wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMDT

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là Thương mại điện tử:

a)

A. Thương mại điện tử là các giao dịch thương mại dựa trên truyền dữ liệu qua các mạng truyền thông như Internet

b)

B. Thương mại điện tử là sự mua bán hàng hóa hay dịch vụ qua các hệ thống điện tử và các mạng máy tính như Internet

c)

C. Thương mại điện tử là các giao dịch thương mại trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các nhóm hay cá nhân thông qua các hệ thống có nền tảng dựa trên Internet

d)

D. Tất cả các định nghĩa trên

2.

Hãy chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của Thương mại điện tử:

a)

A. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

B. Mở rộng thị trường

c)

C. Giao dịch an toàn

d)

D. Tăng cơ hội mua bán

3.

Hãy chỉ ra yếu tố không phải là hạn chế của Thương mại điện tử:

a)

A. An toàn trong giao dịch điện tử

b)

B. Yếu kém của hạ tầng mạng viễn thông

c)

C. Văn hóa thích sử dụng mạng Internet

d)

D. Thói quen mua sắm trực tiếp

4.

Hãy chỉ ra đâu không phải là đặc trưng của Thương mại điện tử:

a)

A. Giao dịch không cần tiếp xúc trực tiếp

b)

B. Xóa mờ biên giới quốc gia

c)

C. Mạng lưới thông tin chính là thị trường

d)

D. Hoạt động theo giờ hành chính

5.

Hãy chỉ ra đâu không phải là chức năng của Thương mại điện tử:

a)

A. Lưu thông

b)

B. Phân phối

c)

C. Thị trường

d)

D. Kiểm soát

6.

Đối tượng nào nào sau đây không phải là đối tượng chính của Thương mại điện tử:

a)

A. Doanh nghiệp (Business)

b)

B. Khách hàng (Custumers)

c)

C. Cơ quan chính phủ (Government)

d)

D. Cơ quan kiểm soát biên giới

7.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần chính của Thương mại điện tử:

a)

A. Người mua

b)

B. Người bán

c)

C. Quản lý thị trường

d)

D. Nhà cung cấp dịch vụ mạng

8.

Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây tác động đến phát triển Thương mại điện tử:

a)

A. Nhận thức của người dân và xã hội

b)

B. Cơ sở pháp lý về thương mại điện tử

c)

C. Chính sách phát triển thương mại điện tử

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

9.

Thương mại điện tử sử dụng loại hình phương tiện nào sau đây để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

A. Mạng Internet

b)

B. Các Website bán hàng

c)

C. Phương tiện điện tử

d)

D. Tất cả các loại trên

10.

Thương mại điện tử sử dụng loại hình công nghệ nào sau đây để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

A. Chuyển tiền điện tử

b)

B. Trao đổi dữ liệu (EDI)

c)

C. Website để giao dịch

d)

D. Tất cả các loại trên

11.

“Thương mại điện tử là việc ứng dụng công nghệ thông tin và các phương tiện điện tử nhằm tự động hóa quá trình và các nghiệp vụ thương mại”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

A. Công nghệ

b)

B. Truyền thông

c)

C. Kinh doanh

d)

D. Dịch vụ

12.

“Thương mại điện tử là tất cả các các hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán,… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, điện thoại, internet và các phương tiện điện tử khác”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

A. Công nghệ

b)

B. Truyền thông

c)

C. Kinh doanh

d)

D. Dịch vụ

13.

Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI - Electronic Data Interchange) là công nghệ được sử dụng để:

a)

A. Gửi, nhận các vận đơn hàng hóa giữa các cảng biển

b)

B. Chuyển tiền điện tử (EFT- Electronique Funds Transfer)

c)

C. Các tài liệu có cấu trúc

d)

D. Tất cả các loại trên

14.

Website nào sau đây là Website thương mại điện tử:

15.

Website nào sau đây không là Website thương mại điện tử:

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mô hình hoạt động thương mại điện tử:

a)

A. Là mô hình tổ chức hoạt động thương mại dựa vào công nghệ thông tin

b)

B. Là mô hình tổ chức hoạt động thương mại sử dụng các hệ thống công nghệ thông tin và Internet.

c)

C. Là mô hình tổ chức hoạt động thương mại sử dụng các hệ thống công nghệ thông tin và Internet, giúp cho các doanh nghiệp cũng như tổ chức, cá nhân có thể kinh doanh, mua bán, trao đổi hàng hóa và thu lợi nhuận một cách dễ dàng, thuận tiện hơn, đồng thời người mua chọn lựa được nơi mua hàng uy tín, tin cậy.

d)

D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

17.

Mô hình nào sau đây thuộc mô hình hoạt động thương mại điện tử:

a)

A. Thương mại điện tử trên Website.

b)

B. Thương mại điện tử trên mạng xã hội.

c)

C. Thương mại điện tử qua ứng dụng di động.

d)

D. Tất cả các mô hình trên.

18.

Mô hình nào sau đây là mô hình thực hiện thương mại điện tử:

a)

A. Cửa hàng ảo

b)

B. Sàn đấu giá trực tuyến

c)

C. Website quảng cáo

d)

D. Tất cả các mô hình trên

19.

Các hoạt động nào sau đây là hoạt động bán hàng trực tuyến:

a)

A. Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ trên Website.

b)

B. Bán hàng hóa, dịch vụ trên Website.

c)

C. Thanh toán bằng thẻ tín dụng

d)

D. Tất cả các hoạt động trên

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Sàn giao dịch thương mại điện tử:

a)

A. Người tham gia được mở các gian hàng trên Sàn giao dịch để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ.

b)

B. Người tham gia được lập các Website nhánh trên Sàn giao dịch để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ

c)

C. Sàn giao dịch có chuyên mục mua bán, cho phép người tham gia đăng tin mua bán hàng hóa và dịch vụ.

d)

D. Tất cả các phát biểu trên.

21.

Những yêu cầu nào sau đây không phải của đấu thầu trực tuyến:

a)

A. Người tham gia thầu phải gửi một bộ hồ sơ dự thầu cho bên mời thầu trên Website đấu thầu.

b)

B. Người tham gia thầu phải gửi một bộ hồ sơ dự thầu cho bên mời thầu qua đường bưu điện.

c)

C. Người tham gia thầu phải có bảo lãnh dự thầu trong hồ sơ dự thầu.

d)

D. Có ít nhất một trong các hoạt động trên.

22.

Các mô hình kinh doanh nào sau đây là mô hình bán lẻ điện tử:

a)

A. Bán lẻ trực tiếp theo đơn đặt hàng qua thư điện tử

b)

B. Bán lẻ trực tiếp từ nhà sản xuất theo đơn đặt hàng qua mạng

c)

C. Cửa hàng bán lẻ ảo

d)

D. Tất cả các mô hình trên

23.

Hoạt động nào sau đây là môi giới điện tử:

a)

A. Làm trung gian cho bên bán bằng cách đăng thông tin về hàng hóa trên các tờ báo và giao tiếp với bên mua, hỗ trợ bên bán trong việc đàm phán.

b)

B. Làm trung gian cho bên bán bằng các tờ rơi về hàng hóa và giao tiếp với bên mua, hỗ trợ bên bán trong việc đàm phán.

c)

C. Làm trung gian cho bên bán hàng và bên mua hàng trên Website để mua bán hàng hóa.

d)

D. Tìm người mua và giới thiệu cho người bán để mua bán hàng hóa.

24.

Hãy chỉ ra hình thức nào sau đây là hình thức hoạt động của Thương mại điện tử:

a)

A. Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ trên Website

b)

B. Trao đổi thông tin bằng thư điện tử (Email)

c)

C. Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)

d)

D. Tất cả các hình thức trên

25.

Một Website bán hàng cần có các chức năng nào sau đây:

a)

A. Tìm kiếm.

b)

B. Quản lý đơn hàng.

c)

C. Quản lý sản phẩm.

d)

D. Tất cả các chức năng trên

26.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại như giới thiệu hàng hóa dịch vụ, trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán được gọi là:

a)

A. Trung tâm thương mại

b)

B. Chợ điện tử

c)

C. Website bán hàng

d)

D. Sàn giao dịch điện tử

27.

Một mạng xã hội cần có những hoạt động nào sau đây để được gọi là mạng xã hội thương mại điện tử:

a)

A. Cho phép người tham gia được mở các gian hàng để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ.

b)

B. Cho phép người tham gia được mở tài khoản để thực hiện hoạt động thương mại.

c)

C. Người tham gia mạng xã hội có thể trực tiếp hoặc gián tiếp trả phí cho việc thực hiện các hoạt động thương mại.

d)

D. Có ít nhất một trong các hoạt động trên.

28.

Người dùng có thể bán hàng online trên những trang nào sau đây của Facebook:

a)

A. Profile.

b)

B. Fanpage

c)

C. Group.

d)

D. Tất cả các trang trên

29.

Người dùng có thể bán hàng online trên những trang nào sau đây của Zalo:

a)

A. Zalo Official Account.

b)

B. Zalo page.

c)

C. Zalo Shop.

d)

D. Tất cả các trang trên.

30.

Chủ sở hữu App bán hàng bắt buộc phải thực hiện những việc nào sau đây để được phép hoạt động:

a)

A. Thông báo cho khách hàng.

b)

B. Quảng bá trên các phương tiện truyền thông.

c)

C. Đăng ký App bán hàng với cơ quan có thẩm quyền.

d)

D. Tất cả các hoạt động trên

31.

App bán hàng phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây để được phép hoạt động:

a)

A. Điều kiện về đăng ký kinh doanh.

b)

B. Điều kiện về ngành nghề kinh doanh.

c)

C. Điều kiện cung cấp thông tin về chủ sở hữu App.

d)

D. Tất cả các điều kiện trên.

32.

Đâu là điểm khác biệt giữa Cổng thương mại điện tử với Website thương mại điện tử:

a)

A. Trang chủ (Home page) có nhiều thông tin giới thiệu sản phẩm

b)

B. Có nhiều trang thành phần với các chức năng riêng biệt

c)

C. Là điểm truy cập tập trung và duy nhất, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng

d)

D. Sử dụng siêu liên kết để liên kết các trang thông tin điện tử.

33.

Điểm khác biệt chính giữa sàn giao dịch thương mại điện tử (ví dụ: Shopee, Lazada) và website bán hàng riêng lẻ là gì?

a)

A. Sàn giao dịch chỉ bán sản phẩm số, website bán hàng chỉ bán sản phẩm vật lý

b)

B. Sàn giao dịch cho phép nhiều nhà bán cùng tham gia, website bán hàng thường chỉ thuộc một doanh nghiệp/cửa hàng

c)

C. Sàn giao dịch miễn phí hoàn toàn, website bán hàng phải trả phí

d)

D. Website bán hàng không cần bảo mật thông tin khách hàng

34.

Giao dịch điện tử là giao dịch:

a)

A. Sử dụng thông điệp dữ liệu (data message)

b)

B. Được thực hiện bằng phương tiện điện tử

c)

C. Có giá trị pháp lý như giao dịch truyền thống

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

35.

Giao dịch thương mại điện tử là giao dịch giữa các bên:

a)

A. Doanh nghiệp (Business), Chính phủ (Government)

b)

B. Chính phủ (Government), Người tiêu dùng

c)

C. Người tiêu dùng, Doanh nghiệp (Business)

d)

D. Tất cả các giao dịch trên

36.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng:

a)

A. Người tiêu dùng mua hàng hóa tại trụ sở của doanh nghiệp

b)

B. Người tiêu dùng mua hàng hóa trên Website của doanh nghiệp

c)

C. Người tiêu dùng mua hàng hóa tại cửa hàng của doanh nghiệp

d)

D. Người tiêu dùng mua hàng hóa tại đại lý của doanh nghiệp

37.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch thương mại điện tử giữa Cơ quan hành chính nhà nước (Chính phủ) với doanh nghiệp:

a)

A. Chính phủ thông báo đấu thầu trên báo chí để mua sắm công

b)

B. Chính phủ thực hiện đấu thầu qua mạng để mua sắm công

c)

C. Chính phủ chỉ định một doanh nghiệp để cung cấp hàng hóa

d)

D. Chính phủ mua sắm hàng hóa tại một Trung tâm thương mại

38.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch thương mại điện tử giữa Cơ quan hành chính nhà nước (Chính phủ) với người dân:

a)

A. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Ủy ban nhân dân huyện/quận

b)

B. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường

c)

C. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Trung tâm dịch vụ hành chính công của tỉnh

d)

D. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất qua Cổng dịch vụ công của tỉnh.

39.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp:

a)

A. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông qua Thuyền trưởng của tàu chở hàng

b)

B. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông qua đường hàng không

c)

C. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông bằng phương thức trao đổi dữ liệu điện tử EDI.

d)

D. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông qua bưu điện

40.

Giao dịch nào sau đây không là giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp:

a)

A. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông qua email

b)

B. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông bằng máy FAX

c)

C. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông bằng phương thức trao đổi dữ liệu điện tử EDI.

d)

D. Cảng vụ Hải Phòng gửi vận đơn cho Cảng vụ Hồng Kông qua bưu điện.

41.

Giao dịch nào sau đây không là giao dịch thương mại điện tử giữa Cơ quan hành chính nhà nước (Chính phủ) và doanh nghiệp:

a)

A. Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh trên Cổng đăng ký doanh nghiệp quốc gia

b)

B. Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh trên Cổng dịch vụ công quốc gia

c)

C. Doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh đến Sở Kế hoạch và Đầu tư qua bưu điện

d)

D. Doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh đến Sở Kế hoạch và Đầu tư qua email.

42.

Giao dịch nào sau đây không là giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng:

a)

A. Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng cho doanh nghiệp bằng Ví điện tử

b)

B. Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng cho doanh nghiệp bằng thẻ tín dụng

c)

C. Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

d)

D. Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng cho doanh nghiệp qua Internet banking

43.

Những điều kiện nào sau đây mà chứng từ điện tử phải thỏa mãn để đáp ứng quy định của pháp luật:

a)

A. Chứng từ điện tử được lập dưới dạng dữ liệu và có đầy đủ nội dung cơ bản của một chứng từ

b)

B. Có sự đảm bảo đủ tin cậy về tính toàn vẹn của thông tin chứa trong chứng từ điện tử từ khi thông tin được tạo ra ở dạng cuối cùng là chứng từ điện tử hay dạng khác

c)

C. Thông tin chứa trong chứng từ điện tử có thể truy cập, sử dụng được dưới dạng hoàn chỉnh khi cần thiết

d)

D. Tất cả những điều kiện trên.

44.

Nguyên tắc nào sau cần đáp ứng khi giao kết hợp đồng điện tử:

a)

A. Các bên được thỏa thuận chọn phương tiện điện tử cho hợp đồng

b)

B. Hợp đồng điện tử phải tuân thủ Luật Giao dịch điện tử và các quy định áp dụng cho hợp đồng truyền thống

c)

C. Các bên được thỏa thuận yêu cầu kỹ thuật, chứng thực và các điều kiện khác để đảm bảo tính toàn vẹn và bảo mật của hợp đồng

d)

D. Tất cả các nguyên tắc trên.

45.

Chỉ ra yếu tố không phải là đặc điểm của chữ ký điện tử.

a)

A. Là bằng chứng pháp lý xác thực người ký vào văn bản

b)

B. Ràng buộc trách nhiệm của người ký với nội dung trong văn bản

c)

C. Thể hiện sự tán thành với nội dung trong văn bản

d)

D. Chỉ duy nhất người soạn thảo văn bản có khả năng ký điện tử vào văn bản.

46.

Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký số:

a)

A. Thông điệp dữ liệu gốc

b)

B. Bản tóm lược thông điệp dữ liệu gốc

c)

C. Khóa công khai

d)

D. Khóa bí mật.

47.

Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử:

a)

A. Thông điệp dữ liệu nhận được

b)

B. Khóa bí mật

c)

C. Bản tóm lược thông điệp dữ liệu

d)

D. Kết quả so sánh 2 bản tóm lược thông điệp dữ liệu.

48.

Những tổ chức nào sau đây là tổ chức tín dụng:

a)

A. Ngân hàng thương mại

b)

B. Công ty bảo hiểm

c)

C. Quỹ đầu tư

d)

D. Tất cả các tổ chức trên.

49.

Những dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng:

a)

A. Huy động vốn

b)

B. Cho vay

c)

C. Thanh toán

d)

D. Tất cả các dịch vụ trên.

50.

Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng:

a)

A. Nhận tiền gửi tiết kiệm

b)

B. Cung cấp tín dụng (cho vay)

c)

C. Thương mại điện tử

d)

D. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

51.

Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng thương mại:

a)

A. Nhận tiền gửi tiền tiết kiệm

b)

B. Cung cấp tín dụng (cho vay)

c)

C. Phát hành tiền

d)

D. Cho thuê tài chính.

52.

Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng chính sách:

a)

A. Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận

b)

B. Cung cấp tín dụng (cho vay) cho mọi đối tượng có nhu cầu

c)

C. Nhận vốn ủy thác của các tổ chức, cá nhân để làm nguồn vốn hoạt động

d)

D. Phát hành trái phiếu và được chính phủ bảo lãnh

53.

Những dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng điện tử:

a)

A. Internet Banking

b)

B. Mobile Banking

c)

C. Thanh toán trực tuyến

d)

D. Tất cả các dịch vụ trên.

54.

Internet Banking thực hiện được những việc nào sau đây:

a)

A. Tra cứu số dư, lịch sử giao dịch

b)

B. Chuyển khoản trong/ngoài hệ thống

c)

C. Thanh toán hóa đơn

d)

D. Tất cả các việc trên

55.

Mobile Banking thực hiện được những việc nào sau đây:

a)

A. Quét mã QR để thanh toán

b)

B. Chuyển khoản trong/ngoài hệ thống

c)

C. Nạp tiền điện thoại, mua vé máy bay

d)

D. Tất cả các việc trên.

56.

Hoạt động nào sau đây không là dịch vụ của ngân hàng điện tử:

a)

A. Giao dịch ngân hàng online

b)

B. Kiểm tra tài khoản tại quầy

c)

C. Thanh toán trực tuyến

d)

D. Tất cả các dịch vụ trên.

57.

Yếu tổ nào sau đây không là vai trò của ngân hàng điện tử đối với nền kinh tế:

a)

A. Giúp đáp ứng được các nhu cầu về vốn trong nền kinh tế một cách hiệu quả

b)

B. Giúp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

C. Giúp giảm sử dụng tiền mặt trong nền kinh tế

d)

D. Giúp quá trình lưu thông của tiền tệ trong nền kinh tế thuận tiện hơn

58.

Yếu tố nào sau đây không là vai trò của ngân hàng điện tử đối với Chính phủ:

a)

A. Giúp kiểm soát hầu hết các chu chuyển tiền tệ

b)

B. Giúp hạn chế được các hoạt động rửa tiền

c)

C. Giúp hạn chế được tham nhũng

d)

D. Giúp trực tiếp kiểm soát lạm phát

59.

Yếu tổ nào sau đây không là lợi ích của ngân hàng điện tử đối với ngân hàng:

a)

A. Giúp mở rộng phạm vi hoạt động của ngân hàng

b)

B. Giúp tăng thêm chi nhánh của ngân hàng để mở rộng phạm vi hoạt động

c)

C. Giúp nâng cao chất lượng dịch vụ và hiệu quả hoạt động của ngân hàng

d)

D. Giúp nâng cao khả năng cạnh tranh của các ngân hàng.

60.

Yếu tổ nào sau đây không là lợi ích của ngân hàng điện tử đối với khách hàng:

a)

A. Giúp giao dịch ngân hàng tiện lợi

b)

B. Giúp thực hiện giao dịch ngân hàng nhanh chóng

c)

C. Giúp giảm các chi phí giao dịch ngân hàng

d)

D. Giúp hạn chế chi tiêu, mua sắm.

61.

Yếu tổ nào sau đây không là hạn chế của ngân hàng điện tử:

a)

A. Rủi ro về an toàn và bảo mật thông tin

b)

B. Đăng ký sử dụng dịch vụ phải trực tiếp tại chi nhánh ngân hàng

c)

C. Người sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử tăng cao

d)

D. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin không đảm bảo chất lượng.

62.

Yếu tổ nào sau đây không là xu hướng phát triển của ngân hàng điện tử:

a)

A. Tăng cường bảo mật cho các giao dịch

b)

B. Tăng thêm dịch vụ ngân hàng điện tử

c)

C. Mở rộng các chi nhánh ngân hàng

d)

D. Thức đẩy phát triển ngân hàng số.

63.

Dạng thức nào sau đây là dạng thức thanh toán trong thương mại:

a)

A. Hàng đổi hàng

b)

B. Tiền mặt

c)

C. Ghi nợ

d)

D. Tất cả các dạng thức trên

64.

Dạng thức nào sau đây là dạng thức thanh toán phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam:

a)

A. Hàng đổi hàng

b)

B. Tiền mặt

c)

C. Ghi nợ

d)

D. Chuyển khoản.

65.

Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa thanh toán điện tử:

a)

A. Trao đổi tiền thông qua các phương tiện điện tử

b)

B. Trả tiền điện tử cho hàng hóa hoặc dịch vụ khi mua sắm

c)

C. Là một hình thức liên kết giữa các tổ chức, cá nhân trong thanh toán được hỗ trợ bởi các ngân hàng cho phép trao đổi tiền điện tử

d)

D. Tất cả các định nghĩa trên.

66.

Yếu tố nào sau đây là lợi ích của thanh toán điện tử

a)

A. Tiết kiệm thời gian

b)

B. Giảm chi phí

c)

C. Tăng hiệu quả kinh doanh

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

67.

Yếu tố nào sau đây không là ưu điểm của thanh toán điện tử

a)

A. Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ của ngân hàng

b)

B. Tăng hiệu quả kinh doanh

c)

C. Bảo mật thông tin trong giao dịch

d)

D. Hoàn thiện và phát triển thương mại điện tử.

68.

Yếu tố nào sau đây là vai trò của ngân hàng trong thanh toán điện tử

a)

A. Phát hành thẻ và thanh toán thẻ

b)

B. Thanh toán thẻ

c)

C. Cung cấp dịch vụ cho các nhu cầu thanh toán B2C, B2B, C2C

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

69.

Yếu tố nào sau đây là thuộc tính của Thẻ ghi nợ:

a)

A. Được phát hành bởi các ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

b)

B. Có giá trị theo giá trị của tài khoản thanh toán gắn liền với thẻ

c)

C. Cho phép rút tiền mặt như thẻ ATM

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

70.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt của Thẻ ghi nợ quốc tế với Thẻ ghi nợ nội địa

a)

A. Được phát hành bởi các ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

b)

B. Có giá trị theo giá trị của tài khoản thanh toán gắn liền với thẻ

c)

C. Sử dụng được ở nhiều quốc gia

d)

D. Chủ thẻ phải nạp tiền vào Tài khoản của Thẻ.

71.

Yếu tố nào sau đây là thuộc tính của Thẻ tín dụng

a)

A. Dùng để thanh toán qua mạng khi mua sắm hàng hóa, dịch vụ

b)

B. Ngân hàng cấp tiền cho chủ thẻ tiêu trước

c)

C. Chủ thẻ phải trả lại tiền cho ngân hàng trong thời gian quy định

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

72.

Chức năng nào sau đây là chức năng của dịch vụ Internet Banking

a)

A. Kiểm tra số dư trên Tài khoản

b)

B. Xem thông tin về các giao dịch đã thực hiện trên Tài khoản

c)

C. Chuyển tiền giữa các Tài khoản trong cùng hệ thống ngân hàng

d)

D. Tất cả các chức năng trên.

73.

Chức năng nào sau đây là chức năng của dịch vụ Mobile Banking

a)

A. Thanh toán hóa đơn khi mua sắm hàng hóa, dịch vụ

b)

B. Xem thông tin về các giao dịch đã thực hiện trên Tài khoản

c)

C. Chuyển tiền giữa các Tài khoản

d)

D. Tất cả các chức năng

74.

Đặc điểm nào sau đây là của dịch vụ Ví điện tử

a)

A. Là một Tài khoản điện tử online thường được tích hợp trong các ứng dụng điện thoại thông minh (các App) hoặc sử dụng quaWebsite

b)

B. Có chức năng thanh toán khi mua sắm hàng hóa, dịch vụ và giao dịch trực tuyến với các trang Web hoặc các loại phí trên internet mà có liên kết và cho phép thanh toán bằng Ví điện tử

c)

C. Có thể liên kết Ví với Tài khoản ngân hàng để sử dụng

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên.

75.

Yếu tố nào sau đây là cần thiết cho thanh toán điện tử.

a)

A. Quy định pháp luật về thanh toán điện tử

b)

B. Sự tham gia của các ngân hàng

c)

C. Hạ tầng công nghệ thông tin và Internet

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

76.

Yếu tố nào sau đây tác động đến bảo mật thông tin trong thanh toán điện tử

a)

A. Thông tin bị truy cập trái phép trên đường truyền Internet

b)

B. Hệ thống máy tính của ngân hàng bảo mật thấp

c)

C. Bất cẩn từ chính người dùng để lộ thông tin trong các giao dịch ngân hàng.

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

77.

Yêu cầu nào sau đây là cần thiết đối với hệ thống thanh toán điện tử

a)

A. Môi trường pháp lý đầy đủ

b)

B. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật của việc thanh toán phải được bảo đảm an toàn

c)

C. Có thể dễ dàng chuyển từ tiền điện tử sang tiền mặt hay chuyển tiền từ quỹ tiền điện tử về tài khoản của cá nhân

d)

D. Tất cả các yêu cầu trên.

78.

Yếu tố nào sau đây không là thuộc tính của Thẻ ghi nợ

a)

A. Có giá trị theo giá trị của tài khoản thanh toán gắn liền với thẻ

b)

B. Được phát hành bởi các ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

c)

C. Ngân hàng cấp tiền cho chủ thẻ tiêu trước

d)

C. Ngân hàng cấp tiền cho chủ thẻ tiêu trước

79.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt của Thẻ ghi nợ với Thẻ tín dụng

a)

A. Được phát hành bởi các ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

b)

B. Chủ thẻ phải nạp tiền vào Tài khoản của Thẻ

c)

C. Dùng để thanh toán qua mạng khi mua sắm hàng hóa, dịch vụ

d)

D. Thẻ phải gắn liền với tài khoản ở ngân hàng

80.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt của Thẻ tín dụng với Thẻ ghi nợ

a)

A. Được phát hành bởi các ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

b)

B. Ngân hàng cấp tiền cho chủ thẻ tiêu trước

c)

C. Dùng để thanh toán qua mạng khi mua sắm hàng hóa, dịch vụ

d)

D. Thẻ phải gắn liền với tài khoản ở ngân hàng.

81.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam

a)

A. Thẻ tín dụng

b)

B. Thẻ ghi nợ quốc tế

c)

C. Thẻ ghi nợ nội địa

d)

D. Thẻ trả trước.

82.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Internet Banking với dịch vụ Thẻ

a)

A. Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

B. Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

C. Sử dụng được tại nhà

d)

D. Thanh toán khi mua sắm hàng hóa

83.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Mobile Banking với dịch vụ Thẻ

a)

A. Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

B. Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

C. Sử dụng được mọi lúc mọi nơi

d)

D. Thanh toán khi mua sắm hàng hóa

84.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Mobile Banking với dịch vụ Internet Banking:

a)

A. Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

B. Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

C. Phải có điện thoại thông minh, có kết nối Internet qua các hình thức như 3G/4G/WIFI

d)

D. Thanh toán khi mua sắm hàng hóa

85.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Ví điện tử và dịch vụ Mobile Banking

a)

A. Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

B. Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

C. Quét mã QR hiện trên trang thanh toán là xong

d)

D. Thanh toán khi mua sắm hàng hóa

86.

Đặc điểm nào sau đây là của dịch vụ Cổng thanh toán điện tử

a)

A. Là một dịch vụ trung gian thanh toán giữa người mua, người bán và các ngân hàng

b)

B. Các Website thương mại điện tử chỉ cần sử dụng dịch vụ Cổng thanh toán điện tử thay vì phải duy trì kết nối với các ngân hàng

c)

C. Cổng thanh toán điện tử đảm nhận việc kết nối, chấp nhận thanh toán qua các Ngân hàng

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

87.

Loại hình nào sau đây là cơ sở hạ tầng thương mại điện tử:

a)

A. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin

b)

B. Cơ sở hạ tầng kho vận

c)

C. Cơ sở hạ tầng thanh toán điện tử

d)

D. Tất cả các loại hình trên

88.

Hãy chỉ ra yếu tố thuộc hạ tầng kỹ thuật cho Thương mại điện tử:

a)

A. Hệ thống siêu thị

b)

B. Hệ thống đại lý phân phối hàng hóa

c)

C. Phần mềm và cơ sở dữ liệu

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

89.

Công việc nào sau đây không thuộc quy trình triển khai thương mại điện tử:

a)

A. Lập kế hoạch

b)

B. Xây dựng Website

c)

C. Đăng ký thành lập doanh nghiệp

d)

D. Đăng ký tên miền.

90.

Công cụ nào sau đây có thể hỗ trợ phát triển Website thương mại điện tử:

a)

A. WordPress

b)

B. Joomla

c)

C. DotNetNuke

d)

D. Tất cả các công cụ trên

91.

Yếu tố nào sau đây là cần thiết để một Website thương mại điện tử hoạt động được trên Internet:

a)

A. Phải có tên miền (Domain)

b)

B. Phải được cài đặt trên máy chủ (Web server)

c)

C. Phải có trình duyệt

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

92.

Hãy chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng kỹ thuật cho Thương mại điện tử:

a)

A. Hệ thống máy tính được kết nối mạng

b)

B. Hệ thống kho vận

c)

C. Mạng Internet

d)

D. Phần mềm và cơ sở dữ liệu

93.

Trong kiến trúc logic của Website thương mại điện tử có những lớp nào sau đây:

a)

A. Lớp giao diện

b)

B. Lớp ứng dụng nghiệp vụ

c)

C. Lớp cơ sở dữ liệu

d)

D. Tất cả các lớp trên

94.

Kiến trúc vật lý nào sau đây của Website thương mại điện tử có mức độ bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin cao nhất:

a)

A. Kiến trúc một lớp

b)

B. Kiến trúc 2 lớp

c)

C. Kiến trúc 3 lớp

d)

D. Tất cả các kiến trúc trên đều như nhau

95.

Chức năng nào sau đây không thuộc thành phần back-end của Website thương mại điện tử:

a)

A. Xử lý các yêu cầu người dùng

b)

B. Hiển thị thông tin trên máy khách (client)

c)

C. Xử lý các nghiệp vụ thương mại

d)

D. Tất cả các chức năng trên

96.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng và bảo đảm sự hoạt động lâu dài của một Website thương mại điện tử:

a)

A. Thiết kế website

b)

B. Mua tên miền và dịch vụ hosting

c)

C. Bảo trì và cập nhật thông tin thường xuyên

d)

D. Tổ chức nội dung của website.

97.

Tính chất nào sau đây không phải là thuộc tính an toàn, bảo mật thông tin:

a)

A. Tính công khai

b)

B. Tính toàn vẹn

c)

C. Tính sẵn dùng

d)

D. Tất cả các tính chất trên

98.

Tính chất nào sau đây là thuộc tính an toàn thông tin trong thương mại điện tử:

a)

A. Tính xác thực

b)

B. Tính chống chối bỏ

c)

C. Tính tin cậy

d)

D. Tất cả các tính chất trên.

99.

Rủi ro nào sau đây là rủi ro trong thương mại, ngân hàng điện tử:

a)

A. Lỗ hổng bảo mật bị khai thác

b)

B. Lừa đảo qua mạng

c)

C. Bị lộ tài khoản truy cập

d)

D. Tất cả các rủi ro trên.

100.

Hành vi nào sau đây là là của tấn công SQL Injection:

a)

A. Dùng mã độc để sao chép dữ liệu trái phép

b)

B. Chèn mã độc thông qua các đoạn script thực thi ở phía client để tấn công tài khoản

c)

C. Lợi dụng lỗ hổng của việc kiểm tra dữ liệu đầu vào trong các ứng dụng Web và các thông báo lỗi của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trả về để tiêm vào (inject) và thực thi các câu lệnh SQL bất hợp pháp

d)

D. Tất cả các rủi ro trên

101.

Những yếu tổ nào sau đây là cơ chế bảo mật SSL:

a)

A. Xác thực Server

b)

B. Xác thực Client

c)

C. Mã hoá kết nối

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

102.

Giải pháp nào sau đây là giải pháp bảo đảm an toàn thông tin trong thương mại điện tử:

a)

A. Mã hóa thông tin

b)

B. Chữ ký điện tử

c)

C. Bảo mật kênh truyền dữ liệu

d)

D. Tất cả các giải pháp trên.

103.

Trong quá trình gửi nhận dữ liệu sử dụng hệ mã bất đối xứng để bảo mật thông tin, yếu tố nào sau đây là của khóa bí mật (private key):

a)

A. Dùng để mã hóa dữ liệu

b)

B. Dùng để giải mã

c)

C. Người gửi và người nhận cùng biết khóa này

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

104.

Trong quá trình gửi nhận dữ liệu sử dụng hệ mã bất đối xứng để bảo mật thông tin, yếu tố nào sau đây là của khóa công khai (public key):

a)

A. Dùng để mã hóa dữ liệu

b)

B. Dùng để giải mã

c)

C. Chỉ người gửi biết khóa này

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

105.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của Firewall:

a)

A. Tất cả lưu thông từ bên trong mạng máy tính của tổ chức và ngược lại đều phải đi qua tường lửa

b)

B. Chỉ các lưu thông được phép, theo quy định về an toàn mạng máy tính của tổ chức, mới được phép đi qua tường lửa

c)

C. Sử dụng bộ luật để kiểm soát lưu thông.

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

106.

Những chức năng nào sau đây là chức năng của IDS:

a)

A. Giám sát lưu lượng truy cập mạng, phát hiện các dấu hiện xâm nhập hệ thống

b)

B. Cảnh báo xâm nhập cho đội cũ quản trị mạng khi tấn công đang diễn ra hoặc thậm chí sau khi tấn công đã hoàn tất

c)

C. Phát hiện xâm nhập dựa trên dấu hiệu của hành vi xâm nhập, thông qua phân tích lưu lượng mạng và nhật ký hệ thống.

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

107.

Những chức năng nào sau đây là chức năng của IDS/IPS:

a)

A. Theo dõi, giám sát các hoạt động bất thường đối với hệ thống mạng

b)

B. Xác định ai đang tác động đến hệ thống và cách thức như thế nào, các hoạt động xâm nhập xảy ra tại vị trí nào trong cấu trúc mạng

c)

C. Phối hợp với hệ thống Firewall để ngăn chặn tức thời các hoạt động xâm nhập không mong muốn trên

d)

D. Tất cả các chức năng trên

108.

Những yêu cầu nào sau đây là cần thiết trong chính sách phòng chống mã độc:

a)

A. Yêu cầu dùng phần mềm antivirus quét các thiết bị lưu trữ của các đơn vị bên ngoài tổ chức trước khi sử dụng

b)

B. Yêu cầu những tập tin đính kèm trong thư điện tử, bao gồm cả các tập tin nén như file .zip cần được lưu vào ổ đĩa và kiểm tra trước khi được mở ra

c)

C. Yêu cầu luôn cập nhật phần mềm, các bản vá, cho hệ điều hành.

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

109.

Khi phân tích trải nghiệm người dùng (UX), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A. Đa dạng hình nền

b)

B. Điều hướng rõ ràng và dễ sử dụng

c)

C. Nhiều hiệu ứng động

d)

D. Nhiều pop-up quảng cáo

110.

Trong phân tích hệ thống thương mại điện tử, KPI nào đo lường giá trị trung bình của mỗi đơn hàng?

a)

A. Conversion Rate

b)

B. Average Order Value (AOV)

c)

C. Bounce Rate

d)

D. Return on Investment (ROI)

111.

Trong bảo mật cơ sở dữ liệu thương mại điện tử, kỹ thuật nào quan trọng nhất để bảo vệ mật khẩu người dùng?

a)

A. Lưu trực tiếp mật khẩu trong bảng dữ liệu

b)

B. Mã hóa hoặc băm (hash) mật khẩu trước khi lưu

c)

C. Chia sẻ mật khẩu cho nhiều quản trị viên

d)

D. Ghi mật khẩu vào file Excel

112.

Một website thương mại điện tử có nhiều đơn hàng bị hủy do lỗi thanh toán. Đây là vấn đề liên quan đến yếu tố nào?

a)

A. Bảo mật hệ thống

b)

B. Tính ổn định và hiệu quả của quy trình thanh toán

c)

C. Thiết kế giao diện người dùng

d)

D. Quản lý kho hàng

113.

Hãy phân tích để chỉ ra giao thức nào giúp mã hóa dữ liệu khi truyền tải giữa trình duyệt và máy chủ trong website thương mại điện tử?

a)

A. HTTP

b)

B. HTTPS

c)

C. FTP

d)

D. SMTP

114.

Hãy phân tích để chỉ ra loại tấn công nào nhằm mục tiêu chèn mã độc hại vào ô nhập liệu trên website thương mại điện tử?

a)

A. Phishing

b)

B. SQL Injection

c)

C. DdoS

d)

D. Spoofing

115.

Khi đánh giá hiệu suất kỹ thuật của website thương mại điện tử, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

A. Số lượng banner quảng cáo

b)

B. Tốc độ tải trang

c)

C. Đa dạng màu sắc giao diện

d)

D. Kích thước hình ảnh sản phẩm

116.

Khi đánh giá hệ thống thương mại điện tử, yếu tố nào thể hiện khả năng hệ thống xử lý nhiều người dùng cùng lúc?

a)

A. Khả năng mở rộng (Scalability)

b)

B. Tính thẩm mỹ của giao diện

c)

C. Độ đa dạng sản phẩm

d)

D. Số lượng banner quảng cáo

117.

Tiêu chí nào quan trọng nhất để đánh giá mức độ an toàn dữ liệu khách hàng trên website thương mại điện tử?

a)

A. Màu sắc giao diện

b)

B. Hệ thống mã hóa và bảo mật thông tin

c)

C. Số lượng sản phẩm hiển thị

d)

D. Tốc độ giao hàng

118.

Để đánh giá tính khả dụng (usability) của website thương mại điện tử, công cụ nào thường được sử dụng?

a)

A. Hotjar (phân tích hành vi người dùng)

b)

B. Canva

c)

C. PowerPoint

d)

D. AutoCAD

119.

Trong đánh giá hiệu năng hệ thống, chỉ số uptime phản ánh điều gì?

a)

A. Thời gian trung bình khách hàng ở lại website

b)

B. Thời gian hệ thống hoạt động liên tục, không bị gián đoạn

c)

C. Tốc độ xử lý đơn hàng trung bình

d)

D. Tỷ lệ thoát trang của người dùng

120.

Khi đánh giá bảo mật hệ thống thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây là ưu tiên hàng đầu để đảm bảo an toàn giao dịch?

a)

A. Đa dạng giao diện sản phẩm

b)

B. Mã hóa dữ liệu thanh toán (PCI DSS compliance)

c)

C. Tăng số banner quảng cáo

d)

D. Tối ưu SEO

121.

Hưng có đẹp trai không?

a)

b)

Rất đẹp

c)

Cực kì đẹp

d)

Siêu siêu