wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STARTERS - UNIT 6 - BODY + HAVE/HAS

Total questions: 28

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

"Bàn chân" tiếng Anh là gì?

a)

foot

b)

feet

c)

hair

d)

arm

2.

"hai bàn chân" tiếng Anh là gì?

a)

foot

b)

feet

c)

hair

d)

arm

3.

"Cái đầu" tiếng Anh là gì?

a)

foot

b)

head

c)

hair

d)

arm

4.

"tóc" tiếng Anh là gì?

a)

foot

b)

head

c)

hair

d)

arm

5.

"cơ thể " tiếng Anh là gì?

a)

foot

b)

head

c)

hair

d)

body

6.

"bàn tay" tiếng Anh là gì?

a)

hand

b)

head

c)

hair

d)

body

7.

"cánh tay" tiếng Anh là gì?

a)

hand

b)

head

c)

arm

d)

body

8.

"chân" tiếng Anh là gì?

a)

hand

b)

leg

c)

arm

d)

body

9.

"mắt, mũi. miệng" lần lượt tiếng Anh là gì?

a)

eye, nose, mouth

b)

nose, leg, hand

c)

eye, ear, nose

d)

head, hair, arm

10.

Nối hình với từ chính xác

a)

1.

nose

b)

2.

hair

c)

3.

head

d)

4.

foot

e)

5.

feet

11.

Nối hình với từ chính xác

a)

1.

ear

b)

2.

body

c)

3.

arm

d)

4.

leg

e)

5.

face

12.

Ghép câu tiếng Anh với nghĩa chính xác

a)

How many hands have you got?

1.

Bạn có bao nhiêu bàn tay?

b)

How many legs has she got?

2.

Cô ấy có bao nhiêu cái chân?

c)

How many eyes has Lucy got?

3.

Lucy có bao nhiêu cái mắt?

d)

How many noses have you got?

4.

Bạn có bao nhiêu cái mũi?

e)

How many ears has he got?

5.

Anh ấy có bao nhiêu cái tai?

13.

Ghép câu tiếng Anh với nghĩa chính xác

a)

How many hands have you got?

1.

Bạn có bao nhiêu bàn tay?

b)

I have got 2 hands.

2.

Tôi có 2 bàn tay.

c)

How many eyes has Lucy got?

3.

Lucy có bao nhiêu cái mắt?

d)

Lucy has got 2 eyes.

4.

Lucy có 2 cái mắt.

e)

He has got 2 legs.

5.

Anh ấy có 2 cái chân.

14.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

How many

b)

ears

c)

have

d)

you

e)

got?

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

How many

b)

noses

c)

has

d)

Timmy

e)

got?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

How many

b)

mouths

c)

have

d)

you

e)

got?

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

How many

b)

arms

c)

has

d)

he

e)

got?

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

How many

b)

arms

c)

has

d)

she

e)

got?

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

I

b)

have

c)

got

d)

two

e)

eyes.

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

I

b)

have

c)

got

d)

one

e)

mouth.

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

I

b)

have

c)

got

d)

one

e)

body.

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

She

b)

has

c)

got

d)

two

e)

arms.

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

He

b)

has

c)

got

d)

one

e)

mouth.

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

Jimmy

b)

has

c)

got

d)

one

e)

nose.

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

Quang

b)

has

c)

got

d)

two

e)

ears.

1)
2)
3)
4)
5)
26.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

Jasmine

b)

has

c)

got

d)

one

e)

face.

1)
2)
3)
4)
5)
27.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

Bảo Ngân

b)

has

c)

got

d)

one

e)

head.

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Ghép các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a)

Diệu Anh

b)

has

c)

got

d)

two

e)

arms.

1)
2)
3)
4)
5)