wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm thuốc điều trị bệnh tim mạch

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Định tính Isosorbid dinitrat bằng cách:

a)

A. Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu

b)

A. Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu

c)

C. Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa.

d)

D. Phương pháp quang phổ UV-VIS

2.

Điều chế Nicorandil bằng cách:

a)

A.Tạo amid giữa nicotinat methyl với monoethanolamin

b)

B. Đi từ D-glucitol

c)

C. Tổng hợp hóa học đi từ phtalazin

d)

D. Chiết xuất từ vỏ canh kina theo qui trình chiết alkaloid

3.

Phương pháp để định tính Lovastatin là:

a)

A. Quang phổ UV-VIS

b)

B. SKLM

c)

C. Kết tủa

d)

D. Đo bạc

4.

Định lượng acid ascorbic bằng phép đo iod là do phân tử có tính chất

a)

acid

b)

kiềm

c)

khử

5.

Phản ứng tạo tủa của Thiamin với acid silicovolframic được ứng dụng để định lượng Vitamin B1 bằng:

a)

phương pháp đo màu

b)

phương pháp đo quang phổ tử ngoại

c)

phương pháp cân

d)

Phuóng pháp đo

6.

Phương pháp định lượng Cromolyn natri là:

a)

đo bạc

b)

đo quang phổ tử ngoại

c)

môi trường khan

d)

acid -

7.

Phương pháp định lượng Isosorbid dinitrat là:

a)

Đo bạc với chỉ thị kali cromat

b)

Phương pháp acid-base

c)

HPLC

d)

Đo Iod

8.

Phương pháp định lượng Captopril là:

a)

A. Đo iod

b)

B. Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl

c)

C. Phương pháp phổ UV

d)

D. Acid-base

9.

Điều chế Nicorandil bằng cách:

a)

A.Tạo amid giữa nicotinat methyl với monoethanolamin

b)

B. Đi từ D-glucitol

c)

C. Tổng hợp hóa học đi từ phtalazin

d)

D. Chiết xuất từ vỏ canh kina theo qui trình chiết alkaloid

10.

Phương pháp định lượng Nicorandil là:

a)

A. Đo bạc với chỉ thị kali cromat

b)

B. HPLC

c)

C. Acid-base trong dung môi acid acetic khan

d)

D. Đo Iod

11.

Công dụng chính của Amlodipin là:

a)

Phòng và điều trị các cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim

b)

Giãn động mạch vành, phòng và điều trị cơn co thắt động mạch vành

c)

Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành

d)

Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực

12.

Tác dụng chung của nhóm thuốc trợ tim là:

a)

Tăng khả năng thải trừ lipid ra khỏi thành mạch

b)

Giãn động mạch vành

c)

Điều hòa nhịp tim khi nhịp tim bị rối loạn

d)

Tăng lực bóp cơ tim

13.

Tác dụng chung của nhóm thuốc chống đau thắt ngực là:

a)

Điều hòa nhịp tim khi nhịp tim bị rối loạn

b)

Giãn động mạch vành

c)

Tăng lực bóp cơ tim

d)

Tăng khả năng thải trừ lipid ra khỏi thành mạch

14.

Công dụng của Clonidin hydroclodid là:

a)

Điều trị tăng huyết áp, phối hợp điều trị suy tim

b)

Điều trị tăng huyết áp

c)

Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp, dự phòng và điều trị chứng đau nửa đầu.

d)

Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực

15.

Công dụng chính của Procainamid hydroclorid là:

a)

Điều trị các trường hợp loạn nhịp tim

b)

Điều trị tăng huyết áp

c)

Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp

d)

Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp

16.

Công dụng chính của Digitoxin là:

a)

Dự phòng và điều trị các trường hợp loạn nhịp tim

b)

Điều trị tăng huyết áp

c)

Điều trị suy tim, nhịp tim nhanh

d)

Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp

17.

Công dụng chính của Quinidin sulfat là:

a)

Điều trị các trường hợp rối loạn nhịp tim đặc biệt loạn nhịp tâm nhĩ.

b)

Điều trị tăng huyết áp

c)

Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp

d)

Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp

18.

Công dụng chính của Verapamil hydroclorid là:

a)

Dự phòng và điều trị các trường hợp loạn nhịp tim

b)

Điều trị tăng huyết áp

c)

Dùng trong các trường hợp tăng huyết áp

d)

Dùng phối hợp với các thuốc khác điều trị tăng huyết áp

19.

Tính chất của Verapamil hydroclorid là:

a)

A. Bột kết tinh màu trắng

b)

B. Bột kết tinh màu vàng

c)

C. Tinh thể màu nâu đỏ nhạt

d)

D. Bột kết tinh hình kim, màu trắng

20.

Phương pháp định lượng Procainamid hydroclorid là:

a)

A. Đo bạc

b)

B. Ôxy hóa khử

c)

C. Đo UV

d)

D. Đo nitrit

21.

định lượng Isosorbid dinitrat là:

a)

A. Đo bạc với chỉ thị kali cromat

b)

B. Phương pháp acid-base

c)

C. HPLC

d)

D. Đo Iod

22.

Phương pháp định lượng Methyldopa là:

a)

A. Đo iod

b)

B. Đo màu

c)

C. Đo quang

d)

D. Đo bạc

23.

Nhiệt độ nóng chảy của Isosorbid là:

a)

69-720C

b)

95-1050C

c)

80-900C

d)

50-600C

24.

Vitamin tan trong dầu là:

a)

Thiamin

b)

Cholecalciferon

c)

Pyridoxin

d)

Vitamin C

25.

Phương pháp định lượng Clonidin hydroclorid là:

a)

A. Đo iod

b)

B. HPLC

c)

C. Phương pháp phổ UV

d)

D. Acid-base

26.

Màu xuất hiện khi tiến hành định tính Ouabain bằng cách hòa tan chế phẩm trong dung dịch H2SO4 là:

a)

Màu hồng và chuyển nhanh sang đỏ

b)

Màu hồng và chuyển nhanh mất màu

c)

Màu trắng đục

d)

Màu hồng bền vững

27.

Phương pháp định lượng Digitoxin là:

a)

A. Đo iod

b)

B. Acid - base

c)

C. Đo quang phổ UV -VIS

d)

D. Đo nitrit

28.

Tính chất của nhựa Cholestyramin là:

a)

Mùi khó chịu

b)

Mùi amoniac

c)

Mùi dầu chuối

d)

Mùi amin nhẹ

29.

Phương pháp định lượng Quinidin Sulfat bằng phương pháp:

a)

A. Thừa trừ

b)

B. Quang phổ UV-VIS

c)

C.Oxy hóa -khử

d)

D. Acid-base

30.

Nhóm thuốc dùng trong điều trị bệnh tim mạch:

a)

Thuốc kháng virus

b)

Thuốc kháng sinh

c)

Thuốc hạ lipid máu

d)

Thuốc kháng Histamin

31.

Nhiệt độ nóng chảy của Captopril là:

a)

A. 69-72oC

b)

B. 70-75oC

c)

C. 105-108oC

d)

D. 90-95oC

32.

Phương pháp định lượng Enalapril maleat là:

a)

A. Đo iod

b)

B. HPLC

c)

C. Phương pháp phổ UV

d)

D. Acid-base

33.

Hóa tính của Procainamid hydroclorid là:

a)

A. Dễ bị oxy hóa

b)

B. Tính base, dễ bị oxy hóa tạo hydrazon và aldehyd

c)

C. Tính base và tính khử do các nhóm amin bậc I và III

d)

D. Không bền trong môi trường base

34.

Phương pháp định tính Enalapril maleat là:

a)

A. Phổ IR so với Enalapril maleat chuẩn

b)

B. Sắc ký lớp mỏng dịch chiết ethanol

c)

C. Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa.

d)

D. Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu

35.

Lý tính của Quinidin sulfat là:

a)

A. Bột kết tinh hình kim, màu trắng, vị đắng

b)

B. Bột kết tinh trắng, vị đắng

c)

C. Tinh thể màu nâu đỏ nhạt, vị mặn

d)

D. Bột kết tinh màu trắng, vị hơi đắng

36.

Phương pháp định lượng Ouabain là:

a)

Đo iod

b)

Acid - base

c)

Quang phổ UV -VIS

d)

Đo nitrit

37.

Công dụng chính của Enalapril maleat là:

a)

Điều trị tăng huyết áp, phối hợp điều trị suy tim

b)

Giãn động mạch vành, phòng và điều trị cơn co thắt động mạch vành

c)

Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành

d)

Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực

38.

Phương pháp định lượng Digitoxin là:

a)

Đo iod

b)

Acid - base

c)

Đo quang phổ UV -VIS

d)

Đo nitrit

39.

Công dụng chính của Fenofibrat là:

a)

Dự phòng và điều trị các trường hợp loạn nhịp tim

b)

Điều trị tăng huyết áp

c)

Phòng và điều trị bệnh tim mạch cho người có mức lipid trong máu cao.

d)

Điều trị cấp cứu số 1 trường hợp suy tim ( chủ yếu là suy tâm thất)

40.

Tính chất của Amiodaron hydroclorid là:

a)

A. Tan tốt trong methanol

b)

B. Khó tan trong ethanol

c)

C. Không tan trong nước

d)

D. Tan tốt trong nước

41.

Phương pháp định tính Amiodaron hydroclorid là:

a)

A. Đo iod

b)

B. Phổ IR

c)

C. Đo nitrit

d)

D. Complexon

42.

Tính tan của Gemfibrozil trong nước là:

a)

Tan tốt

b)

Khó tan

c)

Không tan

d)

Tan ít

43.

Phương pháp định lượng Amiodaron hydroclorid là:

a)

A. Kết tủa

b)

B. Quang phổ UV-VIS

c)

C. Oxy hóa -khử

d)

D. Acid-base

44.

Phương pháp định lượng Verapamil hydroclorid là:

a)

A. Kết tủa

b)

B. Quang phổ UV-VIS

c)

C. Ôxy hóa -khử

d)

D. Acid-base

45.

Số phân nhóm các thuốc điều trị bệnh tim mạch là:

a)

06

b)

05

c)

04

d)

03

46.

Phương pháp định tính Captopril là:

a)

A. Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu

b)

B. Sắc ký lớp mỏng dịch chiết ethanol

c)

C. Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa

d)

D. Phổ IR so sánh với phổ chuẩn

47.

Chất thu được khi tiến hành chiết xuất vỏ canhkina theo qui trình chiết alcaloid là:

a)

A. Quinidin sulfat

b)

B. Natri nitroprussiat

c)

C. Methadon hydroclorid

d)

D. Morphin sulfat

48.

Công dụng chính của Methyldopa là:

a)

Điều trị tăng huyết áp, phối hợp điều trị suy tim

b)

Điều trị tăng huyết áp

c)

Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành

d)

Dùng cho các trường hợp cao huyết áp và phòng cơn đau thắt ngực

49.

Tác dụng của Nitroglycerin là:

a)

Giãn mạch vành

b)

Tăng nhịp tim

c)

Gây co mạch

d)

Chống co thắt cơ trơn

50.

Cấu trúc chung của nhóm thuốc Glycosid trợ tim là:

a)

Dẫn chất alkylamin

b)

Genin-O-Ose

c)

Dẫn chất của 1,4-dihydropyridin

d)

Pyridoxol

51.

Vitamin tan trong nước là:

a)

Thiamin

b)

Cholecalciferon

c)

Retinol

d)

α-tocoferol

52.

Cấu trúc hóa học chung của nhóm thuốc phong bế kênh calci làm hạ huyết áp là:

a)

Dẫn chất của 1,4-dihydropyridin

b)

Genin-O-Ose

c)

Pyridoxol

d)

Dẫn chất alkylamin

53.

Tác dụng của Methyldopa là:

a)

Hạ huyết áp, an thần

b)

Gây tê

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giãn mạch vành tim

54.

Tác dụng chung của nhóm thuốc hạ lipid máu là:

a)

Giãn động mạch vành

b)

Tăng lực bóp cơ tim

c)

Tăng khả năng thải trừ lipid ra khỏi thành mạch

d)

Điều hòa nhịp tim khi nhịp tim bị rối loạn

55.

Tính chất của Methyldopa là:

a)

A. Bột kết tinh màu vàng

b)

B. Bị biến màu khi tiếp xúc ánh sáng

c)

C. Tinh thể màu nâu đỏ nhạt

d)

D. Bột kết tinh màu trắng

56.

Công dụng chính của Nifedipin là:

a)

Phòng và điều trị các cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim

b)

Giãn động mạch vành, phòng và điều trị cơn co thắt động mạch vành

c)

Giãn mạch máu, đặc biệt động mạch vành

d)

Điều trị tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực

57.

Màu xuất hiện khi tiến hành định tính Digitoxin bằng cách hòa tan vào ethanol 60% thêm vài giọt acid dinitrobenzoic và vài giọt NaOH là:

a)

A. Đỏ

b)

B. Xanh

c)

C. Tím

d)

D. Hồng

58.

Tính chất của Methyldopa là:

a)

A. Bột kết tinh màu vàng

b)

B. Bị biến màu khi tiếp xúc ánh sáng

c)

C. Tinh thể màu nâu đỏ nhạt

d)

D. Bột kết tinh màu trắng

59.

Vai trò của vitamin trong cơ thể là:

a)

Tăng sức đề kháng, chống oxy hóa

b)

Giảm nguy cơ tăng huyết áp

c)

Làm mất cảm giác đau

d)

Tác động lên hoạt động của cơ tim

60.

Tính chất của các vitamin tan trong nước:

a)

Cơ thể không dự trữ các vitamin này

b)

Được dự trữ ở các mô của cơ thể

c)

Cấu trúc hóa học không chứa nitơ

d)

Bền với nhiệt

61.

Vitamin B1 có vị:

a)

Đắng

b)

Chua

c)

Ngọt

d)

Mặn

62.

Phương pháp định lượng Lovastatin là:

a)

Đo iod

b)

Đo quang phổ UV-VIS

c)

Acid - base

d)

Đo nitrit

63.

Vitamin có màu đỏ là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B12

64.

Trong CTCT của vitamin B6 có chứa nhân:

a)

Pyrimidin

b)

Pyperazin

c)

Benzimidazol

d)

Pyridin

65.

Trong CTCT của vitamin C có chứa nhân:

a)

Fural

b)

Imidazol

c)

Benzimidazol

d)

Thiophen

66.

Định tính Nicorandil bằng cách:

a)

A. Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu

b)

B. Sắc ký lớp mỏng, so với nicorandil chuẩn

c)

C. Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa.

d)

D. Phương pháp quang phổ UV-VIS

67.

Tính chất của các vitamin tan trong dầu:

a)

Cơ thể không dự trữ các vitamin này

b)

Cấu trúc hóa học có chứa nitơ

c)

Bền với nhiệt

d)

Không bền trong môi trường kiềm

68.

Vitamin có nhiều trong các quả của cây họ cam, quýt:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin E

d)

Vitamin A

69.

Do có nhóm alcol bậc 1 nên Vitamin A tham gia phản ứng:

a)

Ester hóa

b)

Nitro hóa

c)

Tạo phẩm màu nitơ

d)

Nitro hóa

e)

Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid

70.

Vitamin C tác dụng với thuốc thử Fehling cho tủa màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Vàng cam

c)

Tím

d)

Trắng

71.

Muối dizoni gắn vào vòng pyridin của Vitamin B6 trong phản ứng tạo phẩm màu nitơ ở vị trí carbon số:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Vitamin E có công dụng là:

a)

Phòng sẩy thai, vô sinh

b)

Phòng ngừa loãng xương

c)

Phòng bệnh quáng gà

d)

Phòng bệnh Pellagra

73.

Vitamin có nhiều trong cám gạo là:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin D

d)

Vitamin A

74.

Vitamin B6 tan trong môi trường kiềm là do trong CTCT có:

a)

Nitơ bậc 3

b)

OH phenol

c)

Nhân thơm

d)

OH alcol

75.

CTCT của Vitamin B1 bao gồm vòng:

a)

Pyrimidin và thiazol

b)

Pyrimidin và imidazol

c)

Pyridin và thiazol

d)

Pyridin và imidazol

76.

Do có tính base yếu, nên Vitamin B6 được định lượng bằng phương pháp:

a)

Acid - base

b)

Đo acid trong môi trường khan

c)

Đo kiềm trong môi trường khan

d)

Đo quang phổ tử ngoại

77.

Vitamin A hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:

a)

Nhân benzen

b)

Nhân benzimidazol

c)

Hệ dây nối đôi liên hợp

d)

Khung steroid

78.

Phản ứng đặc trưng của Vitamin B1 là:

a)

Phản ứng tạo thiocrom

b)

Phản ứng tạo tủa đỏ với CuSO4

c)

Phản ứng tạo phức màu tím

d)

Phản ứng tạo phẩm màu nitơ

79.

Vitamin C tác dụng với bạc nitrat cho tủa màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Vàng cam

c)

Tím

d)

Đen

80.

Thuốc kháng H1 có cấu trúc ethanolamin là:

a)

Clorpheniramin maleat

b)

Diphenhydramin hydroclorid

c)

Promethazin hydroclorid

d)

Meclozin hydroclorid

81.

Về mặt cấu tạo, các thuốc kháng H1 đều chứa nhóm:

a)

Aminoethyl

b)

Aminomethyl

c)

Phenylamin

d)

Benzylamin

82.

Phương pháp định lượng Vitamin C là:

a)

Đo iod

b)

Đo ceri

c)

Đo nitrit

d)

Acid-Base

83.

Định lượng acid ascorbic bằng phép đo iod là do phân tử có tính chất:

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Khử

d)

Oxy hóa

84.

Phương pháp định tính Vitamin C là:

a)

Phản ứng với FeSO4, tạo muối màu tím

b)

Phản ứng với thuốc thử chung của alcaloid

c)

Tạo huỳnh quang màu xanh tím

d)

Phản ứng với H2SO4 đặc, tạo thiocrom có màu đặc trưng

85.

Phương pháp định lượng Vitamin A:

a)

Đo quang phổ tử ngoại

b)

Complexon

c)

Acid - base

d)

Đo bạc

86.

Tính chất của các vitamin tan trong nước:

a)

Cơ thể không dự trữ các vitamin này

b)

Được dự trữ ở các mô của cơ thể

c)

Cấu trúc hóa học k

87.

Vai trò của nhóm 2-hydroxy-ethyl trong CTCT của Vitamin B1 là:

a)

Tham gia vào phản ứng oxy hóa khử trong cơ thể

b)

Tham gia vào phản ứng phosphoryl hóa trong cơ thể

c)

Tham gia vào quá trình đông máu

d)

Tham gia tạo sắc tố võng mạc

88.

Clorpheniramin maleat dễ hòa tan trong dung môi:

a)

Ether

b)

Benzen

c)

Nước

d)

Dầu

89.

Phản ứng dùng để phân biệt Pyridoxol với Pyridoxal và Pyridoxamin là:

a)

Tạo tủa với acid sulfuric

b)

Tạo phức với sắt (III) clorid

c)

Tạo phức với acid boric

d)

Tạo phẩm màu nitơ

90.

Vitamin D hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:

a)

Nhân benzen

b)

Nhân benzimidazol

c)

Dây nối đôi liên hợp

d)

Khung steroid

91.

Vitamin C tác dụng với bạc nitrat cho tủa màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Vàng cam

c)

Tím

d)

Đen

92.

Định lượng Vitamin E bằng phương pháp đo ceri là do tính chất:

a)

Tính kiềm

b)

Tính acid

c)

Tính khử

d)

Không bền trong môi trường kiềm

93.

Định lượng Vitamin E bằng phương pháp đo ceri là do tính chất:

a)

Tính kiềm

b)

Tính acid

c)

Tính khử

d)

Không bền trong môi trường kiềm

94.

Diphenhydramin hydroclorid dễ hòa tan trong dung môi:

a)

Benzen

b)

Aceton

c)

Ether

d)

Nước

95.

Nhóm chức quan trọng nhất được ứng dụng và bảo quản Vitamin B6 là:

a)

Nhóm OH gắn trực tiếp vào nhân pyridin

b)

Nhóm OH gắn và nhóm methyl ở vị trí số 5

c)

Acid hydroclorid kết hợp

d)

Nitơ trong nhân pyridin

96.

Vitamin E có tính khử mạnh là do trong CTCT có:

a)

Nhóm OH phenol

b)

Nhân thơm

c)

Nhóm methyl

d)

Mạch carbon dài

97.

Diphenhydramin hydroclorid dễ hòa tan trong dung môi:

a)

Benzen

b)

Aceton

c)

Ether

d)

Nước

98.

Promethazin hydroclorid dễ hòa tan trong dung môi:

a)

Ether

b)

Aceton

c)

Benzen

d)

Nước

99.

Phương pháp định tính Clorpheniramin maleat là:

a)

Đo năng suất quay cực

b)

Đo phổ hồng ngoại

c)

Tạo phức với sắt (III) clorid

d)

Tạo phức với thuốc thử ninhydrin

100.

Trong CTCT của các thuốc kháng H1, nhóm thế halogen thường được gắn vào nhân phenyl ở vị trí số:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

101.

Diphenhydramin hydroclorid tác dụng với bạc nitrat cho kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Tím

102.

Promethazin hydroclorid cho phản ứng đặc trưng của ion:

a)

Cl-

b)

Br-

c)

SO42-

d)

NO3-

103.

Tính chất của Nitroglycerin là:

a)

Dễ bị oxy hóa

b)

Dễ bị thủy phân cho 2 sản phẩm là HNO3 và Glycerin

c)

Không tan trong ether và cloroform

d)

Tan trong nước

104.

Phương pháp định lượng Promethazin hydroclorid là:

a)

Đo acid trong môi trường khan

b)

Đo Ceri

c)

Acid - base

d)

Complexon

105.

Phương pháp định lượng Diphenhydramin hydroclorid là:

a)

Đo acid trong môi trường khan

b)

Đo kiềm trong môi trường khan

c)

Oxy hóa khử

d)

Đo quang

106.

Nhóm chức quyết định tính base của Clorpheniramin maleat là:

a)

Amin bậc 3

b)

Clorophenyl

c)

Pyridin

d)

Maleat

107.

Phương pháp định lượng Clorpheniramin maleat là:

a)

Đo kiềm trong môi trường khan

b)

Đo acid trong môi trường khan

c)

Acid - base

d)

Oxy hóa - khử

108.

Cromolyn natri là hóa dược:

a)

Không tan trong nước

b)

Dễ tan trong ethanol

c)

Không tan trong kiềm

d)

Hấp thụ bức xạ tử ngoại

109.

Promethazin hydroclorid là hợp chất dễ bị oxy hóa do trong phân tử có chứa:

a)

Nhân phenothiazin

b)

Amin bậc 3

c)

HCl kết hợp

d)

Nhân benzoimidazol

110.

Clorpheniramin maleat tạo kết tủa với thuốc thử chung của alcaloid là do trong phân tử có nhóm:

a)

Amin bậc 3

b)

Clorophenyl

c)

OH phenol

d)

Maleat

111.

Diphenhydramin hydroclorid tạo tủa với thuốc thử chung của alcaloid là do trong công thức cấu tạo có chứa nhóm:

a)

HCl kết hợp

b)

Phenyl

c)

Amin bậc 3

d)

Carboxylic

112.

Phương pháp định tính Cromolyn natri là:

a)

Đo phổ hồng ngoại

b)

Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid

c)

Tạo phẩm màu nitơ

d)

Tạo huỳnh quang màu xanh

113.

Vitamin có nhiều trong dầu gan cá:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin A

114.

Thuốc kháng H1 có cấu trúc alkylamin là:

a)

Clorpheniramin maleat

b)

Diphenhydramin hydroclorid

c)

Promethazin hydroclorid

d)

Meclozin hydroclorid

115.

Do có tính base nên Vitamin B1 tham gia phản ứng tạo tủa với:

a)

Thuốc thử chung của alcaloid

b)

Thuốc thử ninhydrin

c)

Đồng sulfat

d)

Sắt (III) clorid

116.

Thuốc kháng H1 có cấu trúc piperazin là:

a)

Clorpheniramin maleat

b)

Diphenhydramin hydroclorid

c)

Promethazin hydroclorid

d)

Meclozin hydroclorid

117.

Thuốc kháng H1 có cấu trúc phenothiazin là:

a)

Clorpheniramin maleat

b)

Diphenhydramin hydroclorid

c)

Promethazin hydroclorid

d)

Meclozin hydroclorid

118.

Phương pháp định tính Nifedipin là:

a)

A. Đốt trong K2SO4 khan tạo acrolein có mùi khó chịu

b)

B. Sắc ký lớp mỏng dịch chiết ethanol

c)

C. Khử hóa nhóm nitro thành nhóm amin thơm bậc I rồi làm phản ứng diazo hóa

d)

D. Phương pháp quang phổ UV-VIS

119.

Phương pháp định lượng Nitroglycerin là:

a)

Môi trường khan với dung dịch acid percloric 0.1 M.

b)

Môi trường khan với dung dịch chuẩn acid percloric 0,1N

c)

Phương pháp đo quang sau khi tạo màu với acid phenolsulfonic

d)

Đo bạc với chỉ thị kali cromat

120.

Tính chất của Nifedipin là:

a)

A. Tinh thể hình kim màu trắng

b)

B. Bột kết tinh màu vàng nhạt, bị biến màu khi tiếp xúc ánh sáng

c)

C. Tinh thể màu nâu đỏ nhạt

d)

D. Bột kết tinh hình kim