wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dòng điện và dụng cụ điện

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện.

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện đang đun nước

2.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học

3.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng sinh lí của dòng điện.

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện.

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

4.

Đơn vị đo Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

5.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

6.

Đơn vị đo hiệu điện thế là

a)

Jun

b)

Ampe

c)

Vôn

d)

Newton

7.

Quan sát hình ảnh của dụng cụ điện bên dưới và trả lời các câu hỏi sau:

4 lines
8.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.

c)

Giữa các phân tử có lực tương tác.

d)

Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách.

9.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động hỗn loạn của các phân tử gây ra?

a)

Đường tan trong nước.

b)

Sự tạo thành gió.

c)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.

d)

Sự khuếch tán của d

10.

g nào không phải do chuyển động hỗn loạn của các phân tử gây ra?

a)

Đường tan trong nước.

b)

Sự tạo thành gió.

c)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.

d)

Sự khuếch tán của dung dịch copper sunfate vào nước.

11.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là đúng?

a)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ những vật chuyển động mới có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

d)

Mọi vật đều có nhiệt năng.

12.

Một viên bi đang lăn trên mặt bàn nằm nghiêng có những dạng năng lượng nào em đã học?

a)

Chỉ có thế năng.

b)

Chỉ có động năng.

c)

Chỉ có nội năng.

d)

Có cả động năng, thế năng và nội năng.

13.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm

14.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào gây ra hiệu ứng nhà kính? Chọn câu đúng nhất.

a)

Đốt rừng để lấy đất canh tá

b)

Hoạt động của nhà máy nhiệt điện chạy bằng lò hơi đốt bằng than đá.

c)

Sự phân hủy của các đống rác ở ngoài trời.

d)

Cả ba hiện tượng trên.

15.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

16.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

a)

Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp.

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia

d)

dây tóc bóng đèn đến

17.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

4 lines
18.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

19.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

20.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

4 lines
21.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

4 lines
22.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

c)

Chất lỏng không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng.

23.

Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí?

a)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

b)

Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí.

c)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.

d)

Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí.

24.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu.

b)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

Để tạo thẩm mỹ.

d)

Cả 3 lý do trên.

25.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn, lỏng.

26.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất rắn?

a)

Chất rắn co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Chất rắn nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

c)

Chất rắn không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của chất rắn tăng khi nhiệt độ tăng.

27.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ sinh dục.

28.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Phổi và thực quản.

b)

Đường dẫn khí và thực quản

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi.

d)

Phổi và đường dẫn khí.

29.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là

a)

Xương, cơ và khớp.

b)

Xương và mạch máu.

c)

Tim, phổi và các cơ.

d)

Hệ thống dẫn khí và hai lá phổi.

30.

Chức năng của hệ tuầ

4 lines
31.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là

a)

Xương, cơ và khớp.

b)

Xương và mạch máu.

c)

Tim, phổi và các cơ.

d)

Hệ thống dẫn khí và hai lá phổi.

32.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxygen đến tế bào.

b)

Vận chuyển các chất thải từ tế bào đến các cơ quan hệ bài tiết.

c)

Vận chuyển oxygen từ tế bào về tim, đến phổi thải ra ngoài

d)

Cả A và B đều đúng

33.

Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

34.

Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn.

35.

Hệ cơ quan nào có vai trò thực hiện quá trình sinh sản

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ tuần hoàn.

36.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm

a)

cơ đầu và cơ thân.

b)

bộ xương và hệ cơ.

c)

xương thân và xương chi.

d)

xương thân và hệ cơ.

37.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

b)

Do tai nạn giao thông.

c)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

d)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

38.

Đâu không phải là biện pháp rèn luyện hệ vận động?

a)

Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí.

b)

Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên.

39.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn.

b)

Lao động vừa sức.

c)

phồng và xẹp.

d)

Ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

e)

gấp và duỗi.

40.

Chức năng của hai đầu xương là

a)

Giảm ma sát trong khớp xương.

b)

Tạo các ô chứa tủy đỏ.

c)

Phân tán lực tác động.

d)

Tất cả các đáp án trên.

41.

Để chống vẹo cột sống, cần p

4 lines
42.

Câu 37: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Cả ba đáp án trên.

43.

Câu 38. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

4 lines
44.

Câu 39. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

4 lines
45.

Câu 40. Nêu những biện pháp để bảo vệ hệ vận động?

4 lines
46.

Câu 41. Vì sao trong khẩu phần ăn uống nên tăng cường rau, hoa quả tươi?

4 lines
47.

Câu 42: Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và mao mạch.

b)

tim và động mạch.

c)

tim và tĩnh mạch.

d)

tim và hệ mạch.

48.

Câu 43: Tim

4 lines
49.

Vì sao trong khẩu phần ăn uống nên tăng cường rau, hoa quả tươi?

4 lines
50.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và mao mạch.

b)

tim và động mạch.

c)

tim và tĩnh mạch.

d)

tim và hệ mạch.

51.

Tim là một cơ quan thuộc

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn.

52.

Máu là:

a)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

b)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

c)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu

d)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu

53.

Chức năng của tiểu cầu là:

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Bảo vệ cơ thể nhờ cơ chế làm đông máu

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

a)

Kháng nguyên - kháng thể

b)

Kháng nguyên - kháng sinh

c)

Kháng sinh - kháng thể

d)

Vi khuẩn - protein độc

55.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

56.

Dựa vào sơ đồ truyền máu trả lời câu a,b,c,d

4 lines
57.

Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan

a)

Khoang mũi → khí quản → hầu → thanh quản → phế quản → phổi.

b)

Khoang mũi → hầu → phế quản → phổi → khí quản → thanh quản.

58.

g khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan

a)

Khoang mũi → khí quản → hầu → thanh quản → phế quản → phổi.

b)

Khoang mũi → hầu → phế quản → phổi → khí quản → thanh quản.

c)

Khoang mũi → khí quản → phế quản → hầu → thanh quản → phổi.

d)

Khoang mũi → hầu → thanh quản → khí quản → phế quản → phổi.

59.

Chức năng chính của xoang mũi là

a)

Dẫn khí, làm ẩm không khí.

b)

Làm sạch, làm ẩm, làm ấm không khí.

c)

Dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

d)

Dẫn khí, phát âm và trao đổi khí.

60.

Chức năng chính của thanh quản là

a)

Phát âm, dẫn khí.

b)

Làm sạch, làm ẩm, làm ấm không khí.

c)

Dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

d)

Phát âm, dẫn khí và trao đổi khí

61.

Cơ quan nào sau đây không phải của hệ hô hấp

a)

Phế nang.

b)

Thanh quản.

c)

Tiểu cầu.

d)

Khí quản

62.

Các tác nhân có hại cho hệ hô hấp đó là

a)

Bụi

b)

Nicotin

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần làm gì?

4 lines
64.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

b)

Thận, cầu thận, bóng đái, bể thận.

c)

Thận, miền vỏ, miền tủy, bể thận.

d)

Thận, bể thận, bóng đái, ống thận

65.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng?

a)

Một tỉ.

b)

Một nghìn.

c)

Một triệu.

d)

Một trăm

66.

Phương pháp điều trị nào dưới đây phù hợp với bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối

a)

Truyền nước.

b)

Truyền máu.

c)

Chạy thận nhân tạo.

d)

Uống thuốc nam

67.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Mồ hôi.

68.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Mồ hôi.

69.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất.

d)

Không mắc màn khi ngủ

70.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì?

4 lines
71.

Nồng độ glucose, NaCI, urea, uric acid và pH trong máu có vai trò:

a)

duy trì sự ổn định môi trường sống của cơ thể.

b)

duy trì sự ổn định môi trường trong của cơ thể.

c)

duy trì sự ổn định môi trường trong và ngoài cơ thể.

d)

ổn định môi trường của cơ thể.

72.

Khi cơ thể thiếu nguyên tố sắt trong thời gian dài có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Loãng xương.

c)

Phù nề.

d)

Gout

73.

Nồng độ uric acid trong máu cao và kéo dài có thể là nguyên nhân gây bệnh gì?

a)

Bệnh sỏi thận.

b)

Bệnh gout.

c)

Bệnh đái tháo đường.

d)

Bệnh thiếu máu.

74.

Chọn đáp án phù hợp để hoàn thành câu sau: "Chỉ số glucose trong máu từ 3,9 mmol/L đến 6,4 mmol/L..." được coi là không bình thường.

a)

là dấu hiệu của bệnh đái tháo đường.

b)

được coi là bình thường.

c)

là biểu hiện của bệnh đái tháo nhạt.

75.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

4 lines
76.

Hệ thần kinh ở người có dạng

a)

hình ống.

b)

hình lưới.

c)

hình chuỗi.

d)

hình túi.

77.

Cấu tạo bộ phận thần kinh trung ương của người gổm:

a)

não và các dây thẩn kinh.

b)

não và tuỷ sống.

c)

não và hạch thần kinh.

d)

tuỷ sống và dây thần kinh.

78.

Cấu tạo bộ phận thần kinh trung ương của người gổm:

a)

não và các dây thẩn kinh.

b)

não và tuỷ sống.

c)

não và hạch thần kinh.

d)

tuỷ sống và dây thần kinh.

79.

Các giác quan giúp cơ thể nhận biết:

a)

các kích thích từ bên ngoài cơ thể.

b)

các kích thích từ bên ngoài hay bên trong cơ thể.

c)

các kích thích từ bên trong cơ thể.

d)

các kích thích từ bên ngoài và bên trong cơ thể.

80.

Bệnh đau mắt đỏ có nhiều nguyên nhân gây đau như:

a)

virus Adeno, vi khuẩn Sĩciphyloccocus hoặc do dị ứng.

b)

virus cúm, vi khuẩn lao.

c)

virus corona, nguyên sinh vật.

d)

nấm, viêm chân lông mi mắt.

81.

Khi bị mắc các tật về mắt, ảnh của vật sẽ không hiện lên trên màng lưới.

a)

không hiện lên trên màng lưới.

b)

hiện lên trên màng lưới.

c)

không hiện lên trên thể thuỷ tinh.

d)

hiện lên trên thể thuỷ tinh.

82.

Tai thường mắc một số bệnh có thể gây nên giảm khả năng nghe của tai phổ biến như bệnh viêm tai giữa, ù tai,... do các nguyên nhân chính như:

a)

nước lọt vào tai, ráy tai bị bẩn.

b)

không khí lọt vào tai, ráy tai quá nhiều.

c)

nước bẩn lọt vào tai, ráy tai bị nhiễm khuẩn gây nhiễm trùng.

d)

nghe tiếng động quá mạnh gây nhiễm trùng.

83.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá.

b)

Chất gây nghiện dễ dàng cai bỏ và khó tái nghiện.

c)

Chất gây nghiện làm thay đổi chức năng bình thường của cơ thể.

d)

Việc sử dụng chất gây nghiện không thể dẫn đến các tệ nạn xã hội.

84.

Kể tên 2 tật, bệnh về mắt thường gặp mà em biết?

4 lines