wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Mạng và Word

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng mạng LAN ta được các lợi ích gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích,...)

b)

Quản lý tập trung

c)

Dễ bảo trì, bảo dưỡng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

2.

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính?

a)

Cùng một hệ điều hành

b)

Ở gần nhau

c)

Không dùng chung một giao thức

d)

Ở cách nhau một khoảng cách lớn

3.

Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)?

a)

Chia sẻ tài nguyên (máy in, máy quét,...)

b)

Kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau

c)

Tốc độ không cao

d)

Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh

4.

Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là?

a)

bps (bit per second)

b)

Byte

c)

Bit

d)

Hz

5.

MBps là đơn vị đo gì?

a)

Tốc độ truyền dữ liệu

b)

Tốc độ ghi đĩa

c)

Tốc độ Ghi đĩa CD

d)

Tốc độ đọc dữ liệu từ ổ đĩa cứng

6.

Hãy chỉ ra phương tiện truyền dẫn thông tin?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Cáp điện thoại

c)

Cáp quang

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh :

a)

Layout - Merge Cells

b)

Tools - Split Cells

c)

Tools - Merge Cells

d)

Table - Split Cells

8.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:

a)

Xóa văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu văn bản vào đĩa

d)

Tạo văn bản mới

9.

Trong khi đang soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

10.

Trong soạn thảo Word, muốn tạo nét gạch đơn giữa chữ, trong mục Effect của tab Font, ta chọn :

a)

Double strikethrough

b)

Strikethrough

c)

All caps

d)

Underline

11.

Khi làm việc với Word, muốn thoát khỏi giao diện, ta thực hiện

a)

View - Exit

b)

Edit – Exit

c)

Window - Exit

d)

File - Close

12.

Chức năng In Front of Text trong biểu tượng Wrap Text của nhóm chức năng Arrange trong Word có nghĩa là:

4 lines
13.

Chức năng In Front of Text trong biểu tượng Wrap Text của nhóm chức năng Arrange trong Word có nghĩa là:

a)

Ảnh nằm đầu dòng và trên văn bản

b)

Ảnh nằm trên văn bản

c)

Văn bản bao khung xung quanh ảnh

d)

Ảnh nằm góc phải

14.

Trong soạn thảo Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

15.

Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

a)

Insert - Header and Footer

b)

Tools - Header and Footer

c)

View - Header and Footer

d)

Format - Header and Footer

16.

Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ:

a)

Microsoft Equation

b)

Ogranization Art

c)

Ogranization Chart

d)

Word Art

17.

Trong Word, để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn, sau đó:

a)

Chọn menu lệnh Edit + Cut

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + X

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + A

18.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:

a)

Tools - Insert Table

b)

Insert - Insert Table

c)

Format - Insert Table

d)

Insert - Table

19.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + N là:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Lưu văn bản vào đĩa

c)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

d)

Định dạng trang

20.

Trong soạn thảo Word, chức năng của Font Color trong nhóm Font có nghĩa là:

a)

Gạch dưới chữ

b)

Màu nền văn bản

c)

Màu chữ

d)

Tạo fie mới

21.

Trong soạn thảo Word, muốn thêm 1 dòng trên dòng đang chọn trong bảng, ta thực hiện:

a)

File – Properties

b)

Layout – Insert Above

c)

Layout – Insert Below

d)

Insert - Row

22.

Trong soạn thảo Word, muốn thêm 1 dòng dưới dòng đang chọn trong bảng, ta thực hiện:

a)

File - Properties

b)

Layout – Insert Above

c)

Layout – Insert Below

d)

Insert - Row

23.

Để thay đổi độ rộng cột trong excel, ta thực hiện:

a)

Edit / Columns Width

b)

Tools / Columns Width

c)

View / toolbar / Columns / Width

d)

Fortmat / Columns /

24.

Để thay đổi độ rộng cột trong excel, ta thực hiện :

a)

Edit / Columns Width

b)

Tools / Columns Width

c)

View / toolbar / Columns / Width

d)

Fortmat / Columns / Width

25.

Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô rỗng trong 1 danh sách:

a)

COUNTIF

b)

COUNTBLANK

c)

COUNT

d)

COUNTA

26.

Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

a)

Vào thực đơn Insert, chọn Columns

b)

Vào thực đơn Insert, chọn Object

c)

Vào thực đơn Insert, chọn Rows

d)

Vào thực đơn Insert, chọn Cells

27.

Trong bảng tính Excel, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức:

a)

F4

b)

F6

c)

F2

d)

F8

28.

Ở ô B4 ta có công thức là : =B$2*$C3 . Khi sao chép công thức này qua ô D6 thì công thức trở thành

a)

E$*C5

b)

D$*$C5

c)

E$2*$C3

d)

D$2*$C5

29.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 5,3; Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả?

a)

#VALUE

b)

5,3

c)

5.3

d)

5.30

30.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 2008. Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả?

a)

4

b)

#VALUE

c)

#NAME

d)

2008

31.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 8/18/2009; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là?

a)

8/17/2008

b)

7/18/2009

c)

#NAME

d)

#VALUE

32.

Giả sử tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 sẽ có công thức là?

a)

E6*F6/100

b)

B6*C6/100

c)

E2*C2/100

d)

E7*F7/100

33.

Trong Excel ô A1 chứa trị "–3"; ô A2 chứa trị 2. Hàm MOD(A1,A2) sẽ trả về trị?

a)

1

b)

-1

c)

0.5

d)

0,5

34.

Để định thời gian xuất hiện cho một slide, ta thực hiện

a)

Insert > Duration

b)

Transitions > Duration

c)

Design > Duration

d)

Transitions > On Mouse Click

35.

Để thiết lập một Slide Master, ta thực hiện

a)

File > Master > Slide Master

b)

View > Master > Handout Master

c)

View > Slide Master

d)

View > Master > Notes Master

36.

Trong Powerpoint để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện

a)

Slide Show > Setup Show

b)

S

37.

Trong Powerpoint để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện

a)

Slide Show > Setup Show

b)

Slide Show + View Show

c)

Nhấn F5 trên bàn phím

d)

Câu B và C đều đúng

38.

Trong Powerpoint để bắt đầu trình diễn một Slide Show từ đầu file ta thực hiện

a)

Slide Show > From Beginning

b)

Slide Show + View Show

c)

Nhấn F5 trên bàn phím

d)

Câu A và C đều đúng

39.

Trong Powerpoint để trình diễn một Slide bất kỳ, ta thực hiện

a)

Chọn Slide > Slide Show > From Beginning

b)

Chọn Slide > Slide Show > View Show

c)

Chọn Slide > Nhấn F5 trên bàn phím

d)

Chọn Slide > Slide Show > From Current Slide

40.

Trong Powerpoint để tạo hyperlink ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện

a)

Insert > Hyperlink

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + K

c)

Insert > Object

d)

Câu A và B đều đúng

41.

Trong Powerpoint, để thêm hình elip vào slide, ta thực hiện

a)

Insert > Shapes > Chọn hình elip > Vẽ hình elip vào nền của slide

b)

Insert > Clip Art > Chọn hình elip > Vẽ hình elip vào nền của slide

c)

Design > Shapes > Chọn hình elip > Vẽ hình elip vào nền của slide

d)

Home > Object > Chọn hình elip > Vẽ hình elip vào nền của slide

42.

Trong Powerpoint, để thêm đồ thị vào slide, ta thực hiện

a)

Insert > Shapes > Chọn đồ thị > Vẽ đồ thị vào nền của slide

b)

Design > SmartArt > Chọn đồ thị > Vẽ đồ thị vào nền của slide

c)

Insert > Chart > Chọn đồ thị > Vẽ đồ thị vào nền của slide

d)

Home > Chart > Chọn đồ thị > Vẽ đồ thị vào nền của slide

43.

Trong Powerpoint, để thêm textbox vào slide, ta thực hiện

a)

Home > Textbox > Click vào nền của slide

b)

Insert > Textbox > Click vào nền của slide

c)

View > Textbox > Click vào nền của slide

d)

Design > Textbox > Click vào nền của slide

44.

Trong Powerpoint, để thêm wordart vào slide, ta thực hiện

a)

Home > Shapes > Chọn WordArt > Vẽ vào nền của slide

b)

Insert > WordArt > Vẽ vào nền của slide

c)

Design > WordArt > Click vào nền của slide

d)

Insert > WordArt > Chọn kiểu Wor

45.

Mạng Intranet là gì

a)

Là sự kết nối giữa 2 máy tính với nhau

b)

Là sự kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ (nhà ở, phòng làm việc,...)

c)

Là sự kết nối các máy tính trong 1 cơ quan, tùy theo cấu hình của nhà quản trị (Admin) mà mỗi thông tin được hay không được cho phép gửi ra bên ngoài

d)

Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu

46.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống máy tính

b)

Hệ thống cơ sở hạ tầng mạng

c)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.

d)

Hệ thống máy chủ

47.

"Download" có nghĩa là gì?

a)

Tải file hay folder

b)

Không trực tuyến

c)

Đã tải xong

d)

Đang tải

48.

Hãy kể tên các dịch vụ kết nối Internet?

a)

FTTH

b)

ADSL

c)

Dial-up

d)

Tất cả đáp án đều đúng

49.

Các dịch vụ Internet dành cho người dùng?

a)

Thương mại điện tử

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Chính phủ điện tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Đâu là phương thức làm việc trực tuyến?

a)

Teleconference

b)

Teleworking

c)

E - learning

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Phát biểu nào sau đây về thư điện tử (email) là đúng?

a)

Email vận chuyển qua nhân viên bưu điện

b)

Chi phí cao

c)

Địa chỉ Email trùng với tên trong chứng minh nhân dân

d)

Email là viết tắt của từ Electronic mail, có nghĩa là thư điện tử

52.

Thông tin nào sau đây nói về thư điện tử?

a)

Người đưa thư chỉ việc để thư ở hòm thư trước nhà người nhận là người nhận có thể biết được nội dung

b)

Là dịch vụ chỉ dành cho những người làm trong lĩnh vực điện tử viễn thông

c)

Là dịch vụ thực hiện truyền thông tin qua Internet thông qua các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ này chưa có

53.

Lợi ích của email so với thư thông thường?

a)

Khối lượng thư gửi và nhận lớn hơn so với thư thông thường

b)

Tốn ít công vận chuyển, lưu trữ

c)

Tốc độ gửi, nhận thư nhanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

của email so với thư thông thường?

a)

Khối lượng thư gửi và nhận lớn hơn so với thư thông thường

b)

Tốn ít công vận chuyển, lưu trữ

c)

Tốc độ gửi, nhận thư nhanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Phát biểu nào là đúng với tin nhắn tức thời (Instant Messages)

a)

Cho phép gửi các tập tin như tài liệu, hình ảnh, video clip, và âm thanh

b)

Bất kỳ người sử dụng nào cũng có thể truy cập vào nhóm mà không cần phải được mời

c)

Không thể thay đổi trạng thái và tên của mỗi trạng thái người dùng

d)

Các thông báo trạng thái được hiển thị duy nhất khi người dùng đang trực tuyến

56.

Đặc điểm chính của hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (Voice over Internet Protocal-VoIP)

a)

Chỉ thực hiện được bằng phần mềm

b)

Cung cấp một liên kết đến các mạng điện thoại truyền thống và không trả thêm bất kì một khoản chi phí nào

c)

Phụ thuộc vào phần cứng được sử dụng

d)

Phụ thuộc vào loại mạng ảo hỗ trợ nó

57.

Điều nào sau đây là đúng liên quan đến hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)?

a)

Không yêu cầu một đường dây điện thoại truyền thống

b)

Phụ thuộc vào loại phần cứng được sử dụng

c)

Chuyên dụng trong các môi trường kinh doanh

d)

Chỉ khả dụng trên các hệ thống máy tính cá nhân

58.

Diễn đàn (forum) là gì?

a)

Là một tổ chức về sáng tạo nghệ thuật

b)

Là tổ chức về công nghệ thông tin

c)

Là một chương trình Chat trực tuyến.

d)

Là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán ngẫu nhau

59.

Đâu là ví dụ của mật khẩu tốt?

a)

Mật khẩu nhiều hơn 7 ký tự gồm cả chữ hoa, chữ thường, số, ký tự đặc biệt

b)

Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ngày tháng năm sinh)

c)

Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 ký tự

d)

Mật khẩu chỉ gồm chữ hoặc số

60.

Cách nào để đề phòng khi giao dịch trực tuyến?

a)

Không để lộ hồ sơ cá nhân

b)

Đặt mật khẩu nhiều hơn 7 ký tự, gồm cả chữ hoa, chữ thường, số, ký tự đặc biệt

c)

Cảnh giác với thư giả mạo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

Chức năng Behind text trong biểu tượng Wrap Text của nhóm chức năng Arrange trong Word có nghĩa là:

4 lines
62.

Chức năng Behind text trong biểu tượng Wrap Text của nhóm chức năng Arrange trong Word có nghĩa là:

a)

Ảnh nằm đầu dòng và trên văn bản

b)

Ảnh nằm dưới văn bản

c)

Văn bản bao khung xung quanh ảnh

d)

Ảnh nằm góc phải

63.

Trong soạn thảo Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:

a)

File - Properties

b)

Page Layout - Page Setup - Margins

c)

File - Options

d)

File - Print Preview

64.

Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè; ta bấm phím:

a)

Insert

b)

Tab

c)

Del

d)

CapsLock

65.

Trong soạn thảo Word, muốn lưu văn bản với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File - Save

b)

File - Save As

c)

Window – Save

d)

Window - Save As

66.

Trong soạn thảo Word, để mở một văn bản đã được soạn thảo trong Word :

a)

Chọn menu lệnh Crl + O

b)

Chọn menu lệnh Home - Open

c)

Atl+O

d)

Ctrl+Alt+Del

67.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản ?

a)

Shift+Home

b)

Atl+Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+Alt+Home

68.

Chức năng của Spacing –Line spacing trong Tab Indents and Spacing của nhóm Paragraph trong Word là :

a)

Canh giữa đoạn

b)

Khoảng cách đoạn văn bản

c)

Canh đều hai bên

d)

Khoảng cách lề

69.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục :

a)

Portrait

b)

Right

c)

Left

d)

Landscape

70.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View - Symbol

b)

Format – Symbol

c)

Tools - Symbol

d)

Insert - Symbol

71.

Khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift - Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

72.

Khi soạn thảo văn bản, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

73.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Number

74.

ên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

75.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Tools - Page Numbers

d)

Format - Page Numbers

76.

Trong soạn thảo Word, muốn tạo một file mới, ta thực hiện :

a)

Insert – New

b)

View – New

c)

File - New

d)

Edit - New

77.

Trong soạn thảo Word, chức năng của Subscript trong nhóm Font có nghĩa là :

a)

Chỉ số trên

b)

Gạch dưới chữ

c)

Chỉ số dưới

d)

Tạo fie mới

78.

Khi đang soạn thảo văn bản, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - A

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

79.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

1AnGiang6

b)

5Angiang6

c)

5Angiang2

d)

1AnGiang2

80.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

81.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc" ; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

Tin hoc

c)

2008

d)

Tin hoc2008

82.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

83.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B$1:D$10

b)

$B1:$D10

c)

B$1$:D$10$

d)

$B$1:$D$10

84.

Trong MS Excel 2010, thành phần thứ 3 trong hàm VLOOKUP là gì?

a)

Bảng dò

b)

Bảng trị dò

c)

Cột tham chiếu để lấy kết quả

d)

Dòng tham chiếu để lấy kết quả

85.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

Tinhoc

b)

3

c)

HOC

d)

TIN

86.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị là 16, tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

a)

0

b)

#VALUE!

c)

4

d)

# NAME

87.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị là 16, tại ô B2 gõ vào công thức = SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

a)

0

b)

#VALUE!

c)

4

d)

# NAME

88.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

Tin hoc van phong

b)

Tin hoc van Phong

c)

TIN HOC VAN PHONG

d)

Tin Hoc Van Phong

89.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có công thức = MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là:

a)

30

b)

5

c)

65

d)

110

90.

Trong Powerpoint, để ẩn một slide, ta thực hiện

a)

Home > Slides > Hide slide

b)

Chuột phải vào Slide > Hide slide

c)

Slide Show > Hide slide

d)

B và C đều đúng

91.

Trong Powerpoint, để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện

a)

File > Print

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

c)

Design > Print

d)

A và B đều đúng

92.

Trong Powerpoint, để hiển thị cửa sổ Animation, ta thực hiện

a)

Home > Animation Window

b)

View > Animation Panel

c)

Animations > Animation Panel

d)

Design > Animation Panel

93.

Trong Powerpoint, để thêm file film vào slide, ta thực hiện

a)

Animation > Insert Clip

b)

Insert > Video

c)

Design > Insert Video

d)

Home > Insert Video

94.

Muốn xuất PDF từ Powerpoint, ta thực hiện

a)

File > Save As > Save as type > PDF

b)

Home > Save As > Save as type > PDF

c)

Design > Save As > PDF

d)

File > Save as type > PDF

95.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

96.

Trong Powerpoint, muốn hiệu chỉnh các hiệu ứng animation cho đối tượng, ta truy xuất

a)

Design > Animation Panel > Chọn hiệu ứng

b)

Animation > Ribbon > Chọn hiệu ứng

c)

Animation > Animation Panel > Chọn hiệu ứng

d)

Home > Animation Window > Chọn hiệu ứng

97.

Trong Powerpoint, muốn xóa hiệu ứng animation của đối tượng, ta thực hiện

a)

Animation > Animation Panel > Chọn hiệu ứng > Nhấn Delete

b)

Animation > Animation Panel > Chọn hiệu ứng > Nhấn BackSpace

c)

Animation > Animation Panel > Chuột phải vào hiệu ứng > Remove

d)
98.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn trình chiếu một slide bất kỳ khác slide kế tiếp, ta thực hiện

a)

Nhấn mũi tên qua phải

b)

Chuột phải lên slide đang trình chiếu > Chọn next

c)

Chuột phải lên slide đang trình chiếu > See all slides > Chọn slide

d)

Nhấn Page Down

99.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn hiển thị các công cụ hỗ trợ như mũi tên, viết, viết đánh dấu ..., ta thực hiện

a)

Chuột phải lên slide đang trình chiếu > chọn Help

b)

Chuột phải lên slide đang trình chiếu > Pointer Options > Chọn công cụ

c)

Chuột phải lên slide đang trình chiếu > Screen > Chọn công cụ

d)

Các câu trên đều sai

100.

Đặc điểm chính của hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (Voice over Internet Protocal-VoIP)

a)

Chỉ thực hiện được bằng phần mềm

b)

Cung cấp một liên kết đến các mạng điện thoại truyền thống và không trả thêm bất kì một khoản chi phí nào

c)

Phụ thuộc vào phần cứng được sử dụng

d)

Phụ thuộc vào loại mạng ảo hỗ trợ nó

101.

Điều nào sau đây là đúng liên quan đến hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)?

a)

Không yêu cầu một đường dây điện thoại truyền thống

b)

Phụ thuộc vào loại phần cứng được sử dụng

c)

Chuyên dụng trong các môi trường kinh doanh

d)

Chỉ khả dụng trên các hệ thống máy tính cá nhân

102.

Diễn đàn (forum) là gì?

a)

Là một tổ chức về sáng tạo nghệ thuật

b)

Là tổ chức về công nghệ thông tin

c)

Là một chương trình Chat trực tuyến.

d)

Là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán ngẫu nhau

103.

Đâu là ví dụ của mật khẩu tốt?

a)

Mật khẩu nhiều hơn 7 ký tự gồm cả chữ hoa, chữ thường, số, ký tự đặc biệt

b)

Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ngày tháng năm sinh)

c)

Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 ký tự

d)

Mật khẩu chỉ gồm chữ hoặc số

104.

Cách nào để đề phòng khi giao dịch trực tuyến?

a)

Không để lộ hồ sơ cá nhân

b)

Đặt mật khẩu nh

105.

Cách nào để đề phòng khi giao dịch trực tuyến?

a)

Không để lộ hồ sơ cá nhân

b)

Đặt mật khẩu nhiều hơn 7 ký tự, gồm cả chữ hoa, chữ thường, số, ký tự đặc biệt

c)

Cảnh giác với thư giả mạo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

106.

Virus máy tính là gì?

a)

Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

b)

Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virus

c)

Chương trình máy tính hoạt động ngay cả khi tắt máy

d)

Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

107.

Virus máy tính có khả năng gì?

a)

Tự sao chép để lây nhiễm

b)

Lây lan qua máy quét

c)

Lây lan qua máy in

d)

Lây lan qua màn hình

108.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tập tin đính kèm mà bạn không biết người gửi, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?

a)

Không mở tập tin đính kèm

b)

Chuyển thư này cho người không có chuyên ngành công nghệ thông tin xem

c)

Mở tập tin đó ra để kiểm tra loại tập tin

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

109.

Để phòng chống Virus, cách tốt nhất là?

a)

Sử dụng các chương trình quét virus nổi tiếng và phải cập nhật thường xuyên, thường xuyên kiểm tra các ổ đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới

b)

Sử dụng USB mà không quét Virus

c)

Chỉ quét virus cho những ổ đĩa cài hệ điều hành

d)

Không nối mạng Internet cho máy tính

110.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD đi mượn là vi phạm luật bản quyền

b)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD có bản quyền là không vi phạm luật bản quyền

c)

Cài phần mềm, trò chơi bị bẻ khóa là không vi phạm luật bản quyền

d)

Cài phần mềm, trò chơi từ đĩa CD sao chép là vi phạm luật bản quyền

111.

Giấy phép sử dụng phần mềm có thể thiết lập tuỳ chọn nào?

a)

Tự do để chuyển chương trình cho các bên thứ ba

b)

Người sử dụng tự do quảng bá chính họ là tác giả của phần mềm

c)

Giá chuyển nhượng các quyền

d)

Tự do kinh doanh trên bản sao giấy phép

112.

Phần mềm văn phòng nào sau đây sử dụng giấy phép mã nguồn mở?

a)

Windows 7

b)

Kaspersky

c)

Open Office

d)

Microsoft Office

113.

Tuỳ chọn nào là mô tả tốt nhất về phần mềm mã nguồn mở?

a)

Phần mềm được sử dụng để mở một loạt tập tin cụ thể

b)

Phần mềm với mã nguồn có sẵn và có thể được sửa đổi bởi bất cứ ai

c)

Phần mềm được phát triển bởi hai hay nhiều cá nhân

d)

Một tuỳ chọn phần mềm mà người dùng có thể mua mã nguồn các ứng dụng

114.

Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm hệ điều hành?

a)

Cài đặt lại hệ điều hành

b)

Luôn cập nhật phần mềm hệ thống

c)

Shutdown hệ thống khi không sử dụng

d)

Không cập nhật phần mềm hệ thống

115.

Để bảo vệ dữ liệu ta phải làm gì?

a)

Sao lưu dữ liệu thường xuyên

b)

Chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng

c)

Không đặt mật khẩu bảo vệ tài liệu

d)

Không sao lưu dữ liệu để lưu trữ

116.

Khi soạn thảo văn bản, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

117.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Tools - Page Numbers

d)

Format - Page Numbers

118.

Trong soạn thảo Word, muốn tạo một file mới, ta thực hiện:

a)

Insert – New

b)

View – New

c)

File - New

d)

Edit - New

119.

Trong soạn thảo Word, chức năng của Subscript trong nhóm Font có nghĩa là:

a)

Chỉ số trên

b)

Gạch dưới chữ

c)

Chỉ số dưới

d)

Tạo fie mới

120.

Khi đang soạn thảo văn bản, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - A

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter