wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Văn Lang - Âu Lạc

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Caau1:Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.

b)

Phù Nam.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Trống đồng.

2.

Câu 2:Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

3.

Câu 3:Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắt, hái lượm.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thương nghiệp.

d)

thủ công.

4.

Câu 4:Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đúng đầu là:

a)

Vua – Quan văn, võ – Lạc dân.

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Đứng đầu tộc trưởng, vua – Bộ chính.

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bộ chính.

5.

Ý nào sau đây là tiêu biểu cho đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Phù điêu Khương Mỹ.

c)

Tiền đồng ốc Eo.

d)

Trường phái Phật Đông Dương.

6.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ III TCN.

c)

Thế kỉ I.

d)

Thế kỉ V.

7.

Đặc điểm chung của các nền văn cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực con sông lớn

b)

có sự giao thoa giữa các nền văn hóa bản địa và bên ngoài

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

8.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi quốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi quốc mộc.

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

9.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.

d)

Bộ chính.

10.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tin ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

12.

Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố sau? Vua nào công đức lưu danh, Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?

a)

An Dương Vương.

b)

Hùng Vương.

c)

Lý Nam Đế.

d)

Triệu Việt Vương.

13.

Nội dung nào sau đây mô tả không đúng về nhà nước Âu Lạc?

a)

Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

b)

Kinh đô đóng tại vùng Phong Khê.

c)

Lãnh thổ thu hẹp hơn so với Văn Lang.

d)

Dựng đầu nhà nước là An Dương Vương.

14.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ các vị thủ lĩnh.

15.

Nội dung nào dưới đây không thống nhất trong bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Dưới đất nước là Vua Hùng.

b)

Lạc tướng đứng đầu các bộ.

c)

Nhà nước được chia làm 30 bộ.

d)

Bộ chính cai quản các chiềng, chạ.

16.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

b)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính ổn định.

c)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

d)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

17.

Sau khi dựng nước, vua Hùng đặt tên nước là gì? Chia nước làm bao nhiêu bộ?

a)

Vua Hùng đặt tên nước là Lạc Việt, chia nước làm 15 bộ.

b)

Vua Hùng đặt tên nước là Âu Lạc, chia nước thành 15 bộ.

c)

Vua Hùng đặt tên nước là Văn Lang, chia nước làm 15 bộ.

d)

Vua Hùng đặt tên nước là Âu Việt, chia nước thành 15 bộ.

18.

Nhận xét nào sau đây đúng và trọn vẹn trong trả lời so sánh giữa nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.

b)

Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo trở nên phổ biến.

d)

Kinh tế có bước chuyển biến rõ nét.

19.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam

a)

đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

c)

đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

d)

xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

20.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

c)

đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

21.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

22.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng trọt.

23.

Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm

a)

quý tộc, lạc tướng và võ tướng.

b)

tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.

c)

nông dân, thương nhân và quý tộc.

d)

nông dân, thợ thủ công và nô lê

24.

Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước

a)

dân chủ nô lệ phương Tây.

b)

phong kiến phương Đông.

c)

chuyển chế độ đại phong Đông.

d)

cộng hòa đại nghị phương Tây.

25.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ viết nào để xây dựng hệ thống chữ viết của mình?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Phạn.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Quốc ngữ.

26.

Một trong những trung tâm buôn bán lớn nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

thương cảng Hội An.

b)

thương cảng Đà Nẵng.

c)

thương cảng Vân Đồn.

d)

thương cảng Óc Eo.

27.

Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là

a)

nhà sàn.

b)

nhà đất.

c)

nhà thuyền.

d)

nhà bè tông.

28.

Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ.

b)

Đại Việt.

c)

Trung Quốc.

d)

Triều Tiên.

29.

Câu nào sau đây không đúng về đời sống vật chất của cư dân Phù Nam?

a)

Cư dân Phù Nam sống chủ yếu nhờ đánh bắt hải sản làm bằng gỗ, lợp lá.

b)

Phương tiện đi lại là ghe thuyền, phổ biến với môi trường sông, rạch và biển.

c)

Trang phục của người Phù Nam khá đơn giản, đàn ông mặc khố dài tới gối, ở trần; phụ nữ mặc đồ tắm vải quấn lại thành váy và đeo trang sức.

d)

Cư dân Phù Nam có tục chọn cát người chết bằng hình thức: thụy táng, hoả táng, địa táng, diêu táng.

30.

Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.

b)

Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.

c)

Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

d)

Kinh tế vườn – ao – chuồng.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

c)

Quốc gia thương mại ở hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

32.

Câu 12: Điểm nổi bật về đời sống kinh tế của vương quốc Phù Nam so với các quốc gia khác trên đất nước Việt Nam là

a)

A. kinh tế phồn thịnh, trở thành vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

Ngoại thương đường biển rất phát triển

c)

Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á

d)

Thể chế quân chủ đạt đến trình đọ điển hình

33.

Câu 13: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

A. Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

b)

B. Địa hình cao, khan hiếm nguồn nước.

c)

C. Địa hình khu vực thấp, ngập nước độc đáo.

d)

D. Giáp biển, có nhiều nơi cho thuyền neo đậu.

34.

Câu 14: Giống với cư dân Chăm-pa, nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là

a)

A. Lúa mì.

b)

B. Lúa nước.

c)

C. Gạo nếp, gạo tẻ.

35.

Câu 15: Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và Champa, Phù Nam là

a)

A. Làm nông nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công,

b)

B. Chăn nuôi phát triển.

c)

C. Đây mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.

d)

D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.

36.

Câu 16: Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam?

a)

A. Ngành nông nghiệp lúa nước đóng vai trò chủ đạo.

b)

B. Thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo.

c)

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa.

d)

D. Tiếp thu có chọn lọc ảnh hưởng văn hoá bên ngoài.

37.

Câu 17: Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và cư dân Phù Nam?

a)

A. Chịu ảnh hưởng của Phật giáo.

b)

B. Có nền văn học viết phát triển.

c)

C. Phổ biến tín ngưỡng phồn thực.

d)

D. Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng.

38.

Câu 18: Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Chăm-pa và Phù Nam?

a)

A. Ngành nông nghiệp lúa nước đóng vai trò chủ đạo.

b)

B. Sự kết hợp giữa người bản địa với bộ phận di cư.

c)

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

D.Tiếp thu có chọn lọc ảnh hưởng văn hóa Ai cập

39.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Phú Xuân (Huế).

c)

Hoa Lư (Ninh Bình).

d)

Thiên Trường (Nam Định).

40.

Văn minh Đại Việt là nền tảng sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ X đến thế kỉ XX

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

41.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào sau đây của Việt Nam?

a)

Tây Sơn

b)

Lê sơ

c)

Tiền Lý

d)

Tiền Lê

42.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ.

d)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

43.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa.

b)

văn minh Phù Nam.

c)

văn minh Trung Hoa.

d)

văn minh Văn Lang – Âu Lạc

44.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Hi Lạp.

b)

Văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Ai Cập.

d)

Văn minh La Mã.

45.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về

a)

luật pháp.

b)

thiết chế chính trị.

c)

chữ viết.

d)

kiến trúc.

46.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo.

b)

Hindu giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

47.

Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tín ngưỡng tốn đẹp

b)

Trình độ lập pháp

c)

Kĩ thuật làm giấy

d)

Kĩ thuật in tranh

48.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bé quan tòa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Độc tôn Nho giáo

d)

Dựng bia tiến sĩ

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

50.

“Lễ Tịch điền” được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hằng năm nhằm khuyến khích

a)

sản xuất nông nghiệp.

b)

sản xuất thủ công nghiệp

c)

bảo vệ, tôn tạo đê điều.

d)

sự phát triển của giáo dục

51.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?

Đời vua Thái tổ, Thái tông.

Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn

a)

Triều Lý.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Hồ.

d)

Triều Lê sơ.

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm tranh sơn mài, làm giấy.

c)

Thế kỉ XVI – XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt

53.

Câu 15: Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là

a)

A. thành nhà Hồ

b)

B. Thánh địa Mỹ Sơn

c)

C. Thành Cổ Loa

d)

D. Dinh Độc lập

54.

Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

A. Hệ thiên sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

B. Tạo nên sức mạnh to lớn trong các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

55.

Câu 17: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

B. Chứng tỏ nền văn hóa du nhập hoàn toàn chỉ phối nền văn hóa truyền thống.

c)

C. Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

D. Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

56.

Câu 18: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

D. Trải qua quá trình dựng nước, giữ nước lâu dài của cộng đồng người Việt.

57.

Câu 19: Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi:

a)

A. vua Bảo Đại thoái vị (1945), chấm dứt chế độ quân chủ ở Việt Nam.

b)

B. thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.

c)

C. nhà Minh xâm lược và thiết lập chế độ cai trị, đô hộ ở Đại Việt.

d)

D. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời (2/9/1945).

58.

Câu 20: An Nam tứ đại khí là một trong những thành tựu tiêu biểu của ngành kinh tế nào sau đây của cư dân Đại Việt?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Thương nghiệp

d)

D. Hàng hải

59.

Câu 21: “Đình Bảng bán ấm, bán khay Phù Lưu hợp chợ mỗi ngày một đông”. Câu ca dao trên phản ánh sự phát triển của:

a)

A. thủ công nghiệp.

b)

B. hàng hải quốc tế.

c)

C. nông nghiệp.

d)

D. buôn bán