wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phép toán quan hệ

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phép hợp giữa hai quan hệ r và s là:

a)

Chọn ra các bộ có trong cả r và s

b)

Gộp các bộ từ cả hai quan hệ và giữ lại tất cả

c)

Gộp các bộ từ cả hai quan hệ và loại bỏ các bộ trùng nhau

d)

Loại bỏ các bộ có trong s khỏi r

2.

Phép giao giữa hai quan hệ r và s là:

a)

Các bộ chỉ có trong r

b)

Các bộ có mặt ở cả r và s

c)

Các bộ có trong r hoặc s

d)

Các bộ không có trong r

3.

Phép trừ giữa hai quan hệ r và s sẽ trả về:

a)

Tập các bộ chung giữa r và s

b)

Tập các bộ chỉ có trong s

c)

Tập các bộ có trong r mà không có trong s

d)

Toàn bộ bộ từ cả hai quan hệ

4.

Phép tích đề các giữa hai quan hệ r(A, B) và s(C, D) có bao nhiêu cột?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Một bảng có 4 dòng và bảng khác có 3 dòng. Phép tích đề các cho ra bao nhiêu dòng?

a)

4

b)

3

c)

12

d)

7

6.

Phép toán nào sau đây thường loại bỏ các bộ dữ liệu không cần thiết?

a)

Phép chiếu

b)

Phép tích

c)

Phép chọn

d)

Phép hợp

7.

Phép chọn và phép chiếu khác nhau như thế nào?

a)

Phép chọn hoạt động trên dòng, phép chiếu trên cột

b)

Phép chọn loại bỏ cột, chiếu loại bỏ dòng

c)

Phép chọn là phép toán hai ngôi

d)

Cả A và B

8.

Kết quả của phép tích đề các có số cột là:

a)

Bằng tổng số cột của hai quan hệ

b)

Gấp đôi số cột quan hệ r

c)

Bằng số cột quan hệ lớn

9.

Kết quả của phép tích đề các có số cột là:

a)

Bằng tổng số cột của hai quan hệ

b)

Gấp đôi số cột quan hệ r

c)

Bằng số cột quan hệ lớn hơn

d)

Luôn bằng 2

10.

Phép trừ SV1 - SV2 trả về:

a)

SV chỉ có trong SV2

b)

SV có trong cả hai bảng

c)

SV chỉ có trong SV1 mà không có trong SV2

d)

SV không tồn tại

11.

Phép giao của hai bảng SV1 và SV2 sẽ chứa:

a)

Toàn bộ sinh viên có trong SV1

b)

Toàn bộ sinh viên có trong SV2

c)

Sinh viên có mặt ở cả SV1 và SV2

d)

Sinh viên không có trong SV1

12.

Kết quả của phép chiếu luôn có:

a)

Số cột lớn hơn ban đầu

b)

Cột như ban đầu, nhưng ít dòng hơn

c)

Số cột nhỏ hơn hoặc bằng ban đầu

d)

Không thay đổi số cột

13.

Phép nối tự nhiên giữa hai quan hệ r và s dựa trên điều kiện nào?

a)

Các thuộc tính khác tên

b)

Các thuộc tính cùng tên

c)

Các dòng trùng nhau

d)

Không cần điều kiện

14.

Khóa ngoài là gì?

a)

Khóa chính trong cùng bảng

b)

Khóa chính của quan hệ khác được tham chiếu

c)

Một miền dữ liệu

d)

Một kiểu dữ liệu

15.

Trong mô hình CSDL quan hệ, mối quan hệ giữa các bảng được thiết lập thông qua:

a)

Dòng dữ liệu

b)

Khóa chính và khóa ngoài

c)

Tên bảng giống nhau

d)

Số lượng thuộc tính giống nhau

16.

Tại sao cần phân biệt giữa khóa chính và khóa ngoài?

a)

Để dễ lưu trữ dữ liệu

b)

Để tạo ra các bảng đẹp hơn

c)

Để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng

d)

Không cần phân biệt

17.

Trong mô hình quan hệ, mỗi bảng tương ứng với:

a)

Một dòng dữ liệu

b)

Một bộ dữ liệu

c)

Một quan hệ

d)

Một kiểu dữ liệu

18.

Trong các hệ QTCSDL, việc sao lưu và phục hồi dữ liệu nhằm mục đích:

a)

Tăng tốc độ mạng

b)

Đảm bảo tính an toàn dữ liệu

c)

Xoá dữ liệu không cần thiết

d)

Giảm số lượng người dùng

19.

Cơ sở dữ liệu được sử dụng trong hệ thống ngân hàng là ví dụ của:

a)

CSDL cá nhân

b)

CSDL văn bản

c)

CSDL lớn và phức tạp, nhiều người dùng

d)

Hệ thống mạng xã hội

20.

Một nhân viên trong công ty muốn tìm kiếm thông tin khách hàng theo tên. Hệ QTCSDL sẽ thực hiện:

a)

Phép tìm kiếm tuần tự

b)

Phép lọc logic (truy vấn)

c)

Phép chia bảng

d)

Phép kết nối dữ liệu

21.

Trong thiết kế CSDL, thuộc tính trùng tên trong cùng một bảng:

a)

Được phép

b)

Không được phép

c)

Chỉ được khi dùng SQL

d)

Chỉ được trong khóa ngoài