wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn chk2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Dòng điện là dòng các hạt ...(1)... dịch chuyển ...(2)...

a)

(1) electron; (2) có hướng

b)

(1) electron; (2) tự do

c)

(1) mang điện; (2) có hướng

d)

(1) mang điện; (2) tự do

2.

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của ...............

a)

các phân tử, nguyên tử trung hòa

b)

các bộ phận trong vật dẫn điện

c)

chất lỏng bên trong vật

d)

các hạt mang điện

3.

Chọn câu đúng nhất

a)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm.

c)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương.

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích.

4.

Vật dẫn điện là ...

a)

vải khô

b)

giấy bóng

c)

dây đồng

d)

thanh nhựa

5.

Điền vào chỗ trống: "Vật dẫn điện là vật ...(1)... dòng điện đi qua. Vật cách điện là vật ...(2)... dòng điện đi qua."

a)

(1) cho; (2) cho

b)

(1) không cho; (2) không cho

c)

(1) không cho; (2) cho

d)

(1) cho; (2) không cho

6.

Vật nào dưới đây không dẫn điện?

a)

Dây xích sắt

b)

Nước biển

c)

Thước nhựa

d)

Cơ thể người

7.

Điền vào chỗ trống: "Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột ..."

a)

Giảm quá mức

b)

Tăng quá mức

c)

Thay đổi liên tục

d)

Gia tăng công suất

8.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.\

9.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

10.

Điền vào chỗ trống: "Ngoài các thiết bị cung cấp và tiêu thụ điện, trong mạch điện còn có các thiết bị như cầu chì, cầu dao tự động, rơ le, chuông điện để bảo vệ mạch điện và ..........."

a)

ngắt mạch điện

b)

đổi chiều dòng điện

c)

cảnh báo sự cố xảy ra

d)

đóng, ngắt mạch điện

11.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

12.

Chuông điện có công dụng gì?

a)

Mở dòng điện

b)

Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua

c)

Ngắt dòng điện

d)

Dùng bảo vệ mạch điện

13.

Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố?

a)

Cầu dao tự động

b)

Bóng đèn

c)

Pin

d)

Acquy

14.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không dùng để giữ an toàn cho mạch điện?

a)

Chuông điện

b)

Rơ le

c)

Cầu dao tự động

d)

Cầu chì

15.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học

16.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

b)

Tác dụng từ của dòng điện

c)

Tác dụng hóa học của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

17.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm

18.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

19.

Sốc điện ngoài lồng ngực là một trong những dụng tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

20.

Mạ điện là một trong những dụng tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dung nhiệt

21.

Máy sấy tóc là một trong những dụng tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

22.

Bếp điện là một trong những dụng tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng sinh lí

23.

Đèn giao thông là một trong những dụng tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

24.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu

b)

Chụp X-quang

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

25.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên

b)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên

c)

Bóng đèn chỉ phát sáng

d)

Bóng đè phát sáng nhưng không nóng lên

26.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng nhiệt và phát sáng

d)

Tất cả đều sai

27.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích?

a)

Bàn ủi

b)

Máy sấy tóc

c)

Lò nướng điện

d)

Cả ba đều đúng

28.

Nguồn điện cung cấp năng lượng để tạo ra và duy trì ..... trong mạch

a)

nhiệt lượng

b)

dòng điện

c)

tác dụng phát sáng

d)

tác dụng nhiệt

29.

Cho các thiết bị sau đây, thiết bị nào là nguồn điện?

a)

Pin, acquy, máy phát điện

b)

Pin, bếp điện, acquy

c)

Bếp điện, bóng đèn, dây dẫn điện

d)

Dây dẫn điện, bếp điện, máy phát điện

30.

Chọn câu trả lời đúng: Ampe kế là dụng cụ dùng để đo

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện thế

31.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là

a)

vôn kế

b)

ampe kế

c)

oát kế

d)

lực kế

32.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

ampe (A)

b)

vôn (V)

c)

newton (N)

d)

culông (C)

33.

Độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết

a)

khả năng sinh ra dòng điện

b)

độ bền của nguồn điện

c)

loại nguồn điện

d)

tuổi thọ của nguồn điện

34.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo cường độ dòng điện?

a)

kg

b)

mm

c)

mA

d)

mm^3

35.

Đơn nào dưới đây là đơn vị đo hiệu điện thế?

a)

kg

b)

kV

c)

km

d)

kJ

36.

Để đo dòng didenej qua vật dẫn, người ta mắc

a)

ampe kế song song với vật dẫn

b)

vôn kế song song với vật dẫn

c)

ampe kế nối tiếp với vật dẫn

d)

vôn kế nối tiếp với vật dẫn

37.

Mắc ampe kế trong mạch như thế nào là đúng?

a)

Mắc ampe kế sao cho dòng điện cần đo trong dây dẫn đi vào chốt âm của ampe kế và đi ra khỏi chốt dương của ampe kế

b)

Mắc ampe kế sao cho dòng điện cần đo trong dây dẫn đi vào chốt dương của ampe kế và đi ra khỏi chốt âm của ampe kế

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

38.

Nhiệt lượng là

a)

Phần nhiệt nặng mà vật nhận dc hay mất bớt đi trog quá trình truyền năng lượng nhiệt

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trog quá trình truyền nhiệt

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trog quá trình truyền nhiệt

d)

Phần cơ năng mà vật nhận đc hay mất bớt đi trog quá trình thực hiện công

39.

Năng lượng nhiệt của vật là

a)

hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

d)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật

40.

Trong các câu sau đây về nhiệt năng, câu nào là không đúng?

a)

Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

Nhiệt năng là một dạng năng lượng

c)

Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng của một vật thu vào

d)

Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

41.

Khi một vật dc làm nóng, các phân tử của vật chuyển động ...(1)... hơn và nội năng của vật ...(2)....

a)

(1) chậm, (2) tăng

b)

(1) chậm, (2) giảm

c)

(1) nhanh; (2) giảm

d)

(1) nhanh, (2) tăng

42.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là không đúng?

a)

Nhiệt năng của một vật là năng lượng vật nào cũng có

b)

Nhiệt năng của một vật là tổng động năng và thế năng của vật

c)

Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

d)

Nhiệt năng của vật là một dạng năng lượng

43.

Thí nghiệm dc bố trí dưới đây dùng để làm gì?

a)

thí nghiệm đo động năng nhiệt bằng jun kế

b)

thí nghiệm đo nội năng nhiệt bằng nhiệt kế

c)

thí nghiệm đo năng lượng nhiệt bằng jun kế

d)

thí nghiệm đo cơ năng nhiệt bằng nhiệt kế

44.

Quan sát hình bên, cho biết hình thức truyền nhiệt

a)

dẫn nhiệt

b)

bức xạ nhiệt

c)

đối lưu

d)

truyền nhiệt

45.

Thí ngiệm dc bố trí ở hình bên dùng để làm gì?

a)

Tìm hiểu sự dẫn nhiệt

b)

Tìm hiểu về sự dẫn điện

c)

Tìm hiểu về đối lưu

d)

Tìm hiểu về bức xạ nhiệt

46.

Chọn phát biểu đúng

a)

Tay cầm của nồi là bộ phận dẫn nhiệt tốt

b)

Kh khí dẫn nhiệt tố

c)

Những vật dẫn nhiệt tố dc dùng khi cần truyền nhiệt lượng nhanh

d)

Chất nào truyền năng lượng nhiệt nhanh hơn thì chất đó dẫn nhiệt kém hơn

47.

Ở xứ lạnh tại sao ngta thường làm cửa sổ có 2 hay 3 lớp kính?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác

b)

Kh khí giữa 2 tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà

c)

Để tăng thêm bề dày của kính

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà

48.

Khi đi xe đạp trời nắng kh nên bơm căng lớp xe vì

a)

lốp xe dễ bị nổ

b)

kh có hiện tượng j xảy ra đối với lốp xe

c)

lốp xe dễ bị xuống hơi

d)

3 kết luận đều sai

49.

các trụ bê tông cốt thép kh bị nứt khi nhiệt độ ngoài tr thay đổi vì:

a)

bê tông và lõi thép kh bị nở vì nhiệt

b)

bê tông nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên kh bị thép làm nứt

c)

bê tông và lõi thép nở vì nhiệt giống nhau

d)

lõi thép là vật đàn hồi nên lõi thép biến dạng theo bê tông

50.

khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

làm nóng nút

b)

làm nóng cổ lọ

c)

làm lạnh cổ lọ

d)

làm lạnh đáy lọ

51.

khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. vì sao?

a)

vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại

b)

vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra

c)

vì nc nóng làm cho khí trog quả bóng co lại

d)

vì nc nóng làm cho khí trog quả bóng nở ra

52.

hộp quẹt ga khi còn đầy ga trog quẹt nếu đem phơi nắng thì sẽ dễ bị nổ. gthich tại s??

a)

vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ

b)

vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ

c)

vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ

d)

vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ

53.

ngta sử dụng 2 cây thước khc nhau để đo chiều dài. một cây thước bằng nhôm và một cây thước làm bằng đồng. nếu nhiệt độ tăng lên thì dùng 2 cây thước để đo thì cây thước nào sẽ cho kq chính xác hơn? bit đồng nở vì nhiệt kém hơn nhôm.

a)

cả hai cây thước đều cho kqua chính xác như nhao

b)

cây thước làm bằng đồng

c)

cây thước làm bằng nhôm

d)

các phương án đưa ra đều sai

54.

bánh xe đạp khi bomw căng, nếu để ngoài trưa nắng sẽ dễ bị nổ. gthich tại s?

a)

nhiệt độ tăng lm cho vỏ bánh xe co lại

b)

nhiệt độ tăng lm cho kh khí trog ruột bánh xe co lại.

c)

nhiệt độ tăng lm cho ruột bánh xe nở ra

d)

nhiệt độ tăng lm cho kh khí trog ruột bánh xe nở ra

55.

các nha sĩ khuyên kh nên ăn thức ăn qa nóng. vì s?

a)

vì răng dễ vỡ

b)

vì răng dễ bị ố vàng

c)

vì răng dễ bị sâu

d)

vì men răng dễ bị rạn nứt

56.

khi nhúng vào bát canh nóng, chiếc muỗng nhôm sẽ

a)

thay đổi kích thước

b)

nóng lên nhưng kh thay đổi kích thước

c)

kh thay đổi kích thước

d)

cong về một phía

57.

hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại. muốn tách rời hai cốc, ta làm cách nào?

a)

ngâm cả hai cốc vào nước nóng,

b)

ngâm cả hai cốc vào nước lạnh

c)

ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên thả nc đá vào

d)

ngâm cốc dưới vào nc lạnh, cốc trên đổ nc nóng

58.

vc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ vận động

c)

hệ xương

d)

hệ cơ

59.

chức năng của hệ nội tiết?

a)

thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

điều khiển, điều hòa và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trog cơ thể.

c)

điều hòa các quá trình sinh lí của cơ thể

d)

thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát

60.

những phát biểu nào đúng?

a)

lấy o2 vào cơ thể là một trog những chức năng của hệ hô hấp

b)

việc biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản và thải ra phân là vai trò của hệ bài tiết

c)

hệ tiêu hóa có chức năng đào thải các chất độc, chất dư thừa

d)

vận chuyển máu, cung cấp chất dinh dưỡng, khí o2 cho các tế bà trog cơ thể là một trog những chức năng của hệ tuần hoàn

61.

những phát biểu nào dưới đây về xương đùi là đúng?

a)

hai đầu xương phình to dc cấu tạo chủ yếu là mô xương cứng

b)

thân xương hình ống dc cấu tạo chủ yếu bởi mô xương cứng nên xương chắc khỏe

c)

các tế bào xương ở đầu xương sắp xếp tạo thành các nan xương theo hiinhf vòng cung nên có tác dụng phân tán lực

d)

các tế bào ở thân xương sắp xếp rời rạc tạo thành khoang rỗng chứa tủy nên thân xương chịu lực kém hơn đầu xương

62.

khớp xương tạo kết nối giữa các xương ntn để xương có khả năng chịu tải cao khi vận động?

a)

kết nối linh hoạt giữa các xương

b)

kết nối kiểu đòn bẩy giữa các xương

c)

gắn kết chắc chắn giữa các xương

d)

kết nối kiểu khớp bất động

63.

sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương dc thể hiện ở điểm nào?

a)

thành phần hóa học

b)

hình dạng

c)

cấu trúc

d)

cả 3 đáp án đều đúng

64.

chọn phát biểu đúng

a)

thành phần hóa học của xương gồm: nc và chất vô cơ

b)

các xương đầu gối liên kết với nhau bằng khớp bất động

c)

các tơ cơ có khả năng thay đổi chiều dài, nằm song song theo chiều dọc của sợi cơ, giúp co dãn bắp cơ

d)

mỗi động tác vận động chỉ do hoạt động của một cơ thực hiện

65.

phát biểu nào dưới đây về enzyme amylase là đúng?

a)

do tuyến nc bọt và tuyến tụy tiết ra, có chức năng phân giải bột thành đường

b)

do dạ dày tiết ra, có chức năng tiêu hóa protein thành amino acid

c)

do ruột già tiết ra, có chức năng tiêu hóa chất xơ

d)

do thực quản tiết ra, có chức năng tiêu hóa lipid

66.

Não bộ, tủy sống thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

67.

Dây thần kinh thuộc hệ cơ quan nào?

a)

hệ thần kinh

b)

hệ tiêu hóa

c)

hệ tuần hoàn

d)

hệ hô hấp

68.

thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào sau đây?

a)

hệ hô hấp

b)

hệ tiêu hóa

c)

hệ tuần hoàn

d)

hệ bài tiết

69.

cơ quan có chức năng tiết enzyme, dịch tiêu hóa là?

a)

tuyến tiêu hóa

b)

tuyến nc bọt

c)

tuyến gan

d)

tuyến ruột

70.

cơ quan nào có chức năng sưởi ấm, làm ấm, làm sạch ko khí hít vào, dẫn khí

a)

phổi

b)

đường dẫn khí

c)

khoang mũi

d)

phổi và khoang mũi đúng

71.

khi ăn rau sống k dc rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

mắc bệnh sởi

b)

nhiễm giun sán

c)

mắc bệnh lậu

d)

nổi mè đay

72.

các biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cần dc áp dụng từ khâu nào?

a)

sản xuất, vận chuyển

b)

sản xuất, chế biến thực phẩm

c)

vận chuyển, chế biến thực phẩm

d)

sản xuất, vận chuyển, chế biến thực phẩm

73.

trog hđộng miễn dịch của cơ thể ng, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

kháng nguyên - kháng thể

b)

kháng sinh - kháng thể

c)

kháng nguyên - kháng sinh

d)

vi khuẩn - protein độc

74.

kháng nguyên là những phân tử ________ có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể

a)

do tế bào hồng cầu tiết ra

b)

do tế bào bạch cầu tiết ra

c)

có trog cơ thể

d)

ngoại lai

75.

khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong dc xem là?

a)

chất kháng sinh

b)

kháng thể

c)

kháng nguyên

d)

protein độc

76.

sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ k bị mắc bệnh này nữa trog tương lai, đó là miễn dịch.......

a)

bẩm sinh

b)

tập nhiễm

c)

chủ động

d)

tự nhiên

77.

máu có những chức năng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

vận chuyển

b)

điều nhiệt

c)

chống đỡ

d)

bảo vệ

78.

vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

trog vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng

b)

trog vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó

c)

vaccine kco khả năng phòng bệnh

d)

vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trog cơ thể

79.

máu dc cung cấp khí o2 trog quá trình

a)

trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi

b)

trao đổi khí giữa máu và tế bào

c)

trao đổi chất giữa máu và phế nang của phổi

d)

trao đổi chất giữa tế bào

80.

hệ mạch máu kh bao gồm

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

phế nang

d)

mao mạch

81.

ở ng, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

động mạch

d)

tất cả đều sai

82.

loại mạch nào có chức nang dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mao mạch

d)

mạch bạch huyết

83.

vận tốc máu chạy cao nhất ở ? và thấp nhất ở ?

a)

động mạch, mao mạch

b)

tĩnh mạch, mao mạch

c)

mao mạch, động mạch

d)

mao mạch, tĩnh mạch