wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nông nghiệp và Công nghệ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ cảm biến nito được sử dụng để:

a)

Quản lý chất dinh dưỡng và ngăn chặn việc lạm dụng hoặc quá ít phân bón ở từng cánh đồng và cây trồng.

b)

Quản lý chất dinh dưỡng của cây trồng, vật nuôi.

c)

Lập bản đồ dất kỹ thuật số

d)

Tất cả cá phương án trê đều sai

2.

Quản lý nito thành công có ý nghĩa như thế nào?

a)

Cung cấp đủ nito cho cây trồng để tối ưu hóa năng suất và lợi nhuận trong khi giảm thiểu thiệt hại cho nước và không khí

b)

Làm giảm hàm lượng carbon trong đất

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

3.

Ý nghĩa của việc quản lý dinh dưỡng tối ưu là:

a)

Tăng năng suất, cải thiện sức khỏe đất.

b)

Làm giảm chi phí đầu tư vào phân bón

c)

Hạn chế sản xuất sinh khối cây trồng và làm giảm hàm lượng carbon trong đất

d)

Cả 2 đáp án A và B đều đúng

e)

Cả 3 đáp án A, B và C đều đúng

4.

Hàm lượng carbon hữu cơ trong đất có liên quan như thế nào với năng suất cây trồng?

a)

Hàm lượng carbon hữu cơ trong đất cao là rất quan trọng đối với năng suất nông nghiệp và bảo tồn môi trường

b)

Hàm lượng carbon hữu cơ trong đất cao sẽ làm giảm năng suất cây trồng và không bảo tồn được môi trường

c)

Hàm lượng carbon hữu cơ trong đất thấp sẽ làm giảm năng suất cây trồng nhưng bảo tồn được môi trường

d)

Hàm lượng carbon hữu cơ trong đất thấp sẽ làm tăng năng suất cây trồng và bảo tồn được môi trường

5.

Lượng carbon hữu cơ có trong đất phụ thuộc vào:

a)

Lượng nước

b)

Loại đất

c)

Phương pháp canh tác

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Nông nghiệp (hay canh tác) chính xác là g��:

a)

Nuôi/trồng theo đúng mật độ/khoảng cách yêu cầu

b)

Sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật hữu cơ

c)

Thông tin vùng đất cụ thể cho phép nhà sản xuất đưa ra quyết định quản lý về các lĩnh vực riêng biệt về khu vực

d)

Gồm tất cả các phương án trên

7.

Canh tác chính xác cung cấp những thông tin gì giúp con người nông dân đưa ra quyết định quản lý và sản xuất phù hợp.

a)

Thông tin về đất bao gồm: độ sâu, loại đất, quản lý dư lượng và chất hữu cơ

b)

Thông tin về hạt giống và ngày thu hoạch: ngày trồng và luân canh, mật độ và độ sâu trồng, ngày thu hoạch, chất lượng sản phẩm

c)

Cả A và B đúng

d)

A đúng B sai

8.

Canh tác chính xác có thể được thực hiện thông qua

a)

Mạng cảm biến không dây WSNs

b)

Công nghệ vệ tinh

c)

Cả 2 đáp án đúng

d)

Cả 2 đáp án sai

9.

mạng cảm biến không dây WSN là gì

a)

WSN là một nhóm các thiết bị cảm biến nhỏ hoặc các nút, thu thập dữ liệu ở một vị trí nhất định. Các nút này sau đó gửi dữ liệu thô đến một trạm cơ sở trong mạng, sau đó dữ liệu được truyền đến một máy tính trung tâm thực hiện phân tích và trích xuất thông tin

b)

Là các thiết bị được cắm vào đất để xác định độ ẩm của đất

c)

Là các thiết bị được người nông dân sử dụng để thu hoạch nông sản

d)

Là chương trình ứng dụng người nông dân đăng ký sử dụng trên điện thoại để biết giá nông sản hàng ngày

10.

mạng cảm biến không dây WSN có thể ứng dụng vào đâu

a)

Kiểm tra chất lượng nước và canh tác chính xác

b)

Quản lý thiên tai và đánh giá môi trường

c)

Phát hiện hoạt động của núi lửa

d)

Tất cả cá phương án trên đúng

11.

việc thiết kế và thực hiện WSN đòi hỏi những tính năng quan trọng nào

a)

Các nút sẽ hoạt động liên tục không cần bảo dưỡng ít nhất một mùa vụ hoặc 4-6 tháng

b)

Chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt như gió mùa và cái nóng tột độ

c)

Tự động phát hiện các nút đã xóa hoặc mới đến và điều chỉnh tuyến đường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Câu 12: công nghệ vệ tinh sử dụng những công nghệ nào sau đây?

a)

GPS

b)

GPS và GIS

c)

GIS và Công nghệ tỷ lệ biến đổi

d)

GPS, GIS và Công nghệ tỷ lệ biến đổi

13.

Câu 13: điền vào chỗ trống: Hệ thống định vị toàn cầu (GPS), radio, điện thoại di động, bản đồ kỹ thuật số và các loại ICT khác cung cấp cho ...... thông tin để sử dụng công nghệ sinh lý một cách thích hợp.

a)

Nông dân

b)

Chính phủ

c)

Đối tác

d)

Nhà nghiên cứu nông nghiệp

14.

Câu 14: các công nghệ khai thác dữ liệu, các hệ thống hỗ trợ quyết định và phần mềm mô hình hóa giúp cho chính phủ hoặc các đối tác phát triển:

a)

Biết nông dân đang sử dụng các công nghệ tăng cường năng suất nào

b)

Có khả năng hiểu các tác động của những công nghệ tăng cường năng suất mà nông dân sử dụng

c)

Sử dụng công nghệ sinh lý một cách thích hợp

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Câu 15: công cụ thu thập dữ liệu nông nghiệp là

a)

Geograpthical information systems GIS và Global positioning system GPS

b)

Mô hình không gian (Spatial modeling)

c)

Wifi

d)

Hệ quản lý tri thức (Knowledge management system)

16.

Câu 16: công cụ phân tích dữ liệu là

a)

Laser scaning, or light detection and ranging LiDAR

b)

Mô hình không gian (Spatial modeling) và khai phá dữ liệu ( Data mining)

c)

Geograpthical information systems GIS

d)

SMS

17.

Câu 17: công cụ dùng để phổ biến kết quả sau khi phân tích dữ liệu đến những người cần là

a)

Geograpthical information systems GIS

b)

Global positioning system GPS

c)

Wifi và SMS

d)

Tất cả phương án trên

18.

Câu 18: công cụ được sử dụng để trong quản lý thủy lợi là

a)

Máy ảnh GPS

b)

LiDAR

c)

Digital orthophoto quads DOQ

d)

Tất cả công cụ trên

19.

ICT có thể giúp ngăn ngừa thiệt hại do dịch và sâu bệnh do:

a)

ICT giúp nông dân giảm hoặc sử dụng hiệu quả hơn tổng lượng thuốc trừ sâu được sử dụng trong BVTV

b)

ICT giúp những ngườu chăn gia súc và ngư dân dành tài nguyên và thời gian để điều trị cho động vật bị bênh hoặc xác định sự bùng phát dich bệnh

c)

ICT giúp các nhà sản xuất có thể xác định, theo dõi và bảo vệ cây trồng, động vật và sinh kế của họ tốt hơn

d)

Tất cả các phương án trên

20.

ICT có thể được sử dụng trong thành phần nào có dưới đây liên quan đến kiến thức nông nghiệp và hệ thống thông tin

a)

Hệ thống nghiên cứu và chia sẻ kiến thức

b)

Dịch vụ tư vấn

c)

E-learning

d)

Trong cả 3 thành phần trên

21.

nghiên cứu nông nghiệp là một hoạt động quan trọng để

a)

Cải thiện năng suất và khả năng duy trì của ngành nông nghiệp

b)

Thúc đẩy sự phát triển của khoa học công nghệ

c)

Làm cho quy mô ngành nông nghiệp trở nên toàn diện hơn

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Vai trò của ICT với nghiên cứu nông nghiệp

a)

ICT giúp các tổ chức nghiên cứu dễ dàng liên kết với các bên liên quan và hiểu nhu cầu của họ, do đó tăng cường hiệu quả nghiên cứu

b)

Thu thập và phân tích dữ liệu nghiên cứu

c)

Là công cụ chia sẻ tri thức trong nghiên cứu

d)

Tất cả các phương án trên

23.

ICT giúp cảc tổ chức nghiên cứu để dàng liên kết với

a)

Quản trị viên nghiên cứu và nhà hoặch định chính sách

b)

Nhóm sản xuất và chuyên gia kỹ thuật

c)

Nông dân

d)

Nhóm sản xuất, chuyên gia kỹ thuật, khu vực tư nhân, quản trị viên nguyên cứu và nhà hoạch định chính sách

24.

điền vào chỗ trống: ...... đã làm cho quá trình nghiên cứu nông nghiệp và các mối quan hệ đối tác được hình thành, duy trì và hướng tới các mục tiêu phát triển.

a)

Hệ thống nghiên cứu và chia sẻ kiến thức

b)

Dịch vụ tư vấn

c)

E-learning

d)

ICT

25.

thay vì thực hiện thu nhập dữ liệu bằng tay hoặc khảo sát trên giấy, các nhà nghiên cứu có thể thu thập dữ liệu thông qua:

a)

SMS hoặc các công cụ thu thạp sữ liệu kỹ thuật số di động

b)

Thẻ nhận dạng tần số vô tuyến RFID

c)

Radio

d)

Phương án A và B

26.

ứng dụng giúp thu thập dữ liệu khảo sát nông thôn là

a)

Hệ quản lý tri thức Knowledge management system

b)

iFormBuilder

c)

GenStat

d)

VERCON

27.

ứng dụng được sử dụng để phân tích dữ liệu:

a)

GenStat

b)

Wiki

c)

iFormBuilder

d)

Google Drive

28.

một số ứng dụng ICT hiện đại nhất trong phân tích dữ liệu là

a)

Hệ thống quản lý nội dung và nhắn tin tức thời

b)

Wiki

c)

Mô hình hóa, mô phỏng trực quan hóa và điện toán đám mây

d)

Blog

29.

các nhà nghiên cứu sử dụng ICT để mở rộng giao tiếp và chia sẻ tri thức trong giai đoạn nào của quá trình nghiên cứu

a)

Giai đoạn lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Giai đoạn thực hiện nghiên cứu

c)

Giai đoạn phổ biến kết quả nghiên cứu

d)

Trong suốt quá trình nghiên cứu

30.

điền vào chỗ trống: Ngoài việc thu thập dữ liệu chính, các nhà nghiên cứu thường dựa vào...... để hoàn thành các phân tích của họ

a)

Các công cụ thu thập dữ liệu

b)

Các công cụ phân tích dữ liệu

c)

Dữ liệu thứ cấp

d)

Mạng nội bộ

31.

điền vào chỗ trống: Công nghệ ..... khiến việc lưu trữ và chia sẻ dữ liệu và thông tin trở nên ít tốn kém hơn

a)

Thu thập thông tin

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Không dây

d)

Lưu trữ đám mây

32.

các dịch vụ tư vấn nông thôn truyền thống thường được thực hiện thông qua:

a)

Radio, TV, video, bản in, thư viện

b)

Radio, TV, tin nhắn văn bản/video

c)

TV, thư viện, internet

d)

internet, mobile

33.

ICT đang tích hợp vào các dịch vụ tư vấn nông thôn qua kênh

a)

Radio, TV, video, bản in , thư viện

b)

Tin nhắn văn bản/video

c)

Internet, mobile

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Vai trò của ICT với các dịch vụ tư vấn và khuyến nông gồm:

a)

Thông báo cho đại lý khuyến nông và nhà cung cấp dịch vụ tư vấn

b)

Sử dụng radio và video để tiếp cận nông dân

c)

Làm cho thông tin có thể truy cập qua điện thoại di động và internet

d)

Tất cả phương án trên

35.

Chọn phát biểu đúng

a)

ICT giúp chia sẻ và khai thác kiến thức địa phương

b)

ICT giúp huy động và xây dựng tài liệu kiến thức bản địa

c)

ICT giúp bảo tồn và chia sẻ kiến thức của nông dân

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nhờ có ICT, dịch vụ tư vấn có thể khai thác phạm vi chuyên môn rộng hơn nhiều và cung cấp lời khuyên cụ thể, chính xác hơn

b)

ICT cho phép nông dân tương tác thời gian thực với các dịch vụ tư vấn

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

37.

Điền vào chỗ trống: Nhờ có ICT, dịch vụ tư vấn có thể khai thác phạm vi chuyên môn ....... và cung cấp lời khuyên.......

a)

Rộng hơn/ cụ thể, chính xác hơn

b)

Hẹp hơn/chính xác hơn

c)

Rộng hơn/tổng quát hơn

d)

Hẹp/cụ thể hơn

38.

VERCON là gì

a)

Mạng truyền thống nghiên cứu và khuyến nông ảo

b)

Là một hệ thống e-learning

c)

Là công cụ phân tích dữ liệu được sử dụng trong nghiên cứu

d)

Tất cả đều sai

39.

Ưu điểm của học tập điện tử E-learning là:

a)

Nội dung có thể được cập nhật nhanh chóng và đáp ứng nhu cầu thay đổi nhanh chóng

b)

Cung cấp các phương pháp mới, tập trung vào người học

c)

Giúp duy trì chất lượng dễ dàng hơn bằng cách hỗ trợ các cơ chế phản hồi và đảm bảo các quy trình kiểm định và chứng nhận

d)

tất cả phương án trên

40.

Câu 40: L3F là gì

a)

Một hệ thống tư vấn khuyến nông ảo

b)

Một ứng dụng học tập từ xa mở, được xây dựng bởi Commonwealth of Learning

c)

Hệ thống quản lý tri thức nông nghiệp

d)

Một mạng lưới phân tán, sử dụng thiết bị di động để thu thập và phổ biến thông tin

41.

Câu 41: Các đối tác phát triển và chính phủ thực hiện nâng cao năng suất cây trồng bằng cách

a)

Tăng diện tích đất cho sản xuất nông nghiệp

b)

Liên kết công nghệ cho nắng suất nông nghiệp với công nghệ thông tin và truyền thông ICT

c)

Xóa bỏ dần các hình thức sản xuất hộ gia đình và thay vào đó là các trang trại tập trung

d)

Tăng nguồn nhân lực vào sản xuất nông nghiệp

42.

Câu 42: các chiến lược để tăng năng suất nông nghiệp của các hộ sản xuất nhỏ là

a)

Cải tiến công tác chọn giống, sử dụng giống ngắn ngày thay cho những giống dài ngày

b)

Quản lý thủy lợi, công nghệ sinh học, quản lý sâu bệnh, và đánh giá đất, cải thiện chất dinh dưỡng và quản lý đất đai, cải thiện thị trường và các cơ sở lưu trữ sáng tạo

c)

Sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu hữu cơ

d)

Lựa chọn cây trồng sản phẩm có giá trị dinh dưỡng cao

43.

Câu 43: ở cấp quốc gia hoặc khu vực, các mô hình được tạo ra từ bản đồ đất kỹ thuật số có thể được sử dụng để

a)

Cải thiện việc lựa chọn cây trồng và giống

b)

Sử dụng trong các hệ thống cảnh báo sớm, cho phép các nhà hoạch định chính sách có thêm thời gian để phản ứng trước những thiếu hụt ở thị trường trong nước và xuất khẩu

c)

Các nhà khí hậu học, nhà thủy văn, và nhà hoạch định cây trồng dự đoán chính xác hơn các tác động của biến đổi khí hậu hoặc công nghệ mới đến sản xuất thực phẩm và sức khỏe

d)

tất cả phương án trên

44.

Những thực trang nào ảnh hưởng lớn đến lĩnh vực nông nghiệp:

a)

Giá lương thực tăng

b)

Dân số tăng

c)

Thiết hụt cơ sở ha tầ ở nông thôn

d)

Biến đổi khí hậu

e)

Tất cả

45.

Theo WorldBank 2008 có bao nhiêu phần trăm dân số làm nông nghiệp tại các nước có thu nhập bình quân 400 đến 1800 USD/năm

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,7

46.

Công nghệ thông tin và truyền thông ICT có thể có vai trò gì trong việc giải quyết những thách thức của nông nghiệp

a)

ICT không liên quan đến nông nghiệp

b)

ICT có ảnh hưởng nhưng không đáng kể đến nông nghiệp

c)

ICT có thể giải quyết mọi thách thức

d)

ICT là một trong nhữung giải pháp hiệu quả cho những thách thức dài và ngắn hạn

47.

Công nghệ thông tin và truyền thông gồm các thành phần cho phép trao đổi hoặc tập hợp thông tin nào

a)

Thiết bị

b)

Thiết bị và công cụ

c)

Thiết bị, công cụ và ứng dụng

d)

Thiết bị, công cụ, ứng dụng và con người

48.

Dịch vụ nào không thể là ứng dụng của ICT cho nông nghiệp

a)

Dự báo thời tiết

b)

Hệ thống định vị toàn cầu

c)

Cảm biến từ xa

d)

Chuyển phát thư

49.

Nhiệm vụ của các quốc gia để khuyến khích công nghệ thông tin ứng dụng trong nông nghiệp là gì (chọn 2 dáp án)

a)

Hỗ trợ nông dân nghèo các tài sản và dịch vụ ICT

b)

Khai thác ICT một cách hiệu quả

c)

Cân bằng phát triển các dịch vụ công nông nghiệp, du lịch

d)

Đầu tư cơ sở vất chất trang thiết bị cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp