wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tâm Lý Học Ứng Dụng

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là tâm lí?

a)

Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.

b)

Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.

c)

Ăn, ngủ đều kém.

d)

Bồn chồn như có hẹn với ai.

2.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

Cả a, b, c.

3.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy tâm lí tác động đến sinh lý?

a)

Lo lắng đến mất ngủ

b)

Mệt mỏi không minh mẫn

c)

Mắt kém tri giác kém

d)

Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khỏe mạnh

4.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sinh lý có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí?

a)

Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng

b)

Lạnh làm run người

c)

Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hóa

d)

Thẹn làm đỏ mặt

5.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Não người

b)

Hoạt động của cá nhân

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

6.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì

a)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

b)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người

c)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

d)

Cả a, b, c

7.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, bởi vì:

a)

Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d)

Cả a, b, c

8.

Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lí người?

a)

Định hướng hoạt động

b)

Điều chỉnh hoạt động

c)

Điểu khiển hoạt động

d)

Dự đoán hoạt động

9.

“Tâm lý là động lực thôi thúc, lôi cuốn con người hoạt động, khắc phục mọi khó khăn vươn tới mục đích đề ra”. Chức năng nào của tâm lí đã được đề cập trong nhận định sau:

a)

Động lực

b)

Điều khiển

c)

Điều chỉnh

d)

Định hướng

10.

Phản ánh tâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

b)

Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo

d)

Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan

11.

Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?

a)

Lành lạnh

b)

Căng thẳng

c)

Nhạy cảm

d)

Yêu đời

12.

Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lí?

a)

Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua

b)

Cô ta do dự trước quyết định học thêm Pháp văn hay không?

c)

Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mỹ

d)

Tôi chăm chú nghe giảng bài

13.

Những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí?

a)

Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi

d)

Giải bài tập

14.

Hiện tượng nào dưới đây là ý thức:

a)

Trên lớp, một học sinh làm tính nhân một cách nhanh chóng và chính xác mà không hề nhớ tới các qui tắc của phép nhân

b)

Một học sinh quyết định thi vào trường Sư phạm và giải thích rằng vì em đó rất yêu trẻ

15.

Khi đi du lịch, dù đến cùng một địa điểm nhưng mỗi lần đến lại mang một cảm xúc điều này chứng tỏ:

a)

Tâm lý người mang tính tích cực

b)

Tâm lý người mang tính tiêu cực

c)

Tâm lý người mang bản chất xã hội - văn hóa

d)

Tâm lý người mang tính chủ thể

16.

Các quá trình tâm lí là những hiện tượng tâm lí có đặc điểm nào trong các mô tả dưới đây:

a)

Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng

b)

Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng

c)

Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng

d)

Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng

17.

Thuộc tính tâm lí mang những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không thay đổi

b)

Tương đối ổn định, bền vững

c)

Thay đổi theo thời gian

d)

Đặc trưng cho mỗi cá thể và có tính độc đáo

18.

Hiện tượng nào dưới đây là quá trình tâm lí?

a)

Giải bài tập

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Hồi hộp khi đi thi

d)

Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi

19.

Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?

a)

Chăm chú nghe giảng bài

b)

Tập thể dục buổi sáng

c)

Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua

d)

Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mĩ

20.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh từng thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài

c)

Sự phản ánh khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

d)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài

21.

“Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

22.

Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính lựa chọn

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính ổn định

d)

Tổng giác

23.

Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo ảnh tri giác

24.

Sự phản ánh sai lệch các sự vật, hiện tượng một cách khách quan của con người là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tổng giác

d)

Ảo ảnh tri giác

25.

Tri giác chịu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo giác

26.

Đôi khi người lái ôtô thấy vật đang tiến nhanh về phía mình tựa như phình to ra, nhưng họ hiểu đó chỉ là hiện tượng ảo ảnh tri giác. Đó là biểu hiện của quy luật tri giác nào đây:

(a)  

27.

Đôi khi người lái ôtô thấy vật đang tiến nhanh về phía mình tựa như phình to ra, nhưng họ hiểu đó chỉ là hiện tượng ảo ảnh tri giác. Đó là biểu hiện của quy luật tri giác nào đây:

a)

Tính lựa chọn của tri giác

b)

Tính ổn định của tri giác

c)

Tính đối tượng của tri giác

d)

Tính ý nghĩa của tri giác

28.

Sau khi tiếp nhận kích thích, cơ quan thị giác đưa thông tin lên não bộ dưới dạng xung thần kinh nào sau đây?

a)

Sóng âm thanh

b)

Sóng ánh sáng

c)

Phản ứng hóa học

d)

Áp lực, nhiệt độ

29.

Loại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?

a)

Cảm giác vận động

b)

Cảm giác nén

c)

Cảm giác sờ mó

d)

Cảm giác rung

30.

Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng nhất định của hiện thực khác quan và qui định tính chân thực của phản ánh trong tri giác là đặc điểm qui luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính đối tượng

c)

Tính lựa chọn

d)

Ảo ảnh tri giác

31.

Ngưỡng cảm giác sai biệt được hiểu là

a)

Cường độ kích thích tối thiểu gây ra được cảm giác

b)

Cường độ kích thích tối đa gây ra được cảm giác

c)

Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ kích thích để phân biệt được chúng

d)

Mức độ chênh lệch tối đa về cường độ kích thích để phân biệt được chúng

32.

Khi ta đi từ chỗ sáng (cường độ kích thích mạnh) vào chỗ tối (cường độ kích thích yếu) lúc đầu ta chưa nhìn thấy rõ, sau vài giây (độ nhạy cảm thị giác tăng lên) mới nhìn thấy rõ hơn. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn:

a)

Tăng độ nhạy cảm của cảm giác nhìn

b)

Giảm độ nhạy cảm của cảm giác nhìn

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đáp án trên

33.

Hãy giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui luật nào của tri giác

(a)  

34.

Hãy giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui luật nào của tri giác

a)

Quy luật tính lựa chọn

b)

Quy luật ảo ảnh tri giác

c)

Qui luật tính ý nghĩa

d)

Quy luật tính tổng giác

35.

Ăn mãi một một món dù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do quy luật nào của cảm giác quy định?

a)

Thích ứng

b)

Thích nghi

c)

Tác động qua lại

d)

Ngưỡng cảm giác

36.

Hãy tìm màu phấn tương phản nhất khi viết chữ, viết số trên bảng màu xanh, màu đen:

a)

Phấn ghi

b)

Phấn trắng

c)

Phấn đỏ

d)

Phấn tím

37.

Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, các quá trình tâm lí phản ánh sự vật và hiện tượng ở mức độ như thế nào?

a)

Mối liên hệ có tính bản chất

b)

Mối liên hệ có tính quy luật

c)

Thuộc tính bên trong, khái quát

d)

Thuộc tính bề ngoài, cụ thể

38.

Tri giác là quá trình tâm lí phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng?

a)

Mối liên hệ mang tính bản chất

b)

Mối quan hệ mang tính quy luật

c)

Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài

d)

Trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài

39.

“Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật và hiện tượng chứ không phản ánh được trọn vẹn các thuộc tính của sự vật, hiện tượng”. Phát biểu trên đề cập đến hiện tượng tâm lí nào dưới đây?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

40.

“Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài”. Phát biểu trên là biểu hiện quy luật nào trong tri giác?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

41.

Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm:

4 lines
42.

Phát biểu trên là biểu hiện quy luật nào trong tri giác?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

43.

Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: “Mọi tác động trong dạy học và trong giáo dục phải đủ ngưỡng thì mới mang lại hiệu quả giáo dục” là ứng dụng qui luật nào của cảm giác?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

44.

Các nhà thiết kế thời trang thường phối đen với trắng để tạo màu sắc trong các trang phục. Cơ sở của cách phối màu này là dựa trên qui luật nào trong cảm giác?

a)

Quy luật tương phản đồng thời

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

d)

Quy luật tương phản nối tiếp

45.

Qui luật nào của cảm giác được phản ánh trong trường hợp: Ban đêm, khi đèn chiếu sáng trong phòng vụt tắt và ngay lập tức mắt ta không nhìn thấy bất kỳ đồ vật gì trong phòng ngoài một màu đen tối?

a)

Qui luật ngưỡng cảm giác

b)

Qui luật thích ứng của cảm giác

c)

Qui luật tác động qua lại của các cảm giác

d)

Qui luật thích nghi cảm giác

46.

Cảm giác có được từ những sóng âm, tức là những dao động của không khí gây nên. Cảm giác này phản ánh những thuộc tính của âm thanh thanh, tiếng nói (tần số dao động, biên độ dao động và âm sắc) đến tai người nghe là loại cảm giác nào sau đây?

a)

Cảm giác nhìn (Thị giác)

b)

Cảm giác ngửi (Khứu giác)

c)

Cảm giác nghe (Thính giác)

d)

Cảm giác nếm (Vị giác)

47.

“Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật và hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?

4 lines
48.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

49.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

50.

Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật về tính đối tượng

b)

Quy luật về tính lựa chọn

c)

Quy luật về tính ý nghĩa

d)

Quy luật về tính ổn định

51.

Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác:

a)

Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

c)

Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định và có cảm giác như nhau ở tất cả mọi người

d)

Cả a,b,c

52.

Hiện tượng này nhấn mạnh nhiều hơn đến quy luật nào của cảm giác:

a)

Quy luật ngưỡng

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Không có cơ sở để xác định

53.

Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật về tính đối tượng

b)

Quy luật về tính lựa chọn

c)

Quy luật về tính ý nghĩa

d)

Quy luật về tính ổn định

54.

Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật về tính đối tượng

b)

Quy luật về tính lựa chọn

c)

Quy luật về tính ý nghĩa

d)

Quy luật về tính ổn định

55.

Người thiết kế đã sử dụng quy luật nào của tri giác để thiết kế bảng điểu khiển?

a)

Tính ảo ảnh của tri giác

b)

Tính tổng giác của tri giác

c)

Tính lựa chọn của tri giác

d)

Tất cả đáp án trên

56.

Hãy lựa chọn đặc điểm đúng với quá trình cảm giác của con người được thể hiện trong các mệnh đề dưới đây:

a)

Sự phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Sự phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài

d)

Sự hoạt động phối hợp của một loạt các cơ quan phân tích

57.

Hãy lựa chọn đặc điểm đúng với quá trình tri giác của con người được thể hiện trong các mệnh đề dưới đây:

a)

Sự phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

b)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài

c)

Thiết lập mối liên hệ tâm lí giữa cơ thể với môi trường

d)

Kết quả hoạt động của từng cơ quan phân tích

58.

Qui luật nào của cảm giác được thể hiện trong ví dụ trên đây:

a)

Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác (chuyển cảm giác)

b)

Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác (tương phản nối tiếp)

c)

Qui luật về sự thích ứng của cảm giác

d)

Qui luật về ngưỡng cảm giác

59.

Sau khi đứng trên xe ô tô buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc

4 lines
60.

Sau khi đứng trên xe ô tô buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên xe lại cảm thấy rất khó chịu về mùi đó. Qui luật nào của cảm giác được thể hiện trong trường hợp trên:

a)

Qui luật về sự thích ứng của cảm giác

b)

Qui luật về ngưỡng cảm giác

c)

Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác (tương phản nối tiếp)

61.

Màu áo quần và mũ của bộ đội giống như màu của cây cối. Qui luật nào của tri giác được thể hiện trong trường hợp trên:

a)

Tính lựa chọn của tri giác

b)

Qui luật về tính ổn định của tri giác

c)

Qui luật về tính ý nghĩa của tri giác

d)

Qui luật về tính ảo ảnh tri giác

62.

Khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của hoạt động. Thuộc tính cơ bản nào của chú ý đã mô tả trên đây:

a)

Sự tập trung của chú ý

b)

Sự bền vững của chú ý

c)

Sự tập phân phối chú ý

d)

Sự tập phân tán chú ý

63.

Loại chú ý nào dưới đây không cần sự nỗ lực của bản thân?

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý không chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

d)

Chú ý trước chủ định

64.

Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định trong các ý dưới đây:

a)

Độ mới lạ của kích thích

b)

Sự tương phản của tác nhân kích thích

c)

Sử dụng các tâm thế đang có ở chủ thể

d)

Xác định nhiệm vụ cần thực hiện để đạt mục đích tự giác

65.

Ta vẫn thường nói những cụm từ “chăm chú nhìn, lắng tai nghe, tập trung suy nghĩ”. Các hiện tượng chăm chú, lắng tai, tập trung... là những biểu hiện của hiện tượng tâm lí

4 lines
66.

Ta vẫn thường nói những cụm từ “chăm chú nhìn, lắng tai nghe, tập trung suy nghĩ ”. Các hiện tượng chăm chú, lắng tai, tập trung... là những biểu hiện của hiện tượng tâm lí nào sau đây:

a)

Xúc cảm, tình cảm

b)

Trí nhớ

c)

Cảm giác

d)

Chú ý

67.

Trong quảng cáo các sản phẩm mới và để thu hút sự chú ý của người dùng đến sản phẩm của mình, các nhà thiết kế quảng cáo thường quan tâm đến yếu tố nào dưới đây:

a)

Độ tinh xảo của sản phẩm

b)

Độ mới lạ, độc đáo

c)

Độ thông dụng của sản phẩm

d)

Độ đặc biệt của sản phẩm

68.

Chú ý được xem như là một trạng thái tâm lí “đi kèm” các hoạt động tâm lí khác giúp cho các hoạt động tâm lí đó có kết quả, vì thế chú ý là điều kiện của hoạt động có ý thức. Các thuộc tính cơ bản của chú ý gồm:

a)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

b)

Sự tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

c)

Sự tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

d)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

69.

“Chú ý không có mục đích tự giác, không cần sự nỗ lực của bản thân. Chủ yếu do tác động bên ngoài gây ra, phụ thuộc vào đặc điểm vật kích thích”. Là biểu hiện của loại chú ý nào trong các loại chú ý dưới đây:

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý “sau khi có chủ định”

d)

Cả 3 loại chú ý trên

70.

Loại chú ý này cần có chủ đích, có mục đích định trước và phải có sự nỗ lực của bản thân là đặc điểm của loại chú ý nào trong các cách phân loại chú ý dưới đây:

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý “sau khi có chủ định”

d)

Cả 3 loại c

71.

Sự nỗ lực của bản thân là đặc điểm của loại chú ý nào trong các cách phân loại chú ý dưới đây?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý “sau khi có chủ định”

d)

Cả 3 loại chú ý trên

72.

Không cần sự nỗ lực cao, sự căng thẳng của ý chí là đặc điểm của loại chú ý nào trong các cách phân loại chú ý dưới đây?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý “sau khi có chủ định”

d)

Cả 3 loại chú ý trên

73.

Bộ nhớ nào có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn?

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả các bộ nhớ

74.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?

a)

Trí nhớ

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Tư duy

75.

Trí nhớ nào sẽ được sử dụng để lưu trữ thông tin trong một thời gian dài?

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ làm việc

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Cả 3 loại trí nhớ trên

76.

Ghi nhớ không có mục đích đặt ra từ trước là loại ghi nhớ nào sau đây?

a)

Ghi nhớ không chủ định

b)

Ghi nhớ có chủ định

c)

Ghi nhớ logic

d)

Ghi nhớ máy móc

77.

Hãy xác định mệnh đề đúng với trí nhớ:

a)

Biểu tượng của nó mang tính sáng tạo

b)

Biểu tượng của nó được tạo ra từ các hình ảnh thu được từ tri giác

c)

Sản phẩm là biểu tượng

d)

Phản ánh sự vật, hiện tượng khi chúng không còn tác động trực tiếp

78.

Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ vận động:

a)

Nhớ về các động tác của một bài thể dục

b)

Nhớ về một phong cảnh đẹp, một mùi thơm quyến rũ, ...

c)

Nhớ công thức toán bằng cách giải nhiều bài tập

d)

Nhớ giờ bắt đầu và địa điểm của một buổi nói chuyện

79.

Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ xúc cảm:

a)

Sự tái mặt hay đỏ mặt khi nhớ đến một kỉ niệm cũ

b)

Nhớ về một phong cảnh đẹp, một mùi thơm quyến rũ, ...

c)

Nhớ ý chính của một đoạn tài liệu học tập ,...

d)

Nhớ được kiến thức trong khi làm bài thi

80.

Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ từ ngữ - logic:

a)

Nhớ ý chính của một đoạn tài liệu học tập ,...

b)

Nhớ công thức toán bằng cách giải nhiều bài tập

c)

Nhớ giờ bắt đầu và địa điểm của một buổi nói chuyện

d)

Nhớ được kiến thức trong khi làm bài thi

81.

Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ hình ảnh:

a)

Nhớ về một phong cảnh đẹp, một mùi thơm quyến rũ, ...

b)

Sự tái mặt hay đỏ mặt khi nhớ đến một kỉ niệm cũ

c)

Học sinh nhớ ánh mắt của cô giáo khi giảng bài

d)

Nhớ giờ bắt đầu và địa điểm của một buổi nói chuyện

82.

Tìm đặc điểm không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

Phản ánh những hình ảnh đã xảy ra trong quá khứ

b)

Nảy sinh trước các tình huống có vấn đề

c)

Sử dụng nguyên liệu của nhận thức cảm tính

d)

Là quá trình nhận thức đi tìm cái mới

83.

Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Riêng lẻ bề ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Trọn vẹn bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết

d)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa biết

84.

Hành động mà qua đó người học phát hiện được logic của đối tượng, phát hiện được mối quan hệ nội tại của đối tượng tạo nên nội dung của hoạt động tư duy và là điểm xuất phát của quá trình lĩnh hội khái niệm của người học được gọi là hành động:

a)

Phân tích

b)

Mô hình hóa

c)

Cụ thể hóa

d)

Kiểm tra đánh giá

85.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

4 lines
86.

Câu 22. Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

87.

Câu 23: Áp dụng phương pháp “thử - sai”, sau vài lần lỡ chuyến xe bus, Nam đã xác định được thời điểm xe bus đến điểm chờ. Điều này nhấn mạnh nhiều hơn đến quá trình tâm lí nào dưới đây:

a)

Tưởng tượng

b)

Tư duy

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

88.

Câu 24. Câu chuyện quan sát hiện tượng quả táo rơi đã giúp Isaac Newton tìm ra định luật vạn vật hấp dẫn chứng minh cho đặc điểm nào sau đây của tư duy?

a)

Tính trừu tượng

b)

Tính khái quát

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

89.

Câu 25. Thao tác nào của tư duy đã được sử dụng để phân chia đối tượng nhận thức thành các bộ phận thành phần khác nhau?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Khái quát

d)

So sánh

90.

Câu 26. Thao tác nào của tư duy đã được sử dụng để hợp nhất các thành phần đã được tách rời nhờ sự phân tích thành một chỉnh thể?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Khái quát

d)

So sánh

91.

Câu 27: Thao tác nào của tư duy đã được sử dụng để xác định sự giống và khác nhau, sự đồng nhất hay không đồng nhất, bằng nhau hay không bằng nhau giữa các đối tượng nhận thức?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Khái quát

d)

So sánh

92.

Câu 28: Bạn đang cố gắng sử dụng một lí thuyết khoa học để giải thích: “tại sao nước biển có màu xanh khi nhìn từ xa”. Quá trình này nhấn mạnh nhiều hơn đến quá trình tâm lý nào?

a)

Tưởng tượng

b)

Tư duy

93.

Bạn đang cố gắng sử dụng một lí thuyết khoa học để giải thích: “tại sao nước biển có màu xanh khi nhìn từ xa”. Quá trình này nhấn mạnh nhiều hơn đến quá trình tâm lý nào?

a)

Tưởng tượng

b)

Tư duy

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

94.

“Quá trình nhận thức phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong, có tính qui luật của sự vật và hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

95.

Tư duy của người lao động khi lựa chọn con đường ngắn nhất (hoặc phương tiện tiện lợi nhất để đi đến nơi công sở). Hãy lựa chọn loại tư duy phù hợp đã được thể hiện trong trường hợp trên:

a)

Tư duy hình ảnh cụ thể

b)

Tư duy thực hành

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy lí luận

96.

Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các đối tượng cụ thể (các miếng gỗ, cái kẹo...) tương ứng với các dữ kiện của bài toán. Hãy xác định loại tư duy phù hợp đã được thể hiện trong ví dụ trên:

a)

Tư duy trực quan - hành động

b)

Tư duy trực quan - hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy lí luận

97.

Hãy lựa chọn đặc điểm đặc trưng cho tư duy của con người được thể hiện trong ví dụ sau đây:

a)

Sản phẩm phản ánh là khái niệm khoa học

b)

Sản phẩm phản ánh là các biểu tượng mới

c)

Phản ánh một cách riêng lẻ các thuộc tính của các sự vật hiện tượng

d)

Phản ánh khi có sự tác động trực tiếp của các sự vật, hiện tượng vào các cơ quan cảm giác

98.

Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tư duy của con người trong các ví dụ sau đây:

a)

Xuất hiện khi có dữ liệu rõ ràng, đầy đủ (tính bất định của vấn đề ít)

b)

Tạo ra các biểu tượng mới trên cơ sở c

99.

Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tư duy của con người trong các ví dụ sau đây:

a)

Xuất hiện khi có dữ liệu rõ ràng, đầy đủ (tính bất định của vấn đề ít)

b)

Tạo ra các biểu tượng mới trên cơ sở các biểu tượng của trí nhớ

c)

Cho phép “nhảy cóc” qua một số giai đoạn

d)

Sự xây dựng hoặc tái tạo hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác

100.

Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tư duy của con người trong các ví dụ sau đây:

a)

Sản phẩm tạo ra là các khái niệm, qui luật

b)

Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng

c)

Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng những thủ thuật đặc biệt

d)

Sự xây dựng hoặc tái tạo hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác

101.

Hãy lựa chọn mệnh đề đúng với cả tư duy và tưởng tượng của con người được thể hiện dưới đây:

a)

Là quá trình nhận thức lí tính

b)

Xuất hiện khi có dữ liệu rõ ràng, đầy đủ

c)

Sản phẩm phản ánh là khái niệm khoa học

d)

Cho phép “nhảy cóc” qua một số giai đoạn

102.

“Quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?

a)

Cảm giác

b)

Tư duy

c)

Tưởng tượng

d)

Tri giác

103.

Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tưởng tượng của con người trong các ví dụ sau đây:

a)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu không rõ ràng, không đầy đủ)

b)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề ít (dữ liệu rõ ràng, đầy đủ)

c)

Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ (phân tích, tổng hợp ...)

d)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới

104.

Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tưởng tượng của con người trong các ví dụ sau đây:

a)

Tạo ra sản phẩm phản ánh bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới

b)

Tạo ra sản phẩm phản ánh là những kinh nghiệm đã từng tri giác trước đây

c)

Phản ánh một cách riêng lẻ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng

d)

Phản ánh các dấu hiêu chung và bản chất của sự vật, hiện tượng chính xác và chặt chẽ cao

105.

“ Tạo ra những hình ảnh hoặc chương trình hành vi không được thực hiện hoặc không thể thực hiện được”. Hãy lựa chọn đặc điểm phù hợp với loại tưởng tượng tương ứng dưới đây:

a)

Tưởng tượng tích cực

b)

Tưởng tượng tiêu cực

c)

Ước mơ

d)

Lý tưởng

106.

“ Tạo ra những hình ảnh nhằm đáp ứng những nhu cầu, kích thích tính tích cực của con người ”. Hãy lựa chọn đặc điểm phù hợp với loại tưởng tượng tương ứng dưới đây:

a)

Tưởng tượng tích cực

b)

Tưởng tượng tiêu cực

c)

Ước mơ

d)

Lý tưởng

107.

“Tượng nhân sư” ở Giza là công trình kiến trúc nhấn mạnh nhiều hơn đến một cách tưởng tượng nào dưới đây:

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

108.

Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người?

a)

Giúp con người hành động có ý thức.

b)

Không bao giờ sai lầm trong nhận thức.

c)

Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người.

d)

Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường.

109.

Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Riêng lẻ bề ngoài

b)

Trọn vẹn bề ngoài

c)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã

110.

Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Riêng lẻ bề ngoài

b)

Trọn vẹn bề ngoài

c)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết

d)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa biết

111.

Sản phẩm của quá trình tư duy là gì?

a)

Biểu tượng mới

b)

Biểu tượng đã có

c)

Hình ảnh

d)

Lập luận, phán đoán, suy luận

112.

Học sinh đã không dùng đến thao tác tư duy nào trong trường hợp sau đây: Học sinh xếp cá voi vào loài cá vì sống ở dưới nước và có cùng chữ cá?

a)

Thao tác phân tích

b)

Thao tác trừu tượng hóa

c)

Thao tác so sánh

d)

Thao tác tổng hợp

113.

Sự đổi mới sáng tạo về các loại bút viết được mô tả trong bức hình dưới đây nhấn mạnh nhiều hơn đến một cách tưởng tượng nào dưới đây?

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Loại suy

114.

Sự đổi mới sáng tạo trong bức hình dưới đây nhấn mạnh nhiều hơn đến một cách tưởng tượng nào dưới đây?

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Thay đổi kích thước, số lượng

115.

Nhà hình chiếc giày là công trình kiến trúc nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào dưới đây?

a)

Loại suy

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

116.

Cla-nhe (một kĩ sư người Mĩ) đã dựa vào cấu tạo đặc biệt của lớp da cá heo mà chế tạo thành công tàu cá heo giảm được 60% sức cản của nước. Phương pháp sáng chế ra biểu tượng mới nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào dưới đây?

a)

Điển hình hoá.

b)

Liên hợp.

c)

Chắp ghép.

d)

Loại suy.