wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tín dụng ngân hàng

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ giữa bên nào?

a)

Ngân hàng và Nhà nước

b)

Ngân hàng và khách hàng

c)

Ngân hàng và công ty bảo hiểm

d)

Ngân hàng và tổ chức trả lương

2.

Trong tín dụng, "chuyển giao quyền sử dụng vốn" có nghĩa là:

a)

Ngân hàng cho khách hàng mượn tài sản

b)

Ngân hàng cho khách hàng sử dụng vốn nhưng không chuyển quyền sở hữu

c)

Khách hàng bán tài sản cho ngân hàng

d)

Ngân hàng chuyển nhượng toàn bộ khoản vay

3.

Nguyên tắc nào sau đây yêu cầu khách hàng phải trả đủ gốc và lãi đúng hạn?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Hoàn trả gốc và lãi đúng hạn

c)

Sử dụng vốn đúng mục đích

d)

Phương án kinh doanh khả thi

4.

Hình thức cấp tín dụng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong sản phẩm tín dụng ngân hàng là:

a)

Thấu chi

b)

Cho vay

c)

Cầm cố

d)

Bảo lãnh

5.

Thế chấp tài sản là hình thức bảo đảm khi:

a)

Khách hàng giao bản chính giấy tờ cho ngân hàng

b)

Khách hàng dùng tài sản thuộc quyền sở hữu để bảo đảm nhưng vẫn giữ và sử dụng

c)

Ngân hàng giữ sổ tiết kiệm của khách hàng

d)

Bên thứ ba cam kết trả nợ thay khách hàng

6.

Cầm cố tài sản khác với thế chấp ở điểm nào?

a)

Chỉ áp dụng cho bất động sản

b)

Tài sản được chuyển giao cho ngân hàng nắm giữ

c)

Khách hàng vẫn sử dụng bình thường

d)

Không yêu cầu giấy tờ chứng minh

7.

Bảo lãnh tín dụng là khi:

a)

Khách hàng cầm cố ô tô cho ngân hàng

b)

Bên thứ ba cam kết thực hiện nghĩa vụ thay cho bên vay

c)

Khách hàng thế chấp quyền sử dụng đất

d)

Ngân hàng cấp hạn mức thấu chi

8.

Thời hạn tín dụng ngắn hạn được hiểu là khoản cho vay có thời gian:

a)

Dưới 12 tháng

b)

Từ 12 đến 60 tháng

c)

Trên 60 tháng

d)

Từ 5 đến 10 năm

9.

Câu 9. Sản phẩm thấu chi cho phép khách hàng:

a)

Vay mua nhà

b)

Chi vượt số dư có trên tài khoản thanh toán

c)

Mượn sổ tiết kiệm làm tài sản đảm bảo

d)

Vay du học

10.

Câu 10. Thẻ tín dụng cho phép:

a)

Rút tiền mặt vượt hạn mức

b)

Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trong hạn mức được cấp sẵn

c)

Cho vay dài hạn

d)

Cấp bảo lãnh

11.

Câu 11. Điều kiện vay vốn "năng lực pháp luật đầy đủ" có nghĩa là khách hàng:

a)

Có hộ khẩu tại tỉnh khác

b)

Đủ tư cách pháp nhân hoặc năng lực hành vi dân sự

c)

Có tài sản thế chấp giá trị cao

d)

Có thu nhập ổn định

12.

Câu 12. Điều kiện vay vốn "phương án kinh doanh khả thi" nhằm:

a)

Đảm bảo khách hàng có tài sản đảm bảo

b)

Đảm bảo vốn vay sử dụng có hiệu quả và có khả năng hoàn trả

c)

Đảm bảo tỷ lệ vốn tự có trên 50%

d)

Đảm bảo lãi suất thấp

13.

Câu 13. Bước đầu tiên trong quy trình tín dụng là:

a)

Giải ngân

b)

Thẩm định hồ sơ

c)

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ tín dụng

d)

Thu hồi nợ

14.

Câu 14. Bước cuối cùng trong quy trình tín dụng là:

a)

Thu hồi nợ và lãi

b)

Ký hợp đồng tín dụng

c)

Giám sát việc sử dụng vốn

d)

Lưu hồ sơ

15.

Câu 15. Theo quy định Việt Nam, hạn mức tín dụng tối đa cho một khách hàng không vượt quá:

a)

10% vốn tự có

b)

15% vốn tự có

c)

20% vốn tự có

d)

25% vốn tự có

16.

Câu 16. Lãi suất tín dụng do ngân hàng và khách hàng thỏa thuận dựa trên:

a)

Biên động của tài sản thế chấp

b)

Lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước và biên độ

c)

Tỷ lệ thu nhập khách hàng

d)

Thời hạn vay

17.

Câu 17. Tín dụng xanh ưu tiên tài trợ cho dự án:

a)

Bất động sản thương mại

b)

Năng lượng tái tạo và xây dựng xanh

c)

Mua sắm ô tô cá nhân

d)

Tiền mặt tiêu dùng

18.

Câu 18. Vay mua nhà thuộc nhóm vay:

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Thấu chi

19.

Phương thức trả nợ giảm dần có đặc điểm:

a)

Số tiền gốc trả mỗi kỳ không đổi, lãi giảm theo dư nợ giảm dần

b)

Số tiền thanh toán cố định mỗi kỳ

c)

Gốc trả sau cùng, lãi trả trước

d)

Lãi tính trên tổng dư nợ ban đầu

20.

Phương thức trả nợ cố định là:

a)

Trả đều gốc mỗi kỳ, lãi tăng dần

b)

Thanh toán số tiền cố định bao gồm cả gốc và lãi mỗi kỳ

c)

Trả gốc cuối kỳ, lãi trả hàng tháng

d)

Lãi tính theo dư nợ giảm dần

21.

Để chứng minh thu nhập, khách hàng có thể nộp:

a)

Hộ khẩu

b)

Sao kê tài khoản ngân hàng

c)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Hợp đồng bảo lãnh

22.

"Tài sản hình thành từ vốn vay" dùng làm bảo đảm khi:

a)

Khách hàng thế chấp ô tô cũ

b)

Khách hàng dùng chính tài sản tạo ra bởi khoản vay để bảo đảm

c)

Bên thứ ba cam kết trả nợ

d)

Ngân hàng giữ sổ tiết kiệm

23.

Bảo lãnh tín dụng phải lập văn bản riêng để:

a)

Xác định đối tượng vay

b)

Xác lập quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh với ngân hàng

c)

Đăng ký giao dịch bảo đảm

d)

Thẩm định tài sản

24.

Mục đích chính của bảo đảm tín dụng là:

a)

Tạo nguồn thu thứ hai cho khoản vay nếu khách hàng không trả được

b)

Giảm lãi suất vay

c)

Tăng hạn mức tín dụng

d)

Mở rộng đối tượng khách hàng

25.

Đăng ký giao dịch bảo đảm giúp:

a)

Tăng lãi suất cho vay

b)

Xác lập hiệu lực đối với bên thứ ba và thứ tự ưu tiên thanh toán

c)

Giảm thủ tục thẩm định

d)

Tăng thời hạn vay

26.

Trong thẩm định tín dụng, hệ số LTV (Loan-to-Value) được tính bằng:

a)

Tổng khoản vay ÷ thu nhập bình quân của khách hàng

b)

Giá trị tài sản bảo đảm ÷ tổng nhu cầu vốn

c)

Tổng khoản vay ÷ giá trị tài sản bảo đảm

d)

Thu nhập bình quân ÷ tổng khoản vay

27.

Khi thẩm định khả năng trả nợ của doanh nghiệp, nhân viên tín dụng thường phân tích:

a)

Chỉ số P/E và ROE

b)

Tỷ lệ thanh toán hiện hành (Current Ratio) và Quick Ratio

c)

Tỷ lệ lợi nhuận gộp

d)

Tỷ lệ tổng vốn vay trên tổng vốn chủ sở hữu

28.

"Đánh giá rủi ro tín dụng" thuộc bước nào trong quy trình tín dụng?

a)

Tiếp nhận hồ sơ

b)

Thẩm định tín dụng

c)

Giải ngân

d)

Giám sát sau giải ngân

29.

Khi nào cần phải định giá lại tài sản bảo đảm?

a)

Trước khi ký hợp đồng tín dụng

b)

Khi giá thị trường tài sản biến động lớn

c)

Sau khi thu hồi nợ

d)

Trước lần giải ngân cuối cùng

30.

Trong bảo đảm tín dụng, "xử lý tài sản bảo đảm" được thực hiện khi:

a)

Khách hàng thanh toán đầy đủ nợ

b)

Khách hàng vi phạm nghĩa vụ trả nợ

c)

Khách hàng có nhu cầu gia hạn khoản vay

d)

Ngân hàng muốn điều chỉnh lãi suất

31.

Mục đích chính của áp dụng stress-test trong cho vay mua BĐS là:

a)

Xác định lãi suất tối ưu

b)

Đánh giá tác động khi lãi suất hoặc giá BĐS biến động

c)

Tìm nhà đầu tư thứ cấp

d)

Tăng hạn mức vay cho khách hàng

32.

Khi thẩm định "năng lực tài chính" của khách hàng cá nhân, nhân viên tín dụng sẽ xem xét:

a)

Hộ khẩu và nghề nghiệp

b)

Bảng lương, sao kê tài khoản, hợp đồng lao động

c)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Bảo hiểm nhân thọ

33.

Câu 33. Để đảm bảo độc lập trong quy trình thẩm định, ngân hàng cần:

a)

Kết hợp thẩm định và phê duyệt bởi cùng một phòng ban

b)

Tách bạch giữa bộ phận thẩm định và bộ phận phê duyệt

c)

Giao toàn quyền cho giám đốc chi nhánh

d)

Áp dụng chung quy trình cho mọi sản phẩm

34.

Câu 34. Trong báo cáo đề xuất tín dụng, phần "kết luận và đề xuất" không bao gồm:

a)

Đề xuất hạn mức và lãi suất

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Phương án thu hồi nợ

d)

Kế hoạch marketing của ngân hàng

35.

Câu 35. Theo Thông tư NHNN, hạn mức tín dụng trung-dài hạn có thời gian:

a)

Dưới 12 tháng

b)

Từ 12 đến 60 tháng

c)

Trên 60 tháng

d)

Từ 5 đến 10 năm

36.

Câu 36. Khi nào ngân hàng chủ động thu hồi tài sản bảo đảm?

a)

Sau khi khách hàng trả hết nợ gốc

b)

Khi khách hàng trả chậm quá hạn

c)

Khi khách hàng thanh toán đúng hạn

d)

Trước khi giải ngân

37.

Câu 37. Một hồ sơ vay vốn được coi là "nợ xấu" khi:

a)

Khách hàng còn dư nợ

b)

Dư nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

c)

Khách hàng thanh toán đầy đủ gốc và lãi

d)

Khách hàng ký hợp đồng vay

38.

Câu 38. Trong thẩm định vay mua nhà, tỷ lệ vốn tự có tối thiểu thường là:

a)

20% giá trị căn nhà

b)

50% giá trị căn nhà

c)

80% giá trị căn nhà

d)

100% giá trị căn nhà

39.

Câu 39. Điểm CIC (Credit Information Center) tác động đến:

a)

Xác định giá trị tài sản bảo đảm

b)

Đánh giá lịch sử tín dụng và khả năng trả nợ

c)

Xác định mục đích vay

d)

Cấp hạn mức thấu chi

40.

Câu 40. Khi phân tích phương án kinh doanh dự án, ngân hàng cần kiểm tra:

a)

Chỉ tiến độ hoàn thành

b)

Tỷ suất sinh lời, dòng tiền, khả năng hoàn trả

c)

Chỉ quy mô đầu tư

d)

Chỉ tuổi của chủ đầu tư

41.

Câu 41. Trong bảo lãnh tín dụng, điều kiện để bên bảo lãnh chịu trách nhiệm là:

a)

Bên vay tự nguyện từ chối

b)

Bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ

c)

Hợp đồng bảo lãnh chưa công chứng

d)

Ngân hàng chưa gi

42.

Trong bảo lãnh tín dụng, điều kiện để bên bảo lãnh chịu trách nhiệm là:

a)

Bên vay tự nguyện từ chối

b)

Bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ

c)

Hợp đồng bảo lãnh chưa công chứng

d)

Ngân hàng chưa giải ngân

43.

Khi xác định hạn mức thấu chi cho khách hàng cá nhân, ngân hàng thường dựa vào:

a)

Giá trị BĐS

b)

Thu nhập bình quân

c)

Giá trị tài sản hình thành từ vốn vay

d)

Số năm kinh nghiệm công tác

44.

"Quyền tài sản" dưới hình thức nào sau đây không phải tài sản đảm bảo truyền thống?

a)

Quyền tác giả

b)

Quyền khai thác tài nguyên

c)

Tài sản gắn liền với đất

d)

Ô tô cá nhân

45.

Khi giá trị tài sản bảo đảm giảm 20% do thị trường, ngân hàng cần:

a)

Giảm lãi suất cho khoản vay

b)

Yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm

c)

Tự động gia hạn khoản vay

d)

Cắt giảm hạn mức tín dụng của ngân hàng

46.

Sản phẩm "vay trả góp" thường áp dụng phương thức lãi:

a)

Gộp

b)

Đơn

c)

Cả hai tùy thỏa thuận

d)

Không có lãi

47.

Đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan có thẩm quyền nhằm:

a)

Giảm thuế cho khách hàng

b)

Xác lập hiệu lực trước bên thứ ba

c)

Tăng biên độ lãi suất

d)

Rút ngắn thời gian giải ngân

48.

Khi thực hiện đấu giá tài sản bảo đảm, ngân hàng phải:

a)

Tự tổ chức bán hàng trực tiếp

b)

Công khai đấu giá qua trung tâm đấu giá

c)

Giao khách hàng tự bán

d)

Hủy hợp đồng tín dụng

49.

Sản phẩm "vay mua phương tiện" khác với "vay mua nhà" ở điểm:

a)

Thời hạn vay thường ngắn hơn

b)

Lãi suất thấp hơn

c)

Yêu cầu thẩm định phức tạp hơn

d)

Không cần tài sản bảo đảm

50.

Khi áp dụng AI trong định giá tài sản, ngân hàng kỳ vọng:

a)

Tăng thủ tục giấy tờ

b)

Định giá nhanh, chính xác hơn

c)

Giảm nhân sự thẩm định

d)

Tăng thời gian thẩm định

51.

Trong báo cáo đề xuất, mục "phân tích rủi ro" cần nêu:

a)

Chỉ lợi ích cho ngân hàng

b)

Các kịch bản biện pháp giảm thiểu rủi ro

c)

Chỉ nêu pháp lý

d)

Chỉ nêu hạn mức vay

52.

Theo quy định, khi tổng dư nợ của một khách hàng và người có liên quan vượt quá 25% vốn tự có của ngân hàng thương mại, ngân hàng phải:

a)

Tăng lãi suất khoản vay đó

b)

Điều chỉnh giảm hạn mức tín dụng

c)

Báo cáo ngay với Ngân hàng Nhà nước và giảm dần dư nợ

d)

Yêu cầu tài sản bảo đảm bổ sung

53.

Trong phân tích hồ sơ vay mua nhà, nếu thời hạn trả nợ gốc vượt quá 30 năm, ngân hàng phải:

a)

Tự động từ chối

b)

Thẩm định lại kế hoạch tài chính của khách hàng

c)

Điều chỉnh lãi suất thành thả nổi

d)

Phòng tín dụng chi nhánh quyết định

54.

Khi áp dụng Basel II, phương pháp chuẩn (Standardized Approach) yêu cầu ngân hàng:

a)

Sử dụng mô hình nội bộ tính RWA

b)

Phân loại rủi ro theo hệ số trọng số tài sản do NHNN hướng dẫn

c)

Tính vốn tự có tối thiểu dựa trên lãi suất tham chiếu LIBOR

d)

Miễn trừ các khoản nợ có tài sản đảm bảo

55.

Một khoản vay có tài sản đảm bảo BĐS, nếu vị trí BĐS thuộc khu vực có biến động giá >30% trong 6 tháng, ngân hàng cần:

a)

Tăng tỷ lệ LTV cho vay

b)

Yêu cầu định giá lại BĐS

c)

Áp dụng lãi suất ưu đãi

d)

Miễn trừ xét nợ xấu

56.

Trong quy trình phê duyệt tín dụng, quyền phê duyệt đối với khoản vay ≤5 tỷ đồng được ủy quyền cho:

a)

Hội đồng tín dụng cấp toàn quốc

b)

Giám đốc chi nhánh

c)

Giám đốc khối Khách hàng cá nhân

d)

Phó Tổng giám đốc phụ trách tín dụng

57.

Một doanh nghiệp có chỉ số Quick Ratio <1, nhưng Current Ratio >1. Điều này cho thấy:

a)

Doanh nghiệp lỏng quỹ dài hạn

b)

Doanh nghiệp dư thừa hàng tồn kho

c)

Doanh nghiệp có quá nhiều nợ ngắn hạn

d)

Doanh nghiệp lợi nhuận thấp

58.

Theo Thông tư 43/2016, lãi suất tối đa cho vay tiêu dùng của công ty tài chính không vượt quá:

a)

20%/năm

b)

30%/năm

c)

45%/năm

d)

60%/năm

59.

Trong hoàn cảnh khách hàng xin vay vốn mở rộng sản xuất, cán bộ tín dụng nên so sánh:

a)

Tổng nợ hiện tại và năng lực phát hành cổ phiếu

b)

Dòng tiền thực tế và lưu chuyển tiền tệ dự báo

c)

Giá trị BĐS cầm cố và giá trị BĐS thực tế

d)

Hạn mức thấu chi và hạn mức tín dụng trung dài hạn

60.

Khi CIF (Customer Information File) tại CIC ghi nhận nợ nhóm 3, ngân hàng cần:

a)

Tự động hủy hồ sơ vay

b)

Yêu cầu bổ sung tài sản đảm bảo giá trị cao hơn

c)

Chuyển hồ sơ cho bộ phận thu hồi nợ

d)

Giảm 50% hạn mức đề xuất

61.

Tín dụng xanh áp dụng lãi suất ưu đãi thấp hơn thông thường vì:

a)

Giảm chi phí kiểm định cấp tín dụng

b)

Khuyến khích dự án thân thiện môi trường

c)

Tài sản đảm bảo BĐS xanh có giá trị cao hơn

d)

Miễn phí công chứng hợp đồng

62.

Trong báo cáo đề xuất tín dụng, số hóa quy trình giúp:

a)

Giảm số lượng hồ sơ giấy

b)

Tăng biên lãi thuần

c)

Bổ sung thông tin CIC tự động

d)

Tự động định giá tài sản

63.

Khi sử dụng AI để đánh giá rủi ro tín dụng, mô hình cần:

a)

Chỉ dùng dữ liệu lịch sử CIC

b)

Tích hợp đa nguồn: giao dịch, mạng xã hội, thông tin công bố

c)

Loại trừ dữ liệu thẻ tín dụng

d)

Không cần kiểm định đạo đức thuật toán

64.

Một khoản vay thấu chi bị quá hạn 45 ngày, hệ quả là:

a)

Chuyển thành nợ nhóm 2

b)

Bị áp dụng lãi suất trần thấu chi

c)

Xử lý định giá lại tài sản thế chấp

d)

Chuyển thành nợ xấu nhóm 3

65.

Khi khách hàng cá nhân muốn vay mua ô tô, ngân hàng thường yêu cầu:

a)

Lãi suất cố định suốt đời vay

b)

Bổ sung HĐMB nhà ở

c)

Thẻ tín dụng hạn mức tối thiểu

d)

Tài sản đảm bảo là chính ô tô hoặc bất động sản

66.

Trong thẩm định SPC (Single-Premium Collateral), "Single-Premium" chỉ:

a)

Phí trả trước cho khoản vay

b)

Một lần thế chấp bằng giấy tờ có giá duy nhất

c)

Phí bảo hiểm khoản vay

d)

Phí thẩm định tài sản

67.

Tỷ lệ "coverage ratio" (tỷ lệ bao phủ nợ xấu) càng cao thì:

a)

Rủi ro tín dụng càng lớn

b)

Ngân hàng có dự phòng rủi ro đầy đủ

c)

Khách hàng dễ được duyệt vay

d)

Ngân hàng phải tăng trích lập

68.

Khi đánh giá "tính khả thi" của phương án kinh doanh, yếu tố quan trọng nhất là:

a)

Tốc độ tăng trưởng ngành

b)

Dòng tiền dự báo sau thuế

c)

Hạn mức thấu chi

d)

Giá trị tài sản đảm bảo

69.

Quy định "hạn mức cấp tín dụng theo ngành nghề" nhằm:

a)

Phân tán rủi ro tập trung tín dụng

b)

Tăng lãi suất nhóm ngành rủi ro

c)

Hạn chế vay thế chấp BĐS

d)

Bổ sung cơ cấu vốn góp

70.

Trong bảo đảm tín dụng, "ký quỹ" khác "ký cọc" ở điểm:

a)

Ký quỹ gửi vào tài khoản phong tỏa tại ngân hàng

b)

Ký cọc luôn do bên thứ ba thực hiện

c)

Ký quỹ không cần văn bản

d)

Ký cọc không được hoàn trả

71.

Khi xử lý tài sản bảo đảm qua đấu giá, ngân hàng ưu tiên thanh toán:

a)

Nợ xấu nhóm 2

b)

Chi phí phát mãi và nợ gốc, lãi

c)

Nợ xấu nhóm 3 và 4

d)

Phí dịch vụ ngân hàng

72.

Câu 71. Một khoản vay có dòng tiền kinh doanh âm nhưng tài sản bảo đảm đủ lớn, ngân hàng nên: A) Duyệt ngay B) Từ chối C) Yêu cầu phê duyệt cấp cao hơn và bổ sung biện pháp bảo đảm D) Giảm lãi suất

a)

Duyệt ngay

b)

Từ chối

c)

Yêu cầu phê duyệt cấp cao hơn và bổ sung biện pháp bảo đảm

d)

Giảm lãi suất

73.

Câu 72. Theo chuẩn mực định giá IVS, tài sản đặc thù (ví dụ nhà máy) cần: A) Áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp B) Phân tích thu nhập và chiết khấu dòng tiền C) Định giá theo giá gốc D) Định giá theo thị trường chứng khoán

a)

Áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp

b)

Phân tích thu nhập và chiết khấu dòng tiền

c)

Định giá theo giá gốc

d)

Định giá theo thị trường chứng khoán

74.

Câu 73. Trong bảo lãnh tín dụng đối nhân (tín chấp), bên bảo lãnh thường là: A) Công ty bảo hiểm B) Tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội C) Cá nhân có tài sản D) Ngân hàng liên kết

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội

c)

Cá nhân có tài sản

d)

Ngân hàng liên kết

75.

Câu 74. Khi xét duyệt tín dụng cho doanh nghiệp FDI, ngân hàng cần chú ý: A) Loại ngoại tệ B) Hình thức bảo lãnh Chính phủ C) Kinh nghiệm chủ doanh nghiệp D) Tính pháp lý và chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

a)

Loại ngoại tệ

b)

Hình thức bảo lãnh Chính phủ

c)

Kinh nghiệm chủ doanh nghiệp

d)

Tính pháp lý và chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

76.

Câu 75. Để giảm rủi ro biến động lãi suất, ngân hàng có thể: A) Áp dụng lãi suất cố định cho toàn bộ khoản vay B) Chuyển hoàn toàn sang lãi suất thả nổi C) Thiết kế sản phẩm lãi suất hỗn hợp cố định - thả nổi D) Loại trừ khoản vay nhóm 2

a)

Áp dụng lãi suất cố định cho toàn bộ khoản vay

b)

Chuyển hoàn toàn sang lãi suất thả nổi

c)

Thiết kế sản phẩm lãi suất hỗn hợp cố định - thả nổi

d)

Loại trừ khoản vay nhóm 2

77.

Câu 76. Mục tiêu chính khi số hóa quy trình tín dụng là: A) Đưa hết hồ sơ lên blockchain B) Tự động hóa kiểm soát tuân thủ C) Giảm chi phí hội sở D) Tăng biên lãi thuần

a)

Đưa hết hồ sơ lên blockchain

b)

Tự động hóa kiểm soát tuân thủ

c)

Giảm chi phí hội sở

d)

Tăng biên lãi thuần

78.

Câu 77. Trong báo cáo đề xuất, phần "phân tích pháp lý" cần: A) Liệt kê toàn bộ văn bản liên quan và đánh giá tác động B) Chỉ trích dẫn Luật tín dụng C) Loại trừ trách nhiệm ngân hàng D) Tập trung vào BCTC khách hàng

a)

Liệt kê toàn bộ văn bản liên quan và đánh giá tác động

b)

Chỉ trích dẫn Luật tín dụng

c)

Loại trừ trách nhiệm ngân hàng

d)

Tập trung vào BCTC khách hàng

79.

Câu 78. Khi tài sản đảm bảo là máy móc, thiết bị, điều kiện thẩm định quan trọng nhất là: A) Tuổi máy < 5 năm B) Giá trị còn lại > 30% và khả năng vận hành C) Số serial hợp lệ D) Bảo hiểm toàn diện

a)

Tuổi máy < 5 năm

b)

Giá trị còn lại > 30% và khả năng vận hành

c)

Số serial hợp lệ

d)

Bảo hiểm toàn diện

80.

Trong điều kiện vay mua nhà, "thời gian ân hạn trả gốc" tối đa là:

a)

25% thời hạn vay

b)

50% thời hạn vay

c)

75% thời hạn vay

d)

Không quá 6 tháng

81.

Khi cho vay thấu chi, cơ cấu phí phạt quá hạn thường là:

a)

2× lãi suất thấu chi

b)

1,5× lãi suất thấu chi

c)

Bằng lãi suất thấu chi

d)

Miễn phí

82.

Phương án "vay trả góp" với "lãi gộp" sẽ:

a)

Tăng dần thanh toán gốc mỗi kỳ

b)

Số tiền góp mỗi kỳ cố định bằng Tổng nợ ÷ số kỳ

c)

Tự động tái cấp vốn

d)

Tính lãi trên số dư giảm dần

83.

Khi định giá BĐS đảm bảo, ngân hàng áp dụng "tỷ lệ chiết khấu an toàn" để:

a)

Tăng giá trị BĐS

b)

Giảm giá trị tham chiếu

c)

Bù đắp rủi ro biến động thị trường

d)

Miễn phí công chứng

84.

Hồ sơ vay vốn thiếu bảng kê thực thu thực chi, cán bộ tín dụng nên:

a)

Bổ sung bằng ước tính

b)

Từ chối hồ sơ

c)

Yêu cầu khách hàng nộp báo cáo tài chính đã soát xét

d)

Cho vay tạm duyệt

85.

Trong phân tích rủi ro tín dụng, "rủi ro thị trường" khác "rủi ro tín dụng" ở chỗ:

a)

Chỉ xảy ra với khách hàng cá nhân

b)

Liên quan đến biến động giá BĐS, lãi suất, tỷ giá

c)

Do sai sót quy trình thẩm định

d)

Chỉ phát sinh sau giải ngân

86.

Khi tổ chức bán đấu giá xử lý tài sản đảm bảo, ngân hàng phải:

a)

Tự xử lý nội bộ

b)

Gửi thông báo ít nhất 90 ngày trước

c)

Đấu giá công khai qua Trung tâm đấu giá

d)

Tặng tài sản cho cơ quan thi hành án

87.

Mô hình chấm điểm tín dụng (Credit Scoring) thường dùng:

a)

Chỉ CIC

b)

Kết hợp CIC, lịch sử giao dịch, nhân khẩu học, hành vi trả nợ

c)

Chỉ thu nhập

d)

Chỉ giá trị tài sản đảm bảo

88.

Luật Các tổ chức tín dụng quy định về "năng lực pháp lý" của khách hàng doanh nghiệp phải:

a)

Có ít nhất hai năm thành lập

b)

Có giấy phép kinh doanh hợp pháp

c)

Đặt trụ sở tại Hà Nội hoặc TP.HCM

d)

Có từ 10 nhân viên trở lên

89.

Trong sản phẩm tín dụng đa năng, ngân hàng có thể:

a)

Cho vay tiêu dùng, mua ôtô và du học trong cùng một hợp đồng

b)

Chỉ cho vay tiêu dùng

c)

Chỉ cho vay mua nhà

d)

Không cần tài sản đảm bảo

90.

Khi phê duyệt khoản vay trên 100 tỷ đồng, cấp thẩm quyền cao nhất là:

a)

Tổng giám đốc

b)

Hội đồng tín dụng cấp TCTD

c)

Hội đồng quản trị

d)

Uỷ ban kiểm soát

91.

Đối với khoản vay xây dựng, sửa chữa nhà, lãi suất thường:

a)

Thấp hơn vay mua nhà

b)

Cao hơn vay mua nhà

c)

Bằng vay mua ôtô

d)

Miễn lãi 6 tháng đầu

92.

Khi khách hàng có lịch sử nợ xấu nhóm 4 tại ngân hàng khác, ngân hàng nên:

a)

Từ chối ngay lập tức

b)

Yêu cầu lãi suất cao hơn và tài sản đảm bảo lớn hơn

c)

Cho vay thấu chi thay vì cho vay tín chấp

d)

Chuyển sang bộ phận tư vấn

93.

Phần "giám sát sau giải ngân" trong quy trình tín dụng không bao gồm:

a)

Kiểm tra việc sử dụng vốn đúng mục đích

b)

Đánh giá hiệu quả dự án sau 6 tháng

c)

Điều chỉnh hạn mức tín dụng tự động

d)

Lập báo cáo rủi ro định kỳ

94.

Trong bảo đảm tín dụng, tài sản "quyền khai thác tài nguyên" được xếp vào:

a)

Bất động sản

b)

Tài sản vô hình

c)

Tài sản gắn liền với đất

d)

Giấy tờ có giá

95.

Khi áp dụng công nghệ blockchain cho đăng ký bảo đảm, ưu điểm lớn nhất là:

a)

Xóa bỏ hoàn toàn thủ tục giấy tờ

b)

Tăng tính minh bạch và không thể chỉnh sửa sau khi ghi

c)

Giảm lãi suất cho vay

d)

Tự động phát mãi tài sản

96.

Trong báo cáo đề xuất tín dụng, phần phân tích "kịch bản stress-test" thường:

a)

Chỉ làm khi khách hàng yêu cầu

b)

Mô phỏng các biến động lãi suất, tỷ giá, giá BĐS và đánh giá ảnh hưởng

c)

Mô tả quy trình giải ngân

d)

Chỉ tập trung vào Pháp luật

97.

Khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ trả nợ, ngân hàng phải:

a)

Tự động gia hạn khoản vay

b)

Thực hiện xử lý tài sản đảm bảo theo hợp đồng và pháp luật

c)

Hủy hợp đồng tín dụng

d)

Miễn phí phạt vi phạm

98.

Trong thẩm định cho vay du học, điểm khác biệt so với vay tiêu dùng khác là:

a)

Lãi suất thấp hơn

b)

Tài sản đảm bảo thường là Giấy chứng nhận kết quả học tập

c)

Thời hạn vay phụ thuộc vào chương trình học

d)

Không cần CIC

99.

Một dự án đầu tư có NPV < 0 nhưng IRR > lãi suất vay hiện tại, ngân hàng nên:

a)

Duyệt ngay vì IRR cao hơn chi phí vốn

b)

Từ chối vì NPV âm báo mất giá trị

c)

Yêu cầu chủ đầu tư tái cấu trúc phương án

d)

Chuyển sang vay ngắn hạn

100.

Khi định giá tài sản là BĐS hình thành trong tương lai, cần:

a)

Áp dụng giá thị trường tương tự

b)

Ước tính dòng tiền cho thuê và chiết khấu về hiện tại

c)

Dùng giá gốc chủ đầu tư

d)

Miễn định giá