wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM TỪ BÀI 20-32 TIN 10 KNTT

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm n số từ:

a)

0 đến n - 1

b)

1 đến n

c)

0 đến n

d)

0 đến n+1

2.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python được viết như thế nào là đúng?

a)

b)

c)

d)

3.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

4.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

5.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

6.
a)

3 4 5 6 7 8 9

b)

4 5 6 7 8 9 10

c)

3 4 5 6 7 8 9 10

d)

4 5 6 7 8 9

7.
a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

c)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop – 1.

b)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop.

c)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop + 1.

d)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start + 1 đến stop.

9.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả là:

a)

36

b)

49

c)

25

d)

64

10.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả hiển thị là:

a)

Tích các số từ 1 đến n là:  6

b)

Tích các số từ 1 đến n là:  5

c)

Tích các số từ 1 đến n là:  7

d)

Tích các số từ 1 đến n là:  8

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

12.

Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

13.
a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

14.
a)

2 5 8 11 14 17

b)

2 3 4 5 6 7

c)

1 2 3 4 5 6

d)

3 6 9 12 15 18

15.

Lệnh xuống dòng trong Python là:

a)

Print()

b)

print()

c)

input()

d)

Input()

16.
a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

17.

Để in toàn bộ dãy các số tự nhiên từ 1 đến 100 trên một hàng ngang, đoạn chương trình nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh lặp.

c)

Lệnh while không biết trước số lần lặp.

d)

Muốn thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh break.

19.

Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?

a)

Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.

c)

Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.

d)

Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

b)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

c)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

d)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

21.

Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?

a)

<tên list> = [<v1>, <v2>,… <vn>]

b)

<tên list> : [<v1>, <v2>,… <vn>]

c)

<tên list> = [<v1>, <v2>]

d)

<tên list> : [<v1>, <v2>]

22.

Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert

23.

Để tạo một danh sách rỗng, cách viết nào sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

a = [ 0 ]

24.

Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

‘One’

b)

‘Two’

c)

0

d)

9

25.
a)

[1, 0, 'One', 9, 15, True, False]

b)

[1, 0, 'One', 9, 15, True, 'False']

c)

[0, 'One', 9, 15, 'Two', True, False]

d)

[1, 0, 'One', 9, 15, 'Two', True]

26.
a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1  3  5

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

c)

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

d)

Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

28.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

29.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10,  5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

30.
a)

[2, 6, 8, 10, 12]

b)

[12, 2, 6, 8, 10]

c)

[2, 6, 8, 10]

d)

[2, 4, 6, 8, 10, 12]

31.

Để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

<giá trị> in <danh sách>

b)

<danh sách> in <giá trị>

c)

<giá trị> on <danh sách>

d)

<giá trị> insert <danh sách>

32.

Lệnh A . append(x) dùng để làm gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách.

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách.

c)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách.

d)

Xoá phần tử x từ danh sách A.

33.

Để xoá toàn bộ dữ liệu của danh sách A, dùng lệnh nào sau đây?

a)

A . clear()

b)

A . remove()

c)

A . del()

d)

A . append()

34.

Lệnh A . insert(k,x) dùng để làm gì?

a)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

Chèn phần tử k và x vào danh sách A

d)

Xoá phần tử k và x của danh sách A

35.

Để xoá phần tử x từ danh sách A, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

A . remove(x)

b)

A . clear(x)

c)

A . insert(x)

d)

remove.A(x)

36.
a)

[1]

b)

[0]

c)

[0,1]

d)

[1,0]

37.
a)

[1, 4, 10, 5, 0]

b)

[1, 4, 10, 3, 0]

c)

[1, 4, 10, 0, 5]

d)

[1, 4, 10, 0, 3]

38.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1,4,10,0] và [1,4,10,5,0]. Lệnh đã dùng là gì?

a)

Lệnh đã dùng là A.insert(3,5)

b)

Lệnh đã dùng là A.insert(2,5)

c)

Lệnh đã dùng là A.insert(4,5)

d)

Lệnh đã dùng là A.insert(5, 3)

39.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=5 thì kết quả là:

a)

[0, 2, 4, 6, 8]

b)

[2, 4, 6, 8]

c)

[1, 2, 3, 4, 5]

d)

[0, 2, 4, 6, 8, 10]

40.
a)

A= [ ]

b)

A= [1, 2, 3, 4, 5 ]

c)

A= [2, 3, 4, 5 ]

d)

A= [1, 2, 3, 4 ]

41.

Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?

a)

11111111 = 256

b)

‘123&*()+-ABC’ 

c)

‘1010110&0101001’

d)

‘Tây nguyên’     

42.

Xâu kí tự ‘123&*()+-ABC’ có độ dài là:

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

43.

Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len()

b)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len() -1

c)

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode

d)

Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự nhưng không thay đổi từng kí tự của xâu

45.
a)

1 7 3

b)

7 3

c)

1 7

d)

1 3

46.

Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?

a)

“abc123” in s2

b)

s1 in s2    

c)

s1 + s1 in s2

d)

“abcabca” in s2 

47.
a)

1 7 2

b)

8 1 7

c)

8 1 7 2

d)

7 2 3

48.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

49.
a)

19

b)

18

c)

20

d)

21

50.
a)

s có chứa chữ số

b)

s không có chứa chữ số

c)

2

d)

19

51.

Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là:

a)

<xâu 1> in <xâu 2>

b)

<xâu 2> in <xâu 1>

c)

<xâu 1> on <xâu 1>

d)

<xâu 1> of <xâu 2>

52.

Cú pháp đơn của lệnh find() là:

a)

<xâu mẹ> . find(<xâu con>)

b)

<xâu con> . find(<xâu mẹ>)

c)

<xâu con> : find(<xâu mẹ>)

d)

<xâu mẹ> : find(<xâu con>)

53.

Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là:

a)

<xâu mẹ> . find(<xâu con>,start)

b)

<xâu con> . find(<xâu mẹ,start>)

c)

<xâu mẹ> . find(<xâu con,start>)

d)

<xâu mẹ> : find(<xâu con,start>)

54.

Cú pháp của lệnh split() là:

a)

<xâu mẹ> . split(<kí tự tách>)

b)

<xâu mẹ> . split(<xâu con>)

c)

<xâu mẹ> : split(<kí tự tách>)

d)

<xâu mẹ> : split(<xâu con>)

55.

Cú pháp của lệnh join() là:

a)

‘kí tự nối’ . join(<danh sách>)

b)

‘kí tự nối’ : join(<danh sách>)

c)

‘kí tự nối’ . join(<xâu mẹ>)

d)

‘kí tự nối’ . join(<xâu con>)

56.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh join() và lệnh split() có chưc năng giống nhau là dùng để nối xâu

b)

Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng toán tử in hoặc lệnh find(). Lệnh find() trả về vị trí của xâu con trong xâu mẹ

c)

Lệnh split() tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách

d)

Lệnh join() có tác dụng ngược với lệnh plit(), có chức năng nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu

57.
a)

19

b)

true

c)

false

d)

20

58.
a)

True

b)

19

c)

False

d)

20

59.
a)

['Tin', 'học', '10', 'kết', 'nối', 'tri', 'thức']

b)

['Tin, học, 10, kết, nối, tri, thức]

c)

['Tin học 10 kết nối tri thức']

d)

[Tin học 10 kết nối tri thức]

60.
a)

'Tin-học-10-kết-nối-tri-thức'

b)

'Tin học 10 kết nối tri thức'

c)

'Tin, học, 10, kết, nối, tri, thức'

d)

'Tin’-‘học’-‘10’-‘kết’-‘nối’-‘tri’-‘thức'

61.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh trong Python

a)

Read

b)

input

c)

print

d)

int

62.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lệnh x = int( ’52 + 25’) chuyển xâu ’52 + 25’ thành số nguyên 77

b)

Lệnh print(“Thời khoá biểu”) thực hiện việc in xâu kí tự “Thời khoá biểu” trong dấu ngoặc ra màn hình

c)

Lệnh x = int( ‘52’) chuyển xâu ‘52’ thành số nguyên 52

d)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y

63.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

<tên hàm>(<danh sách tham số>)

b)

<tên hàm> = (<danh sách tham số>)

c)

<tên hàm> . (<danh sách tham số>)

d)

<tên hàm> : (<danh sách tham số>)

64.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số thực.

b)

float(): tham số là một xâu kí tự hoặc số nguyên và trả về giá trị số thực.

c)

str(): tham số là các kiểu dữ liệu khác nhau và trả về xâu kí tự.

d)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số nguyên.

65.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

66.
a)

Xin chào bạn Trần Quang Minh

b)

Xin chào bạn

c)

Trần Quang Minh

d)

Xin chao ban Trần Quang Minh

67.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

68.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

69.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và không cần viết lùi vào

b)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

c)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng

70.

Khi chạy chương trình, nếu nhập Hồ Hiếu Học thì kết quả là:

a)

Xin chào Hồ Hiếu Học

b)

Hồ Hiếu Học

c)

Xin chào ten

d)

Xin chào em Hồ Hiếu Học

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm, số lượng giá trị được truyền vào hàm khác với số tham số trong khai báo của hàm.

b)

Tham số của hàm được định nghĩa khi khai báo hàm và được dùng như biến trong định nghĩa hàm.

c)

Đối số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm, số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng với số tham số trong khai báo của hàm.

72.
a)

(a,b,c) là tham số, (x,y) là đối số

b)

(a,b,c) là đối số, (x,y) là tham số

c)

(a,b,c) và (x,y) đều là đối số

d)

(a,b,c) và (x,y) đều là tham số

73.
a)

6

b)

1

c)

2

d)

3

74.
a)

60

b)

10

c)

20

d)

30

75.
a)

10

b)

16

c)

15

d)

11

76.
a)

-6

b)

6

c)

-10

d)

-16

77.

Thiết lập hàm f_sum(A,b) có chức năng tính tổng các số của danh sách A theo quy định:

    - Nếu b=0 thì tính tổng các số của danh sách A.

    - Nếu b khác 0 thì chỉ tính tổng các số dương của A.

Chương trình có thể như bên trái:

Khi chạy chương trình trên cho kết quả là:

a)

10

b)

15

c)

16

d)

-6

78.

Thiết lập hàm power(a, b, c) với a, b, c là các số nguyên. Hàm trả lại giá trị (a+b)c

Chương trình có thể như bên trái:

Khi chạy chương trình, nếu nhập a=1, b=2, c=3 thì kết quả là:

a)

27

b)

9

c)

6

d)

16

79.

Viết chương trình thực hiện: Nhập hai số tự nhiên từ bàn phím, hai số cách nhau bởi dấu cách. Tính và in ra tổng của các số này.

Chương trình có thể như bên trái:

Khi chạy chương trình, nếu nhập 5 6 thì kết quả là:

a)

11

b)

56

c)

65

d)

1

80.

Thiết lập hàm change() có hai tham số là xâu ho_ten và số c. Hàm sẽ trả lại xâu kí tự ho_ten là chữ in hoa nếu c = 0. Nếu tham số c khác 0 thì hàm trả lại xâu ho_ten là chữ in thường.

    Gợi ý: Sử dụng các phương thức s.upper() và s.lower() để chuyển đổi các kí tự của xâu s sang chữ in hoa và in thường.

Chương trình có thể như bên trái:

Khi chạy chương chương trình, nếu nhập họ tên là Ngô Ngọt Ngào và nhập số c=0 thì kết quả hiển thị là:

a)

NGÔ NGỌT NGÀO

b)

Ngô Ngọt Ngào

c)

ngô ngọt ngào

d)

NGÔ NGÀO NGỌT

81.
a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

82.
a)

90

b)

75

c)

15

d)

80

83.
a)

16

b)

25

c)

15

d)

30

84.
a)

6

b)

5

c)

4

d)

11

85.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các biến được khai báo bên trong một hàm. Chương trình chính có thể sử dụng được.

b)

Biến đã khai báo bên ngoài hàm chỉ có thể truy cập giá trị để sử dụng bên trong hàm mà không làm thay đổi được giá trị của biến đó (trừ trường hợp vơi từ khoá global).

c)

Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính địa phương (cục bộ), không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

d)

Các biến được khai báo bên trong một hàm chỉ được sử dụng bên trong hàm đó. Chương trình chính không sử dụng được.

86.
a)

dòng 2

b)

dòng 3

c)

dòng 4

d)

dòng 5

87.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là biến gì?

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Biến cơ bản

d)

Biến riêng

88.

Nếu biến bên ngoài hàm muốn có tác dụng bên trong hàm ta dùng từ khoá nào để khai báo?

a)

global

b)

def

c)

len

d)

input

89.

Viết hàm với đầu vào là danh sách A chứa các số và số thực x. Hàm trả lại một danh sách kết quả B từ danh sách A bằng cách chỉ giữ lại các phần tử lớn hơn hoặc bằng x. Đoạn chương trình nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

90.
a)

3

b)

10

c)

13

d)

14

91.

Tổng thể có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

92.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác. Đây là lỗi cú pháp bên trong chương trình.

b)

Lỗi khi có lệnh viết sai cú pháp hoặc sai cấu trúc ngôn ngữ Python quy định. Chương trình sẽ lặp tức dừng và thông báo lỗi Syntax Error.

c)

Lỗi khi không thực hiện một lệnh trong chương trình. Chương trình dừng lại và thông báo một mã lỗi. Lỗi này gọi là ngoại lệ (Exceptions Error), mã lỗi trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.

d)

Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác. Đây là lỗi lôgic bên trong chương trình.

93.

Bài toán yêu cầu sắp xếp dãy số ban đầu thành dãy số tăng dần. Giả sử dãy số ban đầu là [3, 1, 8, 10, 0]. Kết quả thu được dãy [1, 3, 8, 10, 0]. Chương trình có lỗi không? Nếu có lỗi đó thuộc loại gì?

a)

Chương trình lỗi lôgic

b)

Chương trình lỗi cú pháp

c)

Chương trình lỗi ngoại lệ

d)

Chương trình không có lỗi

94.

Chương trình báo lỗi ZeroDivitionError, lỗi này xãy ra khi nào?

a)

Lỗi này xãy khi thực hiện phép chia cho giá trị 0.

b)

Lỗi xãy ra khi lệnh cố gằng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt quá giới hạn.

c)

Lỗi xãy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí.

95.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất. Một số lỗi mã lỗi ngoại lệ trong Python là:

a)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

b)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError

c)

NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

d)

IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

96.

Chương trình báo lỗi SyntaxError. Đây là lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí

97.

Hãy nêu mã lỗi ngoại lệ của lệnh int(“abc”)?

a)

ValueError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

TypeError

98.
a)

SyntaxError

b)

ValueError

c)

TypeError

d)

NameError

99.

Các đoạn chương trình sau, đoạn chương trình nào sinh lỗi TypeError?

a)

b)

c)

d)

100.
a)

Chương trình báo lỗi TypeError

b)

1 3 5 10 0

c)

1 3 5 10

d)

Chương trình báo lỗi NameError

101.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất? Để kiểm tra (test) và gỡ lỗi (debug) một chương trình có nhiều phương pháp, tiêu biểu như:

a)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ, sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian, tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình.

b)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ

c)

Sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian

d)

Tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình

102.

Các công cụ dùng để kiểm tra và gỡ lỗi một chương trình gồm:

a)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test, break point

b)

Công cụ in biến trung gian

c)

Sinh các bộ dữ liệu test, break point

d)

Công cụ in biến trung gian, sinh các bộ dữ liệu test

103.

Chương trình của em khi chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivisionError. Đó là lỗi gì?

a)

Lỗi chia cho 0

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi thụt đầu dòng

d)

Lỗi đặt tên

104.
a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

105.
a)

b)

c)

d)

106.

Khi chạy chương trình cho kết quả là: [10, 0, 1, 2, 4, 5, 8], đây là kết quả sai. Vậy chương trình trên bị lỗi gì?

a)

Lỗi lôgic

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi thụt đầu dòng

107.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tìm ra lỗi và tìm cách sửa lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

b)

Để tự động sửa lỗi chương trình

c)

Để tìm ra lỗi của chương trình

d)

Để tìm ra lỗi và tự động khắc phục nó

108.

Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?

a)

Đó là vị trí chương trình tạm dừng lại cho phép người kiểm thử có thể quan sát các thông tin khác bên trong chương trình, qua đó kiểm tra tính đúng đắn của chương trình.

b)

Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc

c)

Đó là vị trí chương trình phát hiện lỗi

d)

Đó là vị trí chương trình phát ra tiếng kêu báo lỗi

109.

Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?

a)

ValueError

b)

TypeError

c)

NameError

d)

ZeroDivisionError

110.

Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?

a)

Không hạn chế

b)

1

c)

2

d)

3

111.
a)

1

b)

-1

c)

-2

d)

-3

112.
a)

9

b)

-9

c)

27

d)

6

113.
a)

27

b)

-9

c)

9

d)

-27

114.
a)

b)

c)

d)

115.
a)

b)

c)

d)

116.
a)

25

b)

75

c)

-25

d)

-75

117.
a)

Số năm nhuận là: 2

b)

Số năm nhuận là: 0

c)

Số năm nhuận là: 1

d)

Số năm nhuận là: 3

118.
a)

ưcln của a và b là: 2

b)

ưcln của a và b là: 1

c)

ưcln của a và b là: 3

d)

ưcln của a và b là: 4

119.
a)

30

b)

20

c)

18

d)

12

120.
a)

2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5

121.

Tên nào sau đây trong ngôn ngữ lập trình Python là đặt sai quy cách?

a)

bai?21

b)

bai21

c)

_bai21

d)

bai_21

122.

Biến x thuộc kiểu số thực, cách khai báo nào sau đây là sai?

a)

x:float

b)

x=float

c)

x=21.5

d)

x=35.1

123.
a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

124.
a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

125.
a)

2 3 4 5 6 7 8

b)

2 3 4 5 6 7 8 9

c)

1 2 3 4 5 6 7 8

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

126.

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc rẽ nhánh

d)

Không thuộc dạng cấu trúc nào cả

127.
a)

20

b)

19

c)

21

d)

22

128.

Để in 5 kí tự a trên một dòng, lệnh nào sau đây đúng?

a)

print("a"*5)

b)

print("a")*5

c)

print("a*5")

d)

print("a")print("a")print("a")print("a")print("a")

129.

Để khai báo kiểu dữ liệu số thực, ta sử dụng từ khoá nào sau đây?

a)

float

b)

int

c)

bool

d)

str

130.

Từ khoá bool dùng để khai báo kiểu dữ liệu gì?

a)

lôgic

b)

số nguyên

c)

số thực

d)

chuỗi