wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Thi Cuối Kỳ 2 Tin Học 10

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, xâu ký tự được đặt trong cặp dấu nào?

a)

Dấu ngoặc đơn ()

b)

Dấu ngoặc vuông []

c)

Dấu nháy đơn '' hoặc nháy kép ""

d)

Dấu ngoặc nhọn {}

2.

Hàm len() dùng để làm gì với xâu ký tự?

a)

Tìm vị trí một ký tự trong xâu.

b)

Đếm số ký tự trong xâu.

c)

Thay thế một phần của xâu.

d)

Ghép hai xâu lại với nhau.

3.

Vị trí ký tự đầu tiên trong xâu được đánh số bắt đầu là bao nhiêu?

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

4.

Phép toán nào dùng để ghép hai xâu ký tự?

a)

*

b)

/

c)

+

d)

-

5.

Hàm count() dùng để làm gì?

a)

Tìm vị trí đầu tiên của xâu con.

b)

Đếm số lần xuất hiện của xâu con.

c)

Thay thế xâu con.

d)

Chia xâu thành các phần nhỏ.

6.

Hàm find() dùng để làm gì?

a)

Đếm số lần xuất hiện của xâu con.

b)

Thay thế xâu con.

c)

Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu con.

d)

Ghép hai xâu.

7.

Hàm replace() dùng để làm gì?

a)

Tìm vị trí xâu con.

b)

Thay thế xâu con bằng xâu khác.

c)

Đếm số lần xuất hiện xâu con.

d)

Tính độ dài xâu.

8.

Khi sử dụng hàm find() nếu không tìm thấy xâu con thì hàm trả về giá trị bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

None

9.

Để xác định xâu con gồm m ký tự đầu tiên trong xâu y ta dùng cú pháp gì?

a)

y[:m]

b)

y.[:m]

c)

y.[m:]

d)

y[m:]

10.

Cho xâu s = "THPT TRẦN VĂN GIÀU", để đếm ký tự 'T' trong xâu s ta dùng cú pháp nào?

a)

count('T')

b)

count(s.'T')

c)

s.'T'.count()

d)

s.count('T')

11.

Để thay thế xâu con x1 bằng xâu con x2 trong xâu y ta dùng cú pháp nào?

a)

y.replace(x1, x2)

b)

y.replace(x2, x1)

c)

x1.replace(y,x2)

d)

x2.replace(y,x1)

12.

Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu x trong xâu y ta dùng cú pháp nào?

a)

x.y.find()

b)

x.find(y)

c)

y.x.find()

d)

y.find(x)

13.

Để xác định xâu con của xâu y tại vị trí m ta dùng cú pháp nào?

a)

y[m]

b)

y.[m]

c)

y.[m:]

d)

y[m:]

14.

Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu x trong xâu y ta dùng cú pháp nào?

a)

x.y.find()

b)

x.find(y)

c)

y.x.find()

d)

y.find(x)

15.

Để xác định xâu con của xâu y tại vị trí m ta dùng cú pháp nào?

a)

y[m]

b)

y.[m]

c)

y.[m:]

d)

y[m:]

16.

Để đếm số lần xuất hiện của xâu x trong xâu y bắt đầu từ vị trí m đến hết xâu ta dùng cú pháp nào?

a)

x.count(m)

b)

x.count(y,m)

c)

y.count(m)

d)

y.count(x,m)

17.

Cho s1 = "hello"; s2 = "world"; print(s1 + s2). Kết quả là gì?

a)

"helloworld"

b)

"hello world"

c)

"hello"

d)

"world"

18.

Cho xâu s = "programming", s[3:7] trả về xâu con nào?

a)

"prog"

b)

"gram"

c)

"ogra"

d)

" gramm"

19.

Cho xâu s = "abababab", s.count("aba") trả về giá trị bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho xâu s = "hello world", s.find("world") trả về giá trị bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

-1

d)

10

21.

Cho xâu s = "hello", s.replace("l", "x") trả về xâu nào?

a)

"hexlo"

b)

"hxxlo"

c)

"hello"

d)

"hexxo"

22.

Xâu nào sau đây có độ dài khác với các xâu còn lại?

a)

"python"

b)

"123456"

c)

"string"

d)

"a b c d e f"

23.

Cho xâu s = "hello", s[:3] trả về xâu nào?

a)

"hel"

b)

"llo"

c)

"he"

d)

"ello"

24.

Cho xâu s = "hello", s[2:] trả về xâu nào?

a)

"hel"

b)

"llo"

c)

"he"

d)

"ello"

25.

Cho xâu s = "hello world", s.count("l", 3) trả về giá trị bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

26.

Cho xâu s = "Hello World", s.replace("Hello", "Hi") trả về xâu nào?

a)

"Hi World"

b)

"Hello Python"

c)

"Hi Python"

d)

"Hello World"

27.

Cho xâu s = "python", cú pháp s[1] cho kết quả là gì?

a)

't'

b)

'y'

c)

'p'

d)

'h'

28.

Cho xâu s = "01234", hàm len(s) trả về giá trị bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

0

29.

Cho xâu s = "THPT TRẦN VĂN GIÀU", ký tự s[10] là gì?

a)

'G'

b)

'Ă'

c)

'N'

d)

'V'

30.

Cho xâu s = "THPT TRẦN VĂN GIÀU", hàm s.count('T',1) cho kết quả là gì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cú pháp để đếm số lần xuất hiện của từ "T" trong xâu s="THPT TRẦN VĂN GIÀU" là gì?

a)

s.count("T")

b)

s.find

32.

Hàm s.count('T',1) cho kết quả là gì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cú pháp để đếm số lần xuất hiện của từ "T" trong xâu s="THPT TRẦN VĂN GIÀU" là gì?

a)

s.count("T")

b)

s.find("T")

c)

s.replace("T", "")

d)

len(s)

34.

Cú pháp để thay thế tất cả các dấu cách trong xâu " THPT TRẦN VĂN GIÀU " bằng dấu gạch dưới (_) là gì?

a)

s.count(" ", "_")

b)

s.count("_", " ")

c)

s.replace(" ", "_")

d)

s.replace("_", " ")

35.

Cho xâu s = "python programming", cú pháp để lấy ra xâu "programming" là gì?

a)

s[:7]

b)

s[7:]

c)

s.find("programming")

d)

s.count("programming")

36.

Cho xâu s1='TIN', xâu s2='TOAN'. Để xâu s có kết quả là 'TOANHOCTINHOC', ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

s=s1+'HOC'+s2+'HOC'

b)

s=s1&'HOC'&s2&'HOC'

c)

s=s2+'HOC'+s1+'HOC'

d)

s=s2&'HOC'&s1&'HOC'

37.

Cho xâu s = "THPT TRẦN VĂN GIÀU", để đếm được 2 kí tự "N" trong xâu s ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

s.count('N',8)

b)

s.count('N',9)

c)

s.count(8,'N')

d)

s.count(9,'N')

38.

Cho xâu s = "THPT TRẦN VĂN GIÀU", cú pháp đúng để thay thế "TRẦN VĂN GIÀU" bằng "TVG" trong xâu s là gì?

a)

s.replace("TVG", "TRẦN VĂN GIÀU")

b)

s.count("TVG", "TRẦN VĂN GIÀU")

c)

s.replace("TRẦN VĂN GIÀU","TVG")

d)

s.count("TRẦN VĂN GIÀU","TVG")

39.

Cho xâu s = "THPT TRẦN VĂN GIÀU", để lấy xâu "VĂN" trong xâu s cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

s[10:13]

b)

s[11:13]

c)

s[10:12]

d)

s[11:14]

40.

Trong Python, kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ một dãy các phần tử?

a)

Tuple

b)

Dictionary

c)

List

d)

Set

41.

Chỉ số của phần tử đầu tiên trong danh sách bắt đầu từ số nào?

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

42.

Hàm nào được sử dụng để lấy độ dài của danh sách?

a)

size()

b)

length()

c)

len()

d)

count()

43.

Phương thức nào được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?

a)

add()

b)

insert()

c)

append()

d)

extend()

44.

Phương thức nào được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?

a)

add()

b)

insert()

c)

append()

d)

extend()

45.

Phương thức nào được sử dụng để xóa một phần tử khỏi danh sách theo chỉ số và đưa ra phần tử đó?

a)

remove()

b)

delete()

c)

pop()

d)

clear()

46.

Lệnh nào dùng để thêm một phần tử x vào trước vị trí thứ i trong danh sách a?

a)

a.append(x)

b)

a.pop(i)

c)

a.insert(i,x)

d)

a.sort()

47.

Để khởi tạo danh sách a gồm các số nguyên từ dữ liệu nhập vào, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

a=[int(i) for i in input().split()]

b)

a=[int(i) in input().split()]

c)

a=[float(i) for i in input().split()]

d)

a=[float(i) in input().split()]

48.

Để khởi tạo danh sách a bằng cách dùng lệnh lặp for gán giá trị cho trước từ 1 đến 5, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

a=[i for i in range(6)]

b)

a=[i for i in range(1,6)]

c)

a=[i for i in range(5)]

d)

a=[i for i in range(1,5)]

49.

Để khởi tạo danh sách a bằng cách dùng phép gán với giá trị của các phần tử là 1.0; 9.9; 13.2, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

a==[1.0; 9.9; 13.2]

b)

a=[1.0; 9.9; 13.2]

c)

a==[1.0, 9.9, 13.2]

d)

a=[1.0, 9.9, 13.2]

50.

Để chỉ định đến phần tử có chỉ số i trong dách sách a, cú pháp đúng là?

a)

a.i[]

b)

a(i)

c)

a[i]

d)

a.i()

51.

Cú pháp nào dùng để duyệt qua các phần tử trong danh sách a?

a)

for i = a:

b)

for i in a:

c)

while i in a:

d)

do i in a:

52.

Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5]. Cú pháp len(a) trả về giá trị nào?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

0

53.

Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4]. Cú pháp a[1] trả về giá trị nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho danh sách a = [1, 2, 3], thực hiện cú pháp a.append(4) thì kết quả print(a) là gì?

a)

[1, 2, 3]

b)

[1, 2, 3, 4]

c)

[4, 1, 2, 3]

d)

[1, 4, 2, 3]

55.

Cho danh sách a = [1, 2, 3], thực hiện cú pháp a.pop(1) thì kết quả print(a) là gì?

a)

[1, 2]

b)

[2, 3]

c)

[1, 3]

d)

[2]

56.

Câu 15. Cho danh sách a = [1, 2, 3], thực hiện cú pháp a.pop(1) thì kết quả print(a) là gì?

a)

[1, 2]

b)

[2, 3]

c)

[1, 3]

d)

[2]

57.

Câu 16. Cho danh sách a = [1, 2, 3], thực hiện cú pháp a.insert(0, 4) thì kết quả print(a) là gì?

a)

[0, 1, 2, 3]

b)

[4, 1, 2, 3]

c)

[1, 4, 2, 3]

d)

[1, 2, 3, 4]

58.

Câu 17. Cho danh sách a = [1,2,3]; b= [2,3, 4,5], thực hiện cú pháp c=a+b. Kết quả print(c) là gì?

a)

[1,2,3,2,3,4,5]

b)

[1,2,3,4,5]

c)

[2,3]

d)

[1,4,5]

59.

Câu 18. Thực hiện cú pháp a=[i for i in range(1,5)]. Kết quả print(a) là gì?

a)

[0, 1, 2, 3, 4]

b)

[1, 2, 3, 4, 5]

c)

[2, 3, 4, 5]

d)

[1, 2, 3, 4]

60.

Câu 19. Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4]. Cú pháp a[3] trả về giá trị nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Câu 20. Cho danh sách a = [1, 2, 3], thực hiện cú pháp a.append(0) thì kết quả print(a) là gì?

a)

[1, 2, 3]

b)

[1, 2, 3, 0]

c)

[0, 1, 2, 3]

d)

[1, 0, 2, 3]

62.

Câu 21. Cho danh sách a = [1, 2, 3], thực hiện cú pháp a.pop(2) thì kết quả print(a) là gì?

a)

[1, 2]

b)

[2, 3]

c)

[1, 3]

d)

[2]

63.

Câu 22. Cho danh sách a = [1, 2, 3], thực hiện cú pháp a.insert(2, 4) thì kết quả print(a) là gì?

a)

[0, 1, 2, 3]

b)

[4, 1, 2, 3]

c)

[1, 4, 2, 3]

d)

[1, 2, 4, 3]

64.

Câu 23. Cho cú pháp a = [3, 2] + [1, 4]. Kết quả print(a) là gì?

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[4, 3, 2, 1]

c)

[1, 2, 4, 3]

d)

[3, 2, 1, 4]

65.

Câu 24. Cú pháp để chèn phần tử giá trị 6 vào vị trí thứ 2 của danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5] là gì?

a)

a.append(6)

b)

a.insert(2, 6)

c)

a.pop([6])

d)

a.insert(6, 2)

66.

Câu 25. Cú pháp để chèn phần tử giá trị 6 vào vị trí cuối của danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5] là gì?

a)

a.append(5,6)

b)

a.insert(6, 5)

c)

a.a.append(5)

d)

a.insert(5, 6)

67.

Câu 26. Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5], cú pháp để in ra màn hình giá trị 3 là gì?

a)

print(a.[3])

b)

print(a.[2])

c)

print(a.pop(2))

d)

print(a.pop(3))

68.

Câu 27. Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4], cú pháp để có danh sách a=[1,2,3,4,5] là gì?

a)

a.insert(4, 4)

b)

a.insert(5, 4)

c)

a.append(4)

d)

a.append(5)

69.

Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4], cú pháp để có danh sách a=[1,2,3,4,5] là gì?

a)

a.insert(4, 4)

b)

a.insert(5, 4)

c)

a.append(4)

d)

a.append(5)

70.

Cho danh sách a = [1, 2]; b= [3, 4], thực hiện cú pháp c=a.pop(0)+b.pop(1). Kết quả print(c) là gì?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

71.

Cho danh sách a = [1]; b= [2], thực hiện cú pháp a.append(2). Kết quả print(a+b) là gì?

a)

[1,2,2]

b)

[3,2]

c)

[1,3,2]

d)

[2,3]

72.

Cho danh sách a = [1]; b= [2], thực hiện cú pháp a.insert(0,2). Kết quả print(a+b) là gì?

a)

[1,2,2]

b)

[3,2]

c)

[2,1,2]

d)

[2,3]

73.

Quá trình xác định lỗi và sửa lỗi trong chương trình được gọi là gì?

a)

Biên dịch

b)

Gỡ lỗi

c)

Thông dịch

d)

Chạy chương trình

74.

Loại lỗi nào xảy ra khi câu lệnh không tuân theo quy định của ngôn ngữ lập trình?

a)

Lỗi logic

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi biên dịch

75.

Lỗi nào xảy ra khi chương trình đang chạy và một lệnh không thể thực hiện được?

a)

Lỗi logic

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi biên dịch

76.

Lỗi nào xảy ra khi chương trình chạy đúng cú pháp nhưng kết quả không đúng?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi logic (ngữ nghĩa)

d)

Lỗi biên dịch

77.

Công cụ nào giúp theo dõi giá trị biến trong quá trình chạy chương trình để tìm lỗi?

a)

Biên dịch

b)

Thông dịch

c)

Debugger

d)

Text editor

78.

Trong quá trình gỡ lỗi, việc thêm các câu lệnh print() được gọi là gì?

a)

Biên dịch

b)

Thông dịch

c)

Truy vết

d)

Chạy chương trình

79.

Lỗi nào thường gặp do thiếu hoặc thừa dấu ngoặc trong biểu thức?

a)

Lỗi logic

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi biên dịch

80.

Lỗi nào thường gặp do nhầm lẫn tên biến?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi biên dịch

81.

Lỗi nào thường gặp do nhầm lẫn các phép toán?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi biên dị

82.

gặp do nhầm lẫn tên biến?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi biên dịch

83.

Lỗi nào thường gặp do nhầm lẫn các phép toán?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi biên dịch

84.

Lỗi ngoại lệ còn được gọi là lỗi gì?

a)

Lỗi biên dịch

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi Runtime

85.

Mục đích của việc kiểm thử chương trình là gì?

a)

Chạy chương trình nhanh hơn

b)

Tìm và sửa lỗi

c)

Tối ưu hóa bộ nhớ

d)

Tăng tính bảo mật

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi cú pháp?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi logic.

d)

Là lỗi biên dịch.

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Là lỗi biên dịch.

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngữ nghĩa?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Là lỗi biên dịch.

89.

Công cụ Debug dùng để:

a)

Chạy chương trình.

b)

Lưu chương trình.

c)

Mở chương trình.

d)

Gỡ lỗi.

90.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lỗi ngữ nghĩa là lỗi khó phát hiện nhất.

b)

Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cụ Debug để gỡ lỗi.

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện. Lỗi này sẽ được hiển thị ngay trên màn hình.

d)

Truy vết để tìm l

91.

Tại sao lỗi logic khó phát hiện hơn lỗi cú pháp?

a)

Vì lỗi logic gây ra lỗi runtime.

b)

Vì lỗi logic không gây ra lỗi khi chạy chương trình.

c)

Vì lỗi logic liên quan đến ý nghĩa của chương trình.

d)

Vì lỗi logic dễ dàng sửa bằng Debugger.

92.

Khi nào lỗi ngoại lệ xảy ra trong chương trình?

a)

Khi chương trình biên dịch không thành công.

b)

Khi câu lệnh sai cú pháp.

c)

Khi chương trình đang chạy và câu lệnh không thể xử lý.

d)

Khi kết quả chương trình không đúng.

93.

Tại sao cần kiểm thử chương trình với nhiều bộ dữ liệu khác nhau?

a)

Để làm cho chương trình chạy nhanh hơn.

b)

Để đảm bảo chương trình hoạt động đúng trong mọi trường hợp.

c)

Để kiểm tra tính bảo mật của chương trình.

d)

Để tối ưu hóa bộ nhớ sử dụng.

94.

Tại sao cần xóa hoặc chuyển các câu lệnh print() thành chú thích sau khi gỡ lỗi?

a)

Để làm cho chương trình chạy nhanh hơn.

b)

Để chương trình gọn gàng và dễ đọc hơn.

c)

Để tránh gây ra lỗi cú pháp.

d)

Để tăng tính bảo mật.

95.

Lỗi logic thường xuất phát từ đâu?

a)

Sai cú pháp ngôn ngữ lập trình.

b)

Lỗi phần cứng.

c)

Sai thuật toán của chương trình.

d)

Lỗi hệ điều hành.

96.

Khi nào lỗi ngoại lệ thường xảy ra nhất?

a)

Trong quá trình biên dịch.

b)

Trong quá trình chạy chương trình.

c)

Khi viết sai cú pháp.

d)

Khi kết quả không đúng.

97.

Việc truy vết giúp người lập trình làm gì?

a)

Tối ưu hóa chương trình.

b)

Tìm ra lỗi bằng cách theo dõi luồng thực thi.

c)

Tăng tính bảo mật.

d)

Biên dịch chương trình.

98.

Cho đoạn mã sau: a = 10 b = 0 c = a / b print(c) Lỗi nào sẽ xảy ra khi chạy đoạn mã trên?

a)

Lỗi cú pháp.

b)

Lỗi ngoại lệ (ZeroDivisionError).

c)

Lỗi logic.

d)

Không có lỗi.

99.

Lỗi nào sẽ xảy ra khi chạy đoạn mã trên? a = 10 b = 0 c = a / b print(c)

a)

Lỗi cú pháp.

b)

Lỗi ngoại lệ (ZeroDivisionError).

c)

Lỗi logic.

d)

Không có lỗi.

100.

Lỗi nào sẽ xảy ra với câu lệnh print("Xin chào"?

a)

Lỗi ngoại lệ

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Không có lỗi

101.

Lỗi nào sẽ xảy ra nếu muốn tính tổng? def tinh_tong(a, b): return a - b

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Không có lỗi

102.

Lỗi nào sẽ xảy ra? a = "10" b = 5 c = a + b

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Không có lỗi

103.

Lỗi nào sẽ xảy ra? for i in range(10) print(i)

a)

Lỗi ngoại lệ

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Không có lỗi

104.

Lỗi nào sẽ xảy ra cho câu lệnh print(int("abc"))?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Không có lỗi

105.

Lỗi nào sẽ xảy ra? danh_sach = [1, 2, 3] print(danh_sach[3])

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Không có lỗi

106.

Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Bước đầu tiên của quá trình giải toán bằng lập trình là gì?

a)

Viết chương trình

b)

Tìm thuật toán

c)

Xác định bài toán

d)

Kiểm thử chương trình

108.

Công việc nào sau đây thuộc bước "Viết chương trình" của quá trình giải toán bằng lập trình?

a)

Tìm lỗi và sửa lỗi

b)

Chọn ngôn ngữ lập trình và viết mã lệnh

c)

Xác định các giá trị đầu vào

d)

Tìm mối quan hệ giữa các giá trị

109.

Bước "Kiểm thử chương trình" của quá trình giải toán bằng lập trình nhằm mục đích gì?

a)

Xác định bài toán

b)

Tìm thuật toán

c)

Tìm và sửa lỗi trong chương trình

d)

Viết mã lệnh

110.

"Hiệu chỉnh chương trình" là công việc thuộc bước nào?

a)

Viết chương trình

b)

Xác định bài toán

c)

Kiểm thử chương trình

d)

Tìm

111.

Câu 5. "Hiệu chỉnh chương trình" là công việc thuộc bước nào?

a)

Viết chương trình

b)

Xác định bài toán

c)

Kiểm thử chương trình

d)

Tìm thuật toán

112.

Câu 6. Bước cuối cùng trong quá trình giải bài toán bằng lập trình là gì?

a)

Viết chương trình

b)

Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

c)

Xác định bài toán

d)

Tìm thuật toán

113.

Câu 7. Xác định bài toán cần bỏ qua yếu tố nào?

a)

Bối cảnh thực tế

b)

Giá trị đã cho

c)

Mối quan hệ giữa các đại lượng

d)

Công thức toán học

114.

Câu 8. Thuật toán giải bài toán dựa trên yếu tố nào?

a)

Bối cảnh thực tế

b)

Mối quan hệ giữa các đại lượng

c)

Giá trị đã cho

d)

Công thức toán học

115.

Câu 9. Việc kiểm thử chương trình có thể khẳng định điều gì?

a)

Chương trình không có lỗi

b)

Chương trình cho kết quả đúng với nhiều bộ dữ liệu khác nhau

c)

Chương trình chạy nhanh hơn

d)

Chương trình dễ đọc hơn

116.

Câu 10. Bước thứ hai trong quá trình giải bài toán bằng lập trình là gì?

a)

Viết chương trình

b)

Kiểm thử chương trình

c)

Xác định bài toán

d)

Tìm thuật toán và cách tổ chức dữ liệu

117.

Câu 11. Ta chỉ có thể khẳng định là chương trình cho kết quả đúng khi thực hiện điều gì?

a)

Tìm lỗi

b)

Thử với nhiều bộ dữ liệu khác nhau

c)

Gỡ lỗi

d)

Sửa lỗi

118.

Câu 12. Tại sao cần phải xác định rõ bài toán trước khi lập trình?

a)

Để chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp

b)

Để tìm ra cách giải quyết vấn đề một cách hiệu quả

c)

Để kiểm tra lỗi chương trình

d)

Để viết mã lệnh nhanh hơn

119.

Câu 13. Tại sao cần kiểm thử chương trình với nhiều bộ dữ liệu khác nhau?

a)

Để chương trình chạy nhanh hơn

b)

Để đảm bảo chương trình hoạt động đúng trong mọi trường hợp

c)

Để chương trình đẹp hơn

d)

Để chương trình dễ hiểu hơn

120.

Câu 14. Khi nào thì thuật toán được coi là tối ưu?

a)

Khi nó sử dụng ít thời gian và bộ nhớ

b)

Khi nó dễ hiểu và dễ cài đặt

c)

Khi nó chạy được trên nhiều hệ điều hành

d)

Khi nó có giao diện đẹp

121.

i là tối ưu?

a)

Khi nó sử dụng ít thời gian và bộ nhớ

b)

Khi nó dễ hiểu và dễ cài đặt

c)

Khi nó chạy được trên nhiều hệ điều hành

d)

Khi nó có giao diện đẹp

122.

Tại sao việc tìm và sửa lỗi trong chương trình lại quan trọng?

a)

Để chương trình chạy nhanh hơn

b)

Để chương trình hoạt động đúng theo yêu cầu

c)

Để chương trình đẹp hơn

d)

Để chương trình dễ hiểu hơn

123.

Việc tìm thuật toán và cách tổ chức dữ liệu dựa trên yếu tố nào?

a)

Kết quả của xác định bài toán

b)

Bối cảnh thực tế

c)

Giá trị đã cho

d)

Công thức toán học

124.

Trong bước xác định bài toán, việc xác định các mối quan hệ giữa các giá trị có ý nghĩa gì?

a)

Giúp tìm ra thuật toán giải quyết bài toán

b)

Giúp viết mã lệnh nhanh hơn

c)

Giúp kiểm thử chương trình dễ dàng hơn

d)

Giúp chương trình chạy trên nhiều hệ điều

125.

Tại sao việc sử dụng thư viện chương trình con lại quan trọng trong lập trình?

a)

Giúp chương trình chạy nhanh hơn

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và công sức lập trình

c)

Giúp chương trình đẹp hơn

d)

Giúp chương trình dễ hiểu hơn

126.

Trong bước tìm thuật toán, việc xác định cách tổ chức dữ liệu có ý nghĩa gì?

a)

Giúp thuật toán hoạt động hiệu quả hơn

b)

Giúp viết mã lệnh nhanh hơn

c)

Giúp kiểm thử chương trình dễ dàng hơn

d)

Giúp chương trình chạy trên nhiều hệ điều hành

127.

Các bước giải bài toán trên máy tính theo thứ tự là:

a)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình.

b)

Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

c)

Xác định bài toán → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu.

d)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình → Kiểm thư

128.

Với bài toán giải phương trình bậc nhất ax +b=0, việc xác định bài toán là gì?

a)

Xác định giá trị a và b

b)

Xác định giá trị a

c)

Xác định giá trị b

d)

Không cần xác định gì cả

129.

Với bài toán tính diện tích hình tròn, việc xác định bài toán là gì?

a)

Xác định công thức tính diện tích là 3.14*r

b)

Xác định công thức tính diện tích là r*r

c)

Xác định giá trị bán kính r

d)

Không cần xác định gì cả

130.

Để giải bài toán phương trình bậc hai bằng lập trình thì cần tính delta, việc xác định bài toán tính giá trị của delta nào sau đây là đúng?

a)

delta=b*b-4*a*c

b)

delta=a*a-4*b*c

c)

delta=2*b-4*a*c

d)

delta=2b-4ac

131.

Với bài toán tính chu vi hình tròn, việc xác định bài toán là gì?

a)

Xác định công thức tính chu vi là 3.14*r

b)

Xác định công thức tính chu vi là 2*r

c)

Xác định giá trị bán kính r

d)

Không cần xác định gì cả

132.

Với bài toán tính diện tích hình vuông, việc xác định bài toán nào sau đây là đúng nhất?

a)

Xác định giá trị cạnh a

b)

Không cần xác định giá trị cạnh a chỉ cần xác định công thức tính diện tích là 2*a

c)

Xác định giá trị cạnh a và công thức tính diện tích là a*a

d)

Xác định giá trị cạnh a và công thức tính diện tích là 2*a

133.

Để giải bài toán tính tổng các số lẻ từ 1 đến n. Thuật toán để giải bài toán cần kiểm tra trong dãy từ 1 đến n có những số a nào là số lẻ, để kiểm tra a có phải là số lẻ hay không trong Python, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

if a%2!=0:

b)

if a**2!=0:

c)

if a%2!=1:

d)

if a**2!=1: