau đây:

a)

in ra các số chẵn từ 1 đến 25

b)

in ra các số từ 1 đến 20

c)

in ra các số lẻ từ 1 đến 25

d)

in ra các số 5,10,15,20,25

12.

Cho đoạn chương trình sau:

z=5

def vd(x,y):  

            m=x+y

            print(m)

vd(z,10)

Tham số của chương trình trên là:

a)

x,y

b)

x, y, z

c)

m, y, z

d)

x

13.

Kết quả in ra màn hình là:

a)

6

b)

10

c)

Lỗi

14.

Viết chương trình nhập vào 1 xâu và kiểm tra xem trong xâu đó có xuất hiện kí tự b không? Đưa ra màn hình thông báo 'yes' hoặc 'no' tương ứng với câu trả lời là khẳng định hoặc phủ định. Bạn An đã viết chương trình như sau, em hãy điền đáp án đúng vào chỗ còn thiếu:

a)

b in s

b)

'b' in s

c)

s=='b'

d)

s==b

15.

Câu lệnh nào tạo biến kiểu xâu:

a)

s=['Nhập xâu']

b)

s=int(input())

c)

s= float(input('Nhập xâu')

d)

s=input()

16.

Cho đoạn lệnh:

S1=[1, 3]

S2=[2, 4, 6]

S=S1+S2

print(len(S))

Kết quả in ra màn hình của đoạn lệnh trên là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

17.

DS=[2, 5, 8, 9]

print(DS[1:2])

Kết quả in ra màn hình của đoạn lệnh trên là:

a)

[2, 5]

b)

[2]

c)

[5, 8]

d)

[5]

18.

Cho đoạn chương trình sau, Hàm GT(n) dùng để làm gì và kết quả của chương trình ra bao nhiêu ?:

a)

Hàm GT(n) dùng để tính n!, kết quả chương trình ra 8

b)

Hàm GT(n) dùng để tính n*i, kết quả chương trình ra 8

c)

Không in ra gì cả

d)

Hàm GT(n) dùng để tính n!, kết quả chương trình ra 5

19.

Câu lệnh del A[1] thực hiện công việc gì?

a)

Xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A

b)

Xóa phần tử có giá trị bằng -1 trong danh sách A

c)

Xóa tất cả các phần tử có giá trị bằng 0 trong danh sách A

d)

Xóa phần tử thứ 2 trong danh sách.

20.

Lệnh clear() trong python có ý nghĩa gì?

a)

Xóa một phần tử có giá trị cho trước đặt trong dấu ngoặc ()

b)

Xóa toàn bộ danh sách, danh sách gốc trở thành rỗng

c)

Xóa tất cả các phần tử có giá trị đặt trong cặp dấu ngoặc ()

d)

Xóa tất cả các phần tử trong danh sách có giá trị bằng giá trị đặt trong cặp dấu ngoặc()

21.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s)

b)

length(s)

c)

s.len()

d)

s. length()

22.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm những kí tự trong bảng mã ASCII

b)

Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm những kí tự trong bảng mã ASCII và một số kí tự tiếng việt trong bảng mã Unicode

c)

Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode

d)

Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự chữ và số trong bảng mã Unicode

23.

Câu lệnh A.insert(k,x) thực hiện:

a)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

Bổ sung phần tử k và x vào cuối danh sách A

d)

Thay thế phần tử k bằng phần tử x trong danh sách A

24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Python có các lệnh đặc biệt để xử lý xâu là split() dùng để tách xâu thành danh sách và lệnh join() dùng để nối danh sách thành một xâu.

b)

Lệnh find() dùng để tìm xâu con trong xâu mẹ

c)

Lệnh len() cho biết số lượng các kí tự trong xâu hay tính độ dài xâu

d)

Truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số, chỉ số từ 1 đến độ dài len()

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua chỉ số, chỉ số của list đánh số từ 0.

b)

Không thể truy cập từng phần tử của list thông qua chỉ số, chỉ số của list đánh số từ 0.

c)

Các phần tử trong danh sách có cùng kiểu dữ liệu

d)

Không thể thay đổi giá trị các phần tử trong danh sách.

26.

Câu 26: Câu lệnh A.append(10) có ý nghĩa:

a)

Thêm phần tử có giá trị 10 vào cuối danh sách A

b)

Cộng thêm mỗi phần tử trong danh sách A 10 đơn vị

c)

Chèn thêm phần tử bất kì vào danh sách A tại vị trí 10

d)

Loại bỏ phần tử 10 ra khỏi danh sách A

27.

Câu 27. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu thành danh sách.

d)

Lệnh split() chỉ sử dụng kí tự dấu cách để phân tách.

28.

Câu 28: Cho danh sách A=[1,2,3,10,‟Nam‟,‟True‟]. Câu lệnh A[2]=A[2]*2 cho kết quả là gì?

a)

11

b)

22

c)

4

d)

6

29.

Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau:

B=[3,5,1,7,3]

B.remove(3)

print(B)

a)

[5, 1, 7]

b)

[5, 1, 7, 3]

c)

[3, 5, 1, 3]

d)

[3, 5, 1, 7]

30.

Câu 30: Nếu s=‟1234567890‟ thì s[1:5] là gì?

a)

1234

b)

"0123"

c)

"2345"

d)

‟1234‟

31.

Câu 31: Biểu thức sau trả lại giá trị gì? "5" in "0123‟

a)

True

b)

False

c)

Báo lỗi

d)

None

32.

Câu 32: Cho s="Hoa học trò", thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

14

b)

10

c)

11

d)

16

33.

Câu 33. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

34.

Câu 34. Lệnh sau trả lại giá trị gì?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Câu 35. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

Tin học hay và không khó !

b)

Tin họchay và không khó !

c)

Tin học Hay và không khó !

d)

Tin họcHay và không khó !

36.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: S='Uống nước nhớ nguồn!' print(S.split())

a)

['Uống, nước, nhớ, nguồn!']

b)

['Uống nước nhớ nguồn!']

c)

'Uống ,nước, nhớ, nguồn!'

d)

['Uống',' nước', 'nhớ', 'nguồn!']

37.

Câu lệnh nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím trong Python?

a)

input()

b)

scan()

c)

get()

d)

cin >>

38.

Đâu là cách khai báo biến hợp lệ trong Python?

a)

1st_name = "John"

b)

first name = "John"

c)

first_name = "John"

d)

first-name = "John"

39.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? print(type(True + 5))

a)

A. <class 'int'>

b)

B. <class 'bool'>

c)

C. <class 'float'>

d)

D. <class 'str'>

40.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? x = 5 if x > 3: print(x, "Lớn hơn 3") else : print(x,"Nhỏ hơn 3")

a)

x Lớn hơn 3

b)

Không có gì được in ra

c)

Lỗi do thiếu else

d)

5 Lớn hơn 3

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

b)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

c)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

42.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

43.

Câu 43 (TH 5.3): Cho đoạn chương trình sau: def  t(a1,b1): s=abs(a1-b1) return s a=int(input()) b=int(input()) print(t(a,b)) Với a=2, b=4, sau khi thực hiện chương trình trên cho kết quả bằng:

a)

-2

b)

6

c)

2

d)

lỗi

44.

Câu 44 (TH 5.3): Cho đoạn chương trình sau: def  h(a1,b1): s=a1-b1 return s a=int(input()) b=int(input()) t=h(a,b) print(t) Trong đoạn chương trình trên lời gọi hàm với đối số truyền vào là:

a)

h(a,b)

b)

h(a1,b1):

c)

return s

d)

s=a1-b1

45.

Câu 1. Cho chương trình sau :

s=input(“Nhập các số cách nhau dấu cách: ”)

B=s.split()

T=0

for i in range(len(B)):

            B[i]=float(B[i])

            T=T+B[i]

print(“Tổng là: ”,T)

a)

s là 1 danh sách.

b)

B là 1 danh sách.

c)

T biến đếm các số thực.

d)

Kết quả trả về là tổng các số thực trong xâu.

46.

Câu 2: Cho chương trình sau:

B=[3,5,81,7,3]

B.remove(3)

print(B)

a)

B[1]=3

b)

danh sách B ban đầu có 5 phần tử .

c)

B[len(B)]=3

d)

Kết quả của chương trình là [5, 81, 7, 3]

47.

Câu 3: Sau khi thực hiện xong lệnh sau, biến kq có kết quả bao nhiêu?

 s=‟2534567‟

kq=””

 for ch in s:

if int(ch)%2==0:

kq=kq+ch

             print(kq)

a)

s[2]=5

b)

Xâu có 7 phần tử.

c)

Chương trình thực hiện đếm các kí tự là số chẵn trong xâu s .

d)

Kết quả của chương trình là 15357

48.

Cho đoạn  chương trình Python như sau:

a=float(input('Nhập cạnh a='))

b=float(input('Nhập cạnh b='))

cv=(a+b)*2

dt=a*b

print('chu vi HCN là:',cv)

print('Diện tích HCN là:', dt)

.Sau khi đọc đoạn chương trình trên một số bạn đã đưa ra các phát biểu dưới đây:

a)

Đoạn chương trình cho người dùng nhập vào 2 biến biến a, b là kiểu số nguyên . Tính chu vi, diện tich hình chữ nhật với 2 kích thước a,b

b)

Đoạn chương trình cho người dùng nhập vào 2 biến biến a, b là kiểu số thực. Tính chu vi, diện tich hình chữ nhật với 2 kích thước a,b

c)

Khi nhập a=5; b=6 thì cv= 22; dt=30

d)

Đoạn chương trình cho người dùng nhập vào 2 biến biến a, b là kiểu xâu kí tự. Tính chu vi, diện tich hình chữ nhật với 2 kích thước a,b

49.

 Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a=int(input(‘Nhap a=’))

b=int(input(‘Nhap b=’))

T=0

for i in range(a,b+1) :

            if i%3==0 :

                        T=T+i

print(T)

Một bạn học sinh nhật xét về chương trình trên như sau :

a)

là chương trình tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ a đến b

b)

là chương trình tính tổng các số không chia hết cho 3 trong phạm vi từ a đến b

c)

là chương trình đếm các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ a đến b

d)

là chương trình đếm các số không chia hết cho 3 trong phạm vi từ a đến b

50.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a=int(input(‘Nhap a=’))

b=int(input(‘Nhap b=’))

C=0

for i in range(a,b) :

            if i%2 !=0 :

                        C=C+1

print(C)

Bạn Thành nhận xét đây là chương trình :

a)

Đếm các số chẵn trong khoảng từ a đến b-1.

b)

Tính tổng các số chẵn trong khoảng từ a đến b

c)

Đếm các số lẻ trong khoảng từ a đến b-1.

d)

Biến C trong chương trình là biến đếm các số không chia hết cho 2 trong phạm vi từ a đến b-1.

51.

Cho chương trình sau:

a)

Hàm f(A, b) tính tổng tất cả các phần tử trong danh sách A nếu b == 0.

b)

Nếu b != 0, hàm sẽ tính tổng các số âm trong danh sách A.

c)

Nếu gọi f([1, -2, 3, -4, 5], 0), kết quả trả về là 3.

d)

 Hàm f(A, b) có thể trả về giá trị dương nếu các phần tử trong A là số âm và b == 0.