Font size
Worksheetsđịa cki 2
Total questions: 28
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Hội nhập với khu vực và quốc tế.
B. Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm.
C. Tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn ở phía tây.
D. Vị trí cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Bắc Trung Bộ?
A. Dân cư tập trung chủ yếu ở phía Tây của vùng.
B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở mức trung bình cả nước.
C. Trong vùng có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống.
D. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn trung bình cả nước.
Câu 3. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là cơ sở chính cho việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ?
A. Địa hình phân hoá từ Tây sang Đông.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
C. Có nhiều nhóm đất và loại đất khác nhau.
D. Giáp vùng biển rộng, giàu tiềm năng.
Câu 4. Ngành thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển được chủ yếu do
A. có nhiều ngư trường, trình độ lao động cao, nguồn vốn đầu tư lớn.
B. khí hậu thuận lợi, có nhiều cảng biển, dân cư nhiều kinh nghiệm.
C. Ít thiên tai, sông ngòi dày đặc, nguồn lợi sinh vật biển phong phú
D. các tỉnh giáp biển, gần các ngư trường lớn, dân cư có kinh nghiệm.
Câu 5. Thuận lợi chủ yếu về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
A. đất ba-dan có diện tích lớn, phân bố tập trung.
B. vùng đồi trước núi có đất phù sa khá màu mỡ
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá.
D. nhiều hệ thống sông lớn với mạng lưới dày đặc.
Câu 6. Thuận lợi chủ yếu về kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của Bắc Trung Bộ là
A. lao động đông, có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
B. có trình độ khoa học – công nghệ rất hiện đại
C. cơ sở hạ tầng đồng bộ và được hiện đại hoá.
D. nhiều cơ sở chế biến sản phẩm quy mô lớn.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng về hạn chế trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ?
A. Dân cư chưa chinh phục được tự nhiên.
B. Ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
C. Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
D. Công nghiệp chế biển chưa phát triển.
Câu 8. Ngành trồng trọt của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Lúa trồng nhiều ở Quảng Bình, Quảng Trị.
B. Cao su được trồng phổ biến ở núi phía Tây.
C. Lúa là cây lương thực chủ yếu của vùng.
D. Mía được trồng chủ yếu ở đất cát ven biển.
Câu 9. Ngành chăn nuôi của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Số lượng đàn gia súc đứng đầu cả nước.
B. Đang phát triển theo hướng hàng hóa.
C. Bò sữa được nuôi phổ biến ở các tỉnh.
D. Gia cầm nuôi theo trang trại còn hạn chế.
Câu 10. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. khai thác nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống.
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.
C. tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư.
D. thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế của vùng.
Câu 11. Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là phần lãnh thổ không tách rời của hai tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt là
A. Đà Nẵng và Quảng Nam.
B. Đà Nẵng và Khánh Hoà.
C. Đà Nẵng và Quảng Ngãi.
D. Đà Nẵng và Bình Định.
Câu 12. Hai vùng kinh tế nào sau đây tiếp giáp với Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng với kinh tế - xã hội Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Nguồn lao động khá dồi dào, thị trường ngày càng lớn.
B. Cơ sở hạ tầng, cơ sở kĩ thuật hiện đại hàng đầu cả nước.
C. Tỉ lệ dân thành thị còn thấp, trình độ người lao động cao.
D. Mật độ dân số năm 2021 là 211 người/km2 cao nhất cả nước.
Câu 14. Thuận lợi chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ trong nuôi trồng thuỷ sản là
A. Có các ngư trường trọng điểm.
B. Có nhiều vịnh biển, đầm phá.
C. Tỉnh nào cũng có bãi cá, bãi tôm
D. Diện tích rừng ngập mặn lớn.
Câu 15. Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, chủ yếu là do
A. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ và có nguồn lao động đông.
B. có nhiều vũng vịnh rộng và người dân có nhiều kinh nghiệm.
C. bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị bồi lấp.
D. có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không phải thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở DH Nam Trung Bộ?
A. Có nhiều vịnh nước sâu.
B. Có nhiều bãi biển đẹp.
C. Nhiều đảo có phong cảnh đẹp.
D. Nhiều quần đảo ven bờ và xa bờ.
Câu 17. Cảng biển nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Đà Nẵng
B. Vân Phong
C. Nha Trang
D. Chân Mây
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi cho việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Không có các hệ thống sông lớn.
B. Số giờ nắng và gió trong năm nhiều.
C. Ven bờ có nhiều bãi cát trắng.
D. Người dân có kinh nghiệm.
Câu 19. Hướng phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là
A. phát triển kinh tế biển xanh và bền vững.
B. nâng cao hiệu quả các khu kinh tế ven biển.
C. phát triển gắn với đảm bảo an ninh quốc phòng.
D. tập trung khai thác gần bờ gắn với chế biến.
Câu 20. Sản phẩm du lịch nào sau đây là đặc trưng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Du lịch văn hóa, sinh thái gắn với các dân tộc thiểu số.
B. Du lịch thắng cảnh biển, du lịch đô thị, du lịch MICE.
C. Du lịch sinh thái và văn hóa sông nước miệt vườn.
D. Du lịch nghỉ dưỡng biển đảo gắn với di sản văn hóa.
Câu 21. Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Ninh Thuận.
B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước.
C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
D. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.
Câu 22. Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do
A. nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với các quốc gia trong khu vực.
B. khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với miền duyên hải.
C. án ngữ một vùng trên cao, tiếp giáp lãnh thổ với Lào và Cam-pu-chia.
D. tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua toàn bộ vùng và nhiều quốc lộ khác.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số vùng Tây Nguyên?
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao hơn trung bình cả nước.
B. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn trung bình cả nước.
C. Mật độ dân số cao hơn trung bình cả nước.
D. Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc như: Ê Đê, Ba Na, Cơ Ho,...
Câu 24. Vùng Tây Nguyên có thế mạnh thuỷ điện lớn vì
A. sông có nhiều hướng.
B. là vùng đầu nguồn của các con sông
C. sông có nhiều phụ lưu
D. sông có sự phân mùa rõ rệt.
Câu 25. Cây trồng chính của vùng Tây Nguyên là
A. cây công nghiệp lâu năm.
B. cây lương thực, thực phẩm.
C. sông có nhiều phụ lưu.
D. sông có sự phân mùa rõ rệt.
CHỌN MỆNH ĐỀ ĐÚNG
Lãnh thổ Bắc Trung Bộ kéo dài, hẹp ngang. Địa hình bao gồm đồi núi ở phía tây, đồng bằng chuyển tiếp, phía đông là biển, thềm lục địa và các đảo. Vùng đồng bằng có đất phù sa và đất cát pha, khu vực đồi núi phía tây có đất feralit. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, vào mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió phơn khô nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt năm lớn.
a) Vùng Bắc Trung Bộ nằm trong miền khí hậu phía Bắc.
b) Địa hình tạo thuận lợi để vùng hình thành cơ cấu kinh tế lâm nghiệp, nông nghiệp và thủy sản.
c) Phía tây phát triển cây công nghiệp lâu năm là do có các cao nguyên rộng lớn, đất xám bạc màu.
d) Việc phát triển thủy sản của vùng góp phần khai thác thế mạnh, đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao mức sống.
CHỌN MỆNH ĐỀ ĐÚNG
Biểu đồ thể hiện sản lượng cá biển trong tổng sản lượng hải sản khai thác ở Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021
a) Sản lượng cá biển trong tổng sản lượng hải sản khai thác vùng tăng.
b) Tỉ trọng của sản lượng cá biển trong tổng sản lượng hải sản khai thác có xu hướng giảm.
c) Sản lượng cá biển và hải sản tăng là do có nhiều ngư trường trọng điểm lớn, nguồn lợi hải sản phong phú.
d) Sự thay đổi sản lượng hải sản khai thác chủ yếu là do đẩy mạnh khai thác xa bờ, đầu tư tàu công suất lớn với trang thiết bị hiện đại.
CHỌN MỆNH ĐỀ ĐÚNG
a) Vùng Tây Nguyên chủ yếu là cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới.
b) Cà phê là cây công nghiệp chiếm diện tích lớn nhất vùng Tây Nguyên.
c) Cây hồ tiêu có diện tích nhỏ nhất và tăng chậm nhất.
d) Tây Nguyên trồng được nhiều cây công nghiệp là do có nhiều loại đất khác nhau.
