wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatli

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

Phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q

b)

Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

c)

Khả năng sinh công tại một điểm

d)

Khả năng sinh công tại mọi điểm

2.

Điện thế là đại lượng

a)

Đại số

b)

Vector

c)

Luôn luôn Dương

d)

Luôn luôn âm

3.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

V/m

b)

V

c)

C

d)

J

4.

Hiệu điện thế giữa hai điểm

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên

b)

Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên

c)

Đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm này đến điểm kia

d)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm này đến điểm kia

5.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là

a)

Công của lực điện

b)

Điện thế

c)

Hiệu điện thế

d)

Thế năng điện

6.

Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

a)

U=qd

b)

U=q.E.d

c)

U=E.q

d)

U=E.d

7.

Cách tích điện cho tụ điện là

a)

Đặt tụ điện gần một nguồn điện

b)

Cọ xát các bản tụ điện với nhau

c)

Đặt tụ điện gần vật nhiễm điện

d)

Nói hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện

8.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây nhận xét nào sau đây là đúng và đủ nhất

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện đơn vị của điện dung là C

c)

Dưới một hiệu điện thế nhất định tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

9.

Điện dung của tụ điện được xác định bằng biểu thức

a)

C=QU

b)

C=Q/U

c)

C=U/Q

d)

C=2Q/U

10.

Nếu khoảng giữa hai bản tụ giảm hai lần thì điện dung của tụ điện phẳng

a)

Tăng hai lần

b)

Giảm hai lần

c)

Tăng bốn lần

d)

Không đổi

11.

Trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

Giữa hai bản kim loại là sứ

b)

Giữa hai bản sứ là kim loại

c)

Giữa hai bản giấy là kim loại

d)

Giữa hai bản sứ là không khí

12.

Tụ điện là

a)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

b)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

13.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ

b)

Hạn sử dụng của tụ điện

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ

d)

Điện dung của tụ và hiệu điện thế nhỏ nhất đặt vào hai cực của tụ để tụ bắt đầu tích điện

14.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

Giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C

b)

Giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C

c)

Giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

d)

Khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm

15.

Tìm phát biểu sai

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở mọi hiệu điện thế

b)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

16.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

Hằng số điện môi

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ

d)

Điện dung của tụ điện

17.

Dòng điện trong kim loại là

a)

Dòng dịch chuyển của điện tích âm

b)

Dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do

c)

Dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện dương

d)

Dòng dịch chuyển có hướng của các ion Dương và âm

18.

Chọn câu đúng

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỷ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch

d)

Dòng điện luôn là dòng các electron dịch chuyển có hướng

19.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampere

b)

Coulumb

c)

Volt

d)

Joule

20.

Điện trở suất p của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây

a)

p=po(1-a(t-to))

b)

p=po(1+a(t-to))

c)

p=po-a(t-to)

d)

p=po+a(t-to)

21.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

Tốc độ chuyển động của electron tăng theo nhiệt độ

b)

Tốc độ chuyển động của electron giảm khi nhiệt độ tăng

c)

Sự tán xạ với các electron trong dẫn bởi ion ở nút mạng tăng

d)

Sự tán xạ với các electron trong dẫn bởi ion ở nút mạng giảm

22.

Đường đặt tuyến vôn-ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở thuần và hiệu điện thế hai đầu điện trở đó là đường

a)

cong hình elip

b)

Thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

23.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

Điện trở suất của kim loại giảm

b)

Điện trở suất của kim loại tăng

c)

Điện trở suất không thay đổi

d)

Điện trở suất tăng rồi lại giảm

24.

Hai bin ghép nối tiếp với nhau thành bộ thì

a)

Suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin

b)

Suất điện động của bộ pin luôn bằng suất điện động của mỗi pin

c)

Điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin

d)

Điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin

25.

Hai bên giống nhau ghép song song với nhau thành bộ thì

a)

Suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi bin

b)

Suất điện động của bộ pin luôn lớn hơn suất điện động của mỗi pin

c)

Điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin

d)

Điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin