wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng quan về kế toán

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Công ty A không có tồn kho máy tính đầu kỳ. Trong tháng 11/N, công ty A mua một lô hàng 100 chiếc máy tính với đơn giá 8.000.000đ/chiếc. Công ty A đã bán được 80 chiếc máy tính với đơn giá bán 11.000.000đ/chiếc. Theo nguyên tắc phù hợp, kế toán ghi nhận chi phí giá vốn tháng 11/N là bao nhiêu?

4 lines
2.

1/5/N, công ty A chi tiền mặt 3.600.000đ để mua bảo hiểm 1 năm cho chiếc xe ô tô tải chở hàng. Công ty A áp dụng kỳ kế toán tháng. Áp dụng nguyên tắc phù hợp của kế toán, chi phí bảo hiểm xe ô tô được kế toán ghi nhận trong tháng 1/N là:

4 lines
3.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của doanh nghiệp áp dụng mô hình tổ chức bộ máy kế toán phân tán:

4 lines
4.

Vào ngày kết thúc năm tài chính, công ty A phát hiện và có đủ căn cứ chứng minh giá của khoản đầu tư vào 1.000 cổ phiếu L bị giảm từ 50.000đ/CP xuống còn 35.000đ/CP. Kế toán công ty A đã trích lập dự phòng giảm giá đối với khoản đầu tư. Kế toán công ty A đang áp dụng nguyên tắc kế toán nào?

4 lines
5.

Yếu tố 'hình thức thanh toán' KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.

4 lines
6.

Yếu tố 'nội dung nghiệp vụ kinh tế' KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.

4 lines
7.

trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ

4 lines
8.

Chi phí sản xuất là:

4 lines
9.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển tài sản cố định về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:

4 lines
10.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển TSCĐ về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:

4 lines
11.

Doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp). Trong kỳ có số liệu sau: - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ = chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ = 0 - Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

4 lines
12.

Giá trị nguyên vật liệu tồn cuối kỳ khi tính giá nguyên vật liệu theo phương pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập) là giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ.

4 lines
13.

Giá trị nguyên vật liệu tồn cuối kỳ khi tính giá nguyên vật liệu theo phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO) là giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ.

4 lines
14.

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán giảm giá trị hàng hóa nhập kho

4 lines
15.

Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng 200.000 triệu đồng; giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng 300.000 triệu đồng; các chỉ tiêu khác không thay đổi thì tổng giá thành sản xuất sẽ giảm 100 triệu đồng.

4 lines
16.

Mua 1 lô vật tư với giá chưa thuế GTGT 10% là 300 triệu đồng. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hết 11 triệu đồng, gồm cả thuế GTGT 10%. Biết DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Hỏi giá nhập kho của lô vật liệu là:

4 lines
17.

Hãy ghép các phương án đúng với nội dung câu hỏi

4 lines
18.

Tài khoản "Phải trả người lao động" thuộc loại đối tượng…

4 lines
19.

Tạm ứng cho ông A - Phòng kế toán đi công tác bằng tiền gửi ngân hàng 70.000.000đ.

4 lines
20.

Tạm ứng cho ông A - Phòng kế toán đi công tác bằng tiền gửi ngân hàng 70.000.000đ. Nợ TK11270.000.000đ Có TK34170.000.000đ. Vay ngắn hạn ngân hàng 70.000.000đ chuyển vào tài khoản tiền gửi để chuẩn bị tạm ứng lương kỳ 1 cho công nhân viên. Tạm ứng lương kỳ 1 cho công nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng 70.000.000đ. Cán bộ tiếp liệu B hoàn trả tiền tạm ứng còn thừa 70.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng.

4 lines
21.

Nguyên tắc phù hợp yêu cầu kế toán phải ghi nhận tiền chi ra phù hợp với tiền thu vào

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Công ty A vay ngân hàng một khoản vay 3 tháng để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp. Nghiệp vụ này tác động:

a)

A. Tăng tài sản - Tăng nguồn vốn

b)

B. Tăng tài sản - Giảm tài sản

c)

C. Giảm tài sản - Giảm nguồn vốn

d)

D. Giảm nguồn vốn - Tăng nguồn vốn

23.

Khái niệm thước đo tiền tệ phát biểu rằng:

a)

A. Doanh nghiệp phải ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh với một đơn vị đo lường hiện vật chung

b)

B. Doanh nghiệp phải sử dụng đơn vị đo lường giá trị thống nhất khi ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

C. Doanh nghiệp phải sử dụng thước đo lao động khi đo lường yếu tố lao động sống

d)

D. Doanh nghiệp có thể sử dụng thước đo hiện vật hoặc thước đo lao động để thay thế cho thước đo tiền tệ

24.

Lý do kế toán cần thực hiện "Nguyên tắc nhất quán" khi áp dụng các chính sách kế toán là gì?

a)

A. Đảm bảo tính so sánh được của các dữ liệu kế toán

b)

B. Đảm bảo dữ liệu kế toán là khách quan

c)

C. Đảm bảo sự phù hợp giữa chi phí và thu nhập

d)

D. Đảm bảo tài sản được ghi nhận theo

25.

Kế toán là quá trình thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức……., hiện vật và thời gian lao động

a)

A. Giá trị

b)

B. Trực tiếp

c)

C. Sản phẩm

d)

D. Hàng hóa

26.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu kế toán phải ghi nhận chi phí khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

27.

A mua xi măng về nhập kho để phục vụ sản xuất bê tông. Kế toán ghi nhận số xi măng này vào đâu?

a)

A. Nguyên liệu, vật liệu

b)

B. Công cụ, dụng cụ

c)

C. Hàng hóa

d)

D. Thành phẩm

28.

h sách kế toán là gì?

a)

A. Đảm bảo tính so sánh được của các dữ liệu kế toán

b)

B. Đảm bảo dữ liệu kế toán là khách quan

c)

C. Đảm bảo sự phù hợp giữa chi phí và thu nhập

d)

D. Đảm bảo tài sản được ghi nhận theo giá gốc

29.

Trong tháng 6/N, công ty A bán cho khách hàng 1 lô hàng hóa với tổng giá thanh toán là 66.000.000đ. Khách hàng thanh toán làm 3 đợt vào tháng 7, 8 và 9, mỗi đợt 22.000.000đ. Kế toán ghi nhận doanh thu vào tháng mấy?

a)

A. Tháng 6 (Đã giao hàng, không quan tâm việc thu tiền)

b)

B. Tháng 7

c)

C. Tháng 8

d)

D. Tháng 9

30.

Công ty A mua một thiết bị bán hàng với giá mua 10.000.000đ về nhập kho. Kế toán ghi nhận thiết bị bán hàng này vào đâu?

a)

A. Tài sản cố định hữu hình

b)

B. Tài sản cố định vô hình

c)

C. Công cụ, dụng cụ

d)

D. Hàng hoá

31.

Công ty A mua xi măng về nhập kho để phục vụ sản xuất bê tông. Kế toán ghi nhận số xi măng này vào đâu?

a)

A. Nguyên liệu, vật liệu

b)

B. Công cụ, dụng cụ

c)

C. Hàng hóa

d)

D. Thành phẩm

32.

Giám đốc công ty A mua một chiếc xe ô tô để gia đình sử dụng. Giám đốc công ty A đã yêu cầu kế toán ghi nhận chiếc xe ô tô là tài sản cố định của công ty A. Theo bạn, giám đốc công ty A đã vi phạm nguyên tắc/ khái niệm kế toán nào dưới đây?

a)

A. Hoạt động liên tục

b)

B. Nhất quán

c)

C. Đơn vị kế toán (Thực thể kinh doanh)

d)

D. Thận trọng

33.

Công ty A vay ngân hàng 600.000.000đ để mua một chiếc xe ô tô tải để chở hàng hóa. Khoản vay có thời hạn 5 năm. Kế toán ghi nhận khoản vay ngân hàng vào đâu?

a)

A. Tài sản

b)

B. Nợ phải trả dài hạn

c)

C. Nợ phải trả ngắn hạn

d)

D. Vốn chủ sở hữu

34.

Công ty A mua một lô vải lanh về nhập kho để bán lại cho khách hàng. Kế toán ghi nhận lô vải lanh này vào đâu?

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Vốn chủ sở hữu

35.

Đối tượng bên ngoài sử dụng thông tin báo cáo tài chính của doanh nghiệp là:

a)

A. Giám đốc doanh nghiệp (Bên trong)

b)

B. Người lao động

c)

C. Chủ sở hữu doanh nghiệp

d)

D. Ngân hàng

36.

Công ty A xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng A. Khách hàng A chấp nhận nợ và sẽ thanh toán trong vòng 30 ngày. Kế toán ghi nhận số tiền khách hàng A chưa thanh toán vào đâu?

a)

A. Phải thu khách hàng dài hạn

b)

B. Khách hàng trả trước ngắn hạn

c)

C. Khách hàng trả trước dài hạn

d)

D. Phải thu khách hàng ngắn hạn

37.

Ngày 30/12/N, công ty A nhận tiền hàng ứng trước của công ty B là 12 triệu đồng. Ngày 10/1/N+1, công ty A hoàn thành việc giao hàng cho B, tổng giá thanh toán 22 triệu đồng. Ngày 10/2/N+1, công ty B thanh toán nốt số tiền hàng còn thiếu. Áp dụng nguyên tắc xác định doanh thu, kế toán công ty A ghi nhận:

a)

A. Doanh thu tháng 12/N

b)

B. Doanh thu tháng 1/N+1 (Đã bán được hàng)

c)

C. Doanh thu tháng 2/N+1

d)

D. Doanh thu ở cả 3 tháng 12/ N, tháng 1/N+1 và tháng 2/N+1

38.

Công ty A mua nguyên vật liệu về nhập kho, chưa thanh toán tiền hàng cho người bán. Nghiệp vụ này tác động:

a)

A. Tăng tài sản - Tăng nguồn vốn

b)

B. Tăng tài sản - Giảm tài sản

c)

C. Giảm tài sản - Giảm nguồn vốn

d)

D. Giảm nguồn vốn - Tăng nguồn vốn

39.

Công ty A mua một lô vật liệu về nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán K. Kế toán ghi nhận số tiền chưa thanh toán cho người bán K vào đâu?

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Vốn chủ sở hữu

40.

Đối với tài sản cố định mua ngoài, khoản chiết khấu thương mại được:

a)

Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định

b)

Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định

c)

Ghi

d)

Ghi

41.

Nguyên tắc tính giá tài sản là:

a)

Xác định đối tượng tính giá cho phù hợp.

b)

Phân loại chi phí hợp lý.

c)

Lựa chọn tiêu thức để phân bổ chi phí.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

42.

Chi phí sản xuất là:

a)

Chi phí phát sinh liên quan đến việc sản xuất, chế tạo sản phẩm, thực hiện lao vụ dịch vụ trong phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất

b)

Chi phí phát sinh liên quan đến việc thu mua vật tư, tài sản, hàng hoá.

c)

Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra dùng cho việc điều hành tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh của toàn doanh nghiệp

d)

Chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá.

43.

Máy móc thiết bị trị giá 38.000.000đ là:

a)

A. Nợ phải trả

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Vốn chủ sở hữu

d)

D. Tài sản ngắn hạn

44.

…….. kế toán là căn cứ chứng minh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành.

a)

Chứng từ

b)

Tài khoản

c)

Sổ

d)

Báo cáo

45.

Công ty A sử dụng hình thức ghi sổ Nhật ký chung để ghi sổ kế toán. Loại sổ nào dưới đây được sử dụng ở hình thức này?

a)

Sổ Nhật ký chung

b)

Sổ Nhật ký sổ cái

c)

Nhật ký chứng từ

d)

Chứng từ ghi sổ

46.

Đối với tài sản cố định mua ngoài, khoản chiết khấu thương mại được:

a)

A. Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định

b)

B. Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định

c)

C. Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính

d)

D. Ghi tăng các khoản giảm trừ doanh thu.

47.

Khi mở sổ kế toán ở đầu kỳ kế toán mới, số dư cuối kỳ trước được chuyển sang thành số dư đầu kỳ này

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

48.

Đối với TSCĐ mua ngoài, chi phí lắp đặt, chạy thử được:

a)

A. Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định

b)

B. Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định

c)

C. Ghi tăng chi phí hoạt động tài chính

d)

D. Ghi tăng chi phí khác

49.

Công ty A chỉ có một bộ máy kế toán duy nhất thực hiện toàn bộ công việc kế toán phát sinh tại chi nhánh và văn phòng công ty. Công ty A đang tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình………..

a)

A. Tập trung

b)

B. Phân tán

c)

C. Hỗn hợp

d)

D. Phân cấp

50.

Trường hợp nào dưới đây KHÔNG phải là hình thức ghi sổ kế toán?

a)

A. Chứng từ ghi sổ

b)

B. Bảng kê chứng từ

c)

C. Nhật ký chung

d)

D. Nhật ký chứng từ

51.

Công ty A mua một thiết bị sản xuất có giá mua chưa thuế GTGT 10% là 150.000.000đ. Thiết bị này được sử dụng tại phân xưởng số 1. Kế toán ghi nhận thiết bị sản xuất này vào đâu?

a)

A. Công cụ, dụng cụ

b)

B. Tài sản cố định hữu hình

c)

C. Hàng hóa

d)

D. Đầu tư tài chính dài hạn

52.

Phân loại chứng từ theo công dụng thì chứng từ được chia thành chứng từ bên trong (nội bộ) và chứng từ bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

A. Hàng hóa là tài sản dài hạn

b)

B. Công cụ, dụng cụ là tài sản ngắn hạn

c)

C. Thuế giá trị gia tăng phải nộp là tài sản ngắn hạn

d)

D. Quỹ phúc lợi là vốn chủ sở hữu

54.

Tính giá các tài sản trong đơn vị phải đảm bảo … về nội dung, phương pháp nhằm đưa ra các chỉ tiêu kế toán có thể so sánh được với nhau.

a)

Thống nhất

b)

Đầy đủ

c)

Chính xác

d)

Khách quan

55.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 1 là:

a)

A. Sử dụng chứng từ

b)

B. Kiểm tra chứng từ

c)

C. Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

D. Lập chứng từ

56.

Nguyên giá của tài sản cố định là 300.000.000đ. Hao mòn lũy kế bằng 240.000.000đ. Giá trị còn lại của tài sản cố định là bao nhiêu?

a)

A. 300.000.000đ

b)

B. 60.000.000đ

c)

C. 240.000.000đ

d)

D. 540.000.000đ

57.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho là 11 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Giá gốc nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

A. 310 triệu đồng

b)

B. 311 triệu đồng

c)

C. 330 triệu đồng

d)

D. 341 triệu đồng

58.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)

A. Thời hạn thanh toán

b)

B. Ngày tháng phát sinh nghiệp vụ

c)

C. Quy mô nghiệp vụ kinh tế

d)

D. Nội dung nghiệp vụ kinh tế

59.

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập thì chứng từ được chia thành chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ KHÔNG phụ thuộc vào chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ

d)

Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ

61.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?

a)

Định khoản kế toán

b)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế

c)

Ngày và số chứng từ

d)

Tên, địa chỉ, chữ ký của những người có liên quan đến nghiệp vụ kinh tế

62.

Chỉ tiêu nào dưới đây KHÔNG phản ánh giá trị của tài sản cố định?

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị xuất kho

c)

Giá trị hao mòn

d)

Giá trị còn lại

63.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 4 là:

a)

A. Sử dụng chứng từ

b)

B. Kiểm tra chứng từ

c)

C. Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

D. Lập chứng từ

64.

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải áp dụng chế độ kế toán…….

a)

Doanh nghiệp

b)

Hành chính sự nghiệp

c)

Tổ chức tín dụng

d)

Hành chính công

65.

Nội dung kiểm tra chứng từ là:

a)

A. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ

b)

B. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và kiểm tra tính chính xác của số liệu thông tin trên chứng từ

66.

Phát biểu nào dưới đây là Sai về tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình tập trung?

a)

A. Kế toán các đơn vị trực thuộc tập hợp chứng từ và gửi về phòng kế toán công ty để ghi sổ

b)

B. Các đơn vị trực thuộc đã được phân cấp quản lý

c)

C. Các đơn vị trực thuộc chưa được phân cấp quản lý

d)

D. Doanh nghiệp chỉ có một bộ sổ kế toán duy nhất

67.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ bên trong?

a)

A. Bảng chấm công

b)

B. Phiếu kế toán

c)

C. Hóa đơn bán hàng

d)

D. Hóa đơn mua hàng

68.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho là 11 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Giá gốc nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

310 triệu đồng

b)

311 triệu đồng

c)

330 triệu đồng

d)

341 triệu đồng

69.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 550 triệu đồng. Do thanh toán sớm nên người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán 2 triệu đồng. Kế toán ghi nhận giá trị nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

498 triệu đồng

b)

500 triệu đồng

c)

502 triệu đồng

d)

550 triệu đồng

70.

Giá trị còn lại của tài sản cố định được xác định bằng:

a)

Nguyên giá tài sản cố định

b)

Chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định với số khấu hao trong kỳ

c)

Giá thị trường của tài sản cố định

d)

Chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định với giá trị hao mòn lũy kế

71.

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán:

a)

Lập chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

b)

Lập chứng từ - Sử dụng chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

c)

Lập chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ.

d)

Kiểm tra chứng từ - Lập chứng từ - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

72.

Trinh tự ghi sổ của hình thức Nhật ký chung là …….

a)

A. Chứng từ - Nhật ký chung - Sổ cái

b)

B. Nhật ký chung - Chứng từ - Sổ cái

c)

C. Chứng từ - Sổ cái - Nhật ký chung

d)

D. Sổ cái - Nhật ký chung - Chứng từ

73.

Trinh tự ghi sổ của hình thức Nhật ký chung là …….

a)

A. Chứng từ - Nhật ký chung - Sổ cái

b)

B. Nhật ký chung - Chứng từ - Sổ cái

c)

C. Chứng từ - Sổ cái - Nhật ký chung

d)

D. Sổ cái - Nhật ký chung - Chứng

74.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

A. Nhà xưởng là tài sản ngắn hạn

b)

B. Vay ngân hàng kỳ hạn 6 tháng là tài sản ngắn hạn

c)

C. Lương chưa thanh toán cho người lao động là nợ phải trả ngắn hạn

d)

D. Tiền ứng trước cho người bán là nợ phải trả

75.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chứng từ kế toán?

a)

A. Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

b)

B. Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

c)

C. Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

d)

D. Chứng minh tính khả thi của sự kiện

76.

Phương pháp tính giá nào dưới đây sẽ cho kết quả đơn giá xuất kho bằng nhau đối với tất cả các lần xuất kho trong kỳ?

a)

Giá thực tế đích danh

b)

Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ

c)

Giá nhập trước xuất trước

d)

Giá bình quân sau mỗi lần nhập (liên hoàn)

77.

Công ty A đang tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình………..

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Hỗn hợp

d)

Phân cấp

78.

Chu trình kế toán được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Lập chứng từ - Lập báo cáo tài chính - Ghi sổ kế toán

b)

B. Lập chứng từ - Ghi sổ kế toán - Lập báo cáo tài chính

c)

C. Ghi sổ kế toán - Lập chứng từ - Lập báo cáo tài chính

d)

D. Lập báo cáo tài chính - Lập chứng từ - Ghi sổ kế toán

79.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 440 triệu đồng. Do mua hàng với số lượng lớn nên người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 1%. Kế toán ghi nhận giá trị nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

400 triệu đồng

b)

440 triệu đồng

c)

396 triệu đồng

d)

435,6 triệu đồng

80.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:

a)

Chi phí liên quan đến việc phục vụ và quản lý trong phạm vi phân xưởng, đội sản xuất

b)

Chi phí liên quan đến các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh chức năng của doanh nghiệp.

c)

Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản trích theo lương trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm

d)

Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ dùng để trực tiếp sản xuất, chế tạo sản phẩm

81.

Trình tự ghi sổ nào dưới đây là phù hợp với hình thức Nhật ký chung?

a)

Chứng từ kế toán - Lập chứng từ ghi sổ - Ghi sổ Nhật ký chung - Ghi sổ cái - Lập báo cáo tài chính

b)

Chứng từ kế toán - Ghi sổ Nhật ký chung - Ghi sổ cái - Lập báo cáo tài chính

c)

Chứng từ kế toán - Lập sổ đăng ký Chứng từ ghi sổ - Ghi sổ Nhật ký chung - Ghi sổ cái - Lập báo cáo tài chính

d)

Chứng từ kế toán - Ghi sổ Nhật ký sổ cái - Lập báo cáo tài chính

82.

Tính giá là phương pháp dùng thước đo nào để tính toán và xác định giá trị của tài sản?

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo lao động

d)

Thước đo thời gian

83.

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán:

a)

A. Tăng giá trị hàng hóa nhập kho

b)

B. Giảm giá trị hàng hóa nhập kho

c)

C. Tăng thu nhập khác

d)

D. Giảm chi phí khác

84.

Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là:

a)

1.100 triệu đồng

b)

1.500 triệu đồng

c)

1.600 triệu đồng

d)

2.100 triệu đồng

85.

Tổng vốn chủ sở hữu bằng tổngtổng nợ phải trả

a)

Tài sản trừ

b)

Tài sản cộng

c)

Tài sản ngắn hạn cộng

d)

Tài sản dài hạn trừ

86.

Doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp). Trong kỳ có: - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 400 triệu đồng - Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ: 1.500 triệu đồng - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 100 triệu đồng Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là:

a)

1.500 triệu đồng

b)

1.800 triệu đồng

c)

2.000 triệu đồng

d)

2.200 triệu đồng

87.

Tài sản cố định tại doanh nghiệp bao gồm: Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định điều gì?

a)

Thuê tài chính

b)

Thuê hoạt động

c)

Đi thuê

d)

Bất động sản đầu tư

88.

Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là:

a)

500.000.000đ

b)

510.000.000đ

c)

520.000.000đ

d)

530.000.000đ

89.

Tài khoản "Hàng gửi đi bán" thuộc loại đối tượng…

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

90.

Tài khoản 'Phải trả người lao động' thuộc loại đối tượng…

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu

91.

Chỉ tiêu giá trị còn lại của tài sản cố định phụ thuộc vào điều gì của tài sản cố định và giá trị hao mòn lũy kế của tài sản cố định?

a)

Nguyên giá

b)

Giá mua

c)

Giá bán

d)

Giá nhập kho

92.

Toàn bộ chi phí bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm tài sản ở trạng thái sẵn sàng sử dụng là gì?

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị còn lại

c)

Hao mòn lũy kế

d)

Chi phí khấu hao

93.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh bao giờ cũng có liên quan ít nhất đến mấy đối tượng kế toán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là bao nhiêu nếu công ty tính giá xuất kho hàng X theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ và có các thông tin về tồn kho và mua bán như sau?

a)

500.000.000đ

b)

510.000.000đ

c)

520.000.000đ

d)

530.000.000đ

95.

Nguyên giá của thiết bị là bao nhiêu nếu giá chưa thuế GTGT 10% là 110 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử là 11 triệu đồng gồm cả thuế GTGT 10% và doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp?

a)

132 triệu đồng

b)

121 triệu đồng

c)

111 triệu đồng

d)

120 triệu đồng

96.

Giá thực tế vật tư, hàng hóa xuất kho không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng vật tư, hàng hóa xuất kho

b)

Giá đơn vị vật tư, hàng hóa xuất kho

c)

Phương pháp tính giá vật tư, hàng hóa xuất kho

d)

Phương pháp tính giá thành sản phẩm

97.

Tài khoản 'Hàng hóa' thuộc đối tượng…….

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu.

98.

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp Việt Nam bao gồm…… loại

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

99.

Tài khoản 'Hàng gửi đi bán' thuộc loại đối tượng…

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu

100.

Thước đo … được sử dụng trong kế toán tổng hợp: Giá trị/ tiền tệ, Hiện vật, Lao động, Hiện vật, lao động, giá trị.

a)

Giá trị/ tiền tệ

b)

Hiện vật

c)

Lao động

d)

Hiện vật, lao động, giá trị.

101.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ chấp hành?

a)

A. Lệnh xuất kho

b)

B. Hóa đơn giá trị gia tăng

c)

C. Phiếu nhập kho

d)

D. Phiếu thu

102.

Tài khoản tổng hợp là các tài khoản: Cấp 1, Cấp 2, Cấp 3

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 1,2,3

d)

Cấp 2,3

103.

Giá nhập kho của lô vật liệu là bao nhiêu nếu chi phí vận chuyển, bốc dỡ hết 11 triệu đồng, gồm cả thuế GTGT 10% và DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ?

a)

300 triệu đồng

b)

330 triệu đồng

c)

310 triệu đồng

d)

311 triệu đồng

104.

Bảng liệt kê tất cả các tài khoản cấp 1 có sử dụng trong kỳ về số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ là bảng gì? Bảng cân đối tài khoản, Bảng cân đối kế toán, Bảng cân đối tài sản, Bảng cân đối nguồn vốn

a)

Bảng cân đối tài khoản

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Bảng cân đối tài sản

d)

Bảng cân đối nguồn vốn

105.

Tổng số nợ phải trả của doanh nghiệp tính bằng: Nợ phải trả cộng nguồn vốn chủ sở hữu, Tổng nguồn vốn trừ nguồn vốn chủ sở hữu, Tổng nguồn vốn cộng nguồn vốn chủ sở hữu, Tài sản trừ nợ phải thu

a)

Nợ phải trả cộng nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tổng nguồn vốn trừ nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng nguồn vốn cộng nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản trừ nợ phải thu

106.

Định khoản giản đơn là:

a)

Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

b)

Ghi Nợ nhiều tài khoản và ghi Có một tài khoản

c)

Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có một tài khoản

d)

Ghi Nợ nhiều tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

107.

Chi phí nào không phải là chi phí sản xuất?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

108.

Loại tài khoản nào có kết cấu như sau: Số phát sinh tăng ghi ở bên Có, số phát sinh giảm ghi ở bên Nợ, không có số dư đầu cuối kỳ.

a)

Chi phí.

b)

Doanh thu/ Thu nhập

c)

Tài sản

d)

Nguồn vốn

109.

Khi lập Bảng cân đối tài khoản cần đảm bảo? Tổng số dư Nợ của tất cả các tài khoản tổng hợp đầu kỳ bằng tổng số phát sinh Nợ của tất cả các tài khoản, Tổng số dư Có của tất cả các tài khoản tổng hợp đầu kỳ bằng tổng số phát

a)

Tổng số dư Nợ của tất cả các tài khoản tổng hợp đầu kỳ bằng tổng số phát sinh Nợ của tất cả các tài khoản

b)

Tổng số dư Có của tất cả các tài khoản tổng hợp đầu kỳ bằng tổng số phát

110.

Định khoản nghiệp vụ: "Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu trị giá 396.000.000 đồng, gồm cả thuế giá trị gia tăng 10%, chưa trả tiền, cuối tháng số nguyên vật liệu này chưa về kho doanh nghiệp". Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 152360.000.000đ Nợ TK 13336.000.000đ Có TK 331396.000.000đ

b)

Nợ TK 151360.000.000đ Nợ TK 13336.000.000đ Có TK 331396.000.000đ

c)

Nợ TK 151360.000.000đ Nợ TK 13336.000.000đ Có TK 112396.000.000đ

d)

Nợ TK 152360.000.000đ Nợ TK 13336.000.000đ Có TK 112396.000.000đ

e)

Nợ TK 153360.000.000đ Nợ TK 13336.000.000đ Có TK 331396.000.000đ

111.

Nghiệp vụ nào sau đây ảnh hưởng đồng thời đến quy mô Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp? Mua tài sản cố định chưa trả tiền cho người bán, Mua nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt, Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán

a)

Mua tài sản cố định chưa trả tiền cho người bán

b)

Mua nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

c)

Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt

d)

Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán

112.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của doanh nghiệp áp dụng mô hình tổ chức bộ máy kế toán phân tán:

a)

A. Các đơn vị trực thuộc chưa phân cấp quản lý

b)

B. Các đơn vị phụ thuộc hạch toán báo sổ

c)

C. Các đơn vị phụ thuộc gửi chứng từ về phòng kế toán công ty để hạch toán

d)

D. Các đơn vị phụ thuộc gửi báo cáo tài chính về phòng kế toán công ty

113.

Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Vay ngắn hạn ngân hàng để mua nguyên vật liệu về nhập kho, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 143 triệu đồng. Kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 152143.000.000đ Nợ TK 13314.300.000đ Có TK 341157.300.000đ

b)

Nợ TK 152130.000.000đ Nợ TK 13313.000.000đ Có TK341143.000.000đ

c)

Nợ TK 152143.000.000đ Có TK 341143.000.000đ

d)

Nợ TK 152130.000.000đ Nợ TK 13313.000.000đ Có TK 331143.000.000đ

114.

Tài khoản nào là tài khoản tổng hợp trong số các tài khoản sau: Tiền mặt Việt Nam đồng, Tiền mặt ngoại tệ, Vàng bạc, kim loại quý, đá quý, Tiền mặt

a)

Tiền mặt Việt Nam đồng

b)

Tiền mặt ngoại tệ

c)

Vàng bạc, kim loại quý, đá quý

d)

Tiền mặt

115.

Công ty cổ phần Minh Tú chuyên kinh doanh mặt hàng X. Công ty tính giá xuất kho hàng X theo phương pháp nhập trước, xuất trước. Tài liệu tháng 01 năm N: Tồn kho đầu tháng: 10.000kg, đơn giá 50.000đ/kg Ngày 5: mua 10.000kg, đơn giá 52.000đ/kg Ngày 6: mua 10.000kg, đơn giá: 51.000đ/kg Ngày 8: bán 10.000kg Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là:

a)

500.000.000đ

b)

510.000.000đ

c)

520.000.000đ

d)

530.000.000đ

116.

Công thức nào sau đây đúng khi xác định số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán?

a)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

b)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

c)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Phát sinh tăng + Phát sinh giảm

d)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng + Phát sinh giảm

117.

Chi phí nào dưới đây là chi phí phục vụ chung cho sản xuất sản phẩm trong phạm vi phân xưởng?

a)

Sản xuất chung

b)

Nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Nhân công trực tiếp

d)

Bán hàng