wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống ô tô

Total questions: 107

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nêu công dụng hệ thống phanh của xe ô tô?

a)

Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô và giữ cho xe ô tô đứng yên trên dốc.

b)

Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.

c)

Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của xe ô tô.

d)

Giúp khởi động động cơ

2.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Bánh xe.

b)

Bộ vi sai.

c)

Bộ ly hợp.

d)

Hộp số.

3.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Bánh xe.

b)

Bộ vi sai.

c)

Bộ ly hợp.

d)

Hộp số.

4.

Loại li hợp nào thường được sử dụng trên ô tô

a)

Li hợp thủy lực.

b)

Li hợp ma sát.

c)

Li hợp điện từ.

d)

Li hợp liên hợp.

5.

Để sang số người lái xe cần phải

a)

điều khiển đóng li hợp.

b)

điều khiển mở li hợp.

c)

đạp phanh.

d)

đạp ga.

6.

Mo men chủ động từ động cơ ô tô thường được truyền đến những bánh xe nào

a)

2 bánh trái.

b)

2 bánh phải.

c)

2 bánh trước.

d)

2 bánh sau.

7.

Bộ phận nào của hệ thống truyền lực trên ô tô giúp cho 2 bánh xe ô tô quay với vận tốc khác nhau

a)

Truyền lực chính.

b)

Bộ vi sai.

c)

Truyền lực các đăng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

8.

Chi tiết nào trên hộp số hoặc truyền lực chính quyết định tỉ số truyền mô men

a)

Các trục.

b)

Các bán trục.

c)

Các đĩa.

d)

Các bánh răng.

9.

Chi tiết nào trên li hợp ma sát của ô tô có tác dụng đưa các chi tiết của li hợp trở về vị trí ban đầu khi người lái xe thôi tác dụng lực vào bàn đạp

a)

Trục li hợp.

b)

Đĩa ma sát.

c)

Lò xo ép.

d)

Đĩa ép.

10.

Chi tiết nào trên li hợp ma sát của ô tô trực tiếp chịu lực ma sát

a)

Trục li hợp.

b)

Đĩa ma sát.

c)

Lò xo ép.

d)

Đĩa ép.

11.

Chi tiết nào trên li hợp ma sát của ô tô trực tiếp chịu lực ma sát

a)

Trục li hợp.

b)

Đĩa ma sát.

c)

Lò xo ép.

d)

Đĩa ép.

12.

Các hệ thống điện điện tử có nhiệm vụ đảm bảo cho động cơ và ô tô hoạt động tốt, đảm bảo an toàn, kinh tế, tiện nghi cũng như thân thiện với môi trường là?

a)

Hệ thống cung cấp điện

b)

Các hệ thống điện động cơ

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Trang bị điện ô tô

13.

Trong hệ thống điện ô tô. Máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ gì?

a)

Biến nhiệt năng của động cơ thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

b)

Biến hiệu điện thế cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

c)

Biến cơ năng của động cơ thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

d)

Biến nhiên liệu thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

14.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ

a)

Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe chủ động.

b)

Truyền, biến đổi mo men quay về trị số từ động cơ tới bánh xe chủ động.

c)

Ngắt momen khi cần thiết.

d)

Cả 3 đáp án trên.

15.

Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ của hộp số?

a)

Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số.

b)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe.

c)

Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe.

d)

Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết.

16.

Ở li hợp ma sát trên ô tô, đĩa ma sát được lắp ở đâu

a)

Bánh đà.

b)

Bàn đạp.

c)

Trục li hợp.

d)

Trục chủ động của hộp số.

17.

Ô tô điện, hệ thống truyền lực không cần bộ phận nào

a)

Bộ vi sai.

b)

Truyền lực các đăng.

c)

Truyền lực chính.

d)

Li hợp

18.

Ô tô điện, hệ thống truyền lực không cần bộ phận nào

a)

Bộ vi sai.

b)

Truyền lực các đăng.

c)

Truyền lực chính.

d)

Li hợp

19.

Cầu xe của ô tô gồm

a)

Truyền lực chính và vi sai.

b)

Vi sai và truyền lực các đăng.

c)

Truyền lực chính và truyền lực các đăng.

d)

Truyền lực chính và li hợp.

20.

Trên các đoạn đường trơn trượt có thể xảy ra hiện tượng quay trượt tại chỗ, người lái xe cần

a)

Mở li hợp.

b)

Khóa vi sai.

c)

Cài số nhỏ.

d)

Cài số lớn.

21.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi, bộ phận có chức năng thu nhận thông tin về trạng thái, thông số vật lí, hóa học của xe để biến đổi thàn tín hiệu điện là?

a)

Thông số cần đo

b)

Cảm biến

c)

Bộ phận xử lí tín hiệu

d)

Bộ phận hiển thị

22.

Khi ô tô đang di chuyển, đèn báo của thiết bị thông tin có màu đỏ thì người lái cần làm gì?

a)

Vẫn tiếp tục lái xe bình thường vì đèn màu đỏ xe vẫn hoạt động bình thường

b)

Vẫn tiếp tục lái xe bình thường vì đèn màu đỏ xe chỉ hoạt động không chính xác một thời gian ngắn

c)

Cần kiểm tra xe rồi tiếp tục hành trình vì đèn màu đỏ xe đang không an toàn và hoạt động không chính xác

d)

Dừng xe ngay lập tức vì đèn màu đỏ xe đang trục trặc nghiêm trọng và huy hiểm

23.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

b)

Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định khi dừng xe

c)

Đảo chiều mômen khi lùi xe

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

25.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

26.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

27.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

28.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

29.

Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

30.

Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?

a)

Hộp số điều khiển bằng tay

b)

Hộp số điều khiển tự động

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

31.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

32.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

33.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

34.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)

Truyền động ăn khớp của bánh răng

b)

Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)

Truyền động đai

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng.

36.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính

37.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

b)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

c)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)

Đáp án khác

38.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

39.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền môme

4 lines
40.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

41.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

42.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

43.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

44.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước, cầu sau chủ động, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

b)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

c)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)

Đáp án khác

45.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)

Bánh trước

b)

Bánh sau

c)

Cả 2 bánh xe cùng quay

d)

Đáp án khác

46.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

47.

Bánh xe ô tô có cấu tạo gồm:

a)

Vành, lốp, van khí, (có thể có săm)

b)

Vành, lốp, bánh răng, săm

c)

Lốp, săm, van khí, bánh răng

d)

Vành, săm, bánh răng, van khí

48.

Cấu tạo của bánh xe ô tô gồm

a)

Vành (liền đĩa)

b)

Lốp

c)

Van khí (có thể có săm)

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Hệ thống treo của ô tô gồm

a)

2 bộ phận chính

b)

3 bộ phận chính

c)

4 bộ phận chính

d)

5 bộ phận chính

50.

Hệ thống treo của ô tô gồm

a)

2 bộ phận chính

b)

3 bộ phận chính

c)

4 bộ phận chính

d)

5 bộ phận chính

51.

Lốp của ô tô được chế tạo từ vật liệu

a)

Nhựa

b)

Cao su

c)

Nhựa nhiệt dẻo

d)

Polime

52.

Quan sát hệ thống treo và cho biết tên chi tiết số 1

a)

Bộ phận giảm chấn

b)

Bộ phận đàn hồi

c)

Bộ phận liên kết

d)

Bộ phận hoa lốp

53.

Quan sát bánh xe ô tô và cho biết tên chi tiết số 3

a)

Vành

b)

Lốp

c)

Van khí

d)

Bánh răng

54.

Quan sát bánh xe ô tô và cho biết tên chi tiết số 2

a)

Vành

b)

Lốp

c)

Van khí

d)

Bánh răng

55.

Quan sát hình bên và cho biết đây là vành bánh xe của phương tiện nào?

a)

Xe máy

b)

Ô tô con

c)

Ô tô tải

d)

Ô tô khách

56.

Bộ phận của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là

a)

hệ thống phanh

b)

bánh xe

c)

hệ thống treo

d)

hộp số

57.

Bộ phận nối giữa bánh xe và thân xe có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là

a)

bộ phận giảm chấn

b)

bộ phận liên kết

c)

bộ phận đàn hồi

d)

cầu xe

58.

Bộ phận có nhiệm vụ tạo ra lực cản chống lại sự dịch chuyển của bánh xe, giúp dập tắt nhanh chóng dao động của bánh xe lên thân xe là

a)

bộ phận giảm chấn

b)

bộ phận liên kết

c)

bộ phận đàn hồi

d)

cầu xe

59.

Bộ phận của bánh xe giúp tăng khả năng bám của bánh xe với mặt đường là

a)

lốp xe

b)

vành xe

c)

van khí

d)

săm

60.

Lốp xe ô tô gồm mấy lớp

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

6 lớp

61.

Lốp xe ô tô gồm mấy lớp

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

6 lớp

62.

Trong hệ thống treo bộ phận để nối bánh xe và thân xe là

a)

bộ phận đàn hồi

b)

bộ phận giảm chấn

c)

bộ phận liên kết

d)

bánh xe

63.

Trong hệ thống treo bộ phận giúp nhanh chóng dập tắt dao động của bánh xe và thân xe là

a)

bộ phận đàn hồi

b)

bộ phận liên kết

c)

bộ phận giảm chấn

d)

bánh xe

64.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau đây

a)

Bánh xe ô tô là bộ phận dùng để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

b)

Bánh xe ô tô là bộ phận dùng để đổi chiều mô men quay

c)

Bánh xe ô tô là bộ phận dùng để truyền chuyển động quay từ vành lái đến cơ cấu lái

d)

Bánh xe ô tô là bộ phận dùng để giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái

65.

Chọn đáp án sai trong các đáp án sau

a)

Bánh xe ô tô là bộ phận dùng để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

b)

Bánh xe ô tô là bộ phận dùng để tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe

c)

Bánh xe ô tô là bộ phận dùng để đổi chiều mô men quay

d)

Bánh xe ô tô là bộ phận giúp xe chuyển động được an toàn

66.

Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô con là loại

a)

lò xo xoắn

b)

nhíp lá

c)

bóng khí nén

d)

lò xo cao su

67.

Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô tải là

a)

lò xo xoắn

b)

nhíp lá

c)

bóng khí nén

d)

lò xo cao su

68.

Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô khách là

a)

lò xo xoắn

b)

nhíp lá

c)

bóng khí nén

d)

lò xo cao su

69.

Tác dụng của hệ thống treo là

a)

tiếp nhận và biến đổi độ lớn, đổi phương quay momen chủ động từ hộp số và truyền đến bộ vi sai.

b)

giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường truyền đến người và hàng

70.

Hệ thống treo không có tác dụng nào sau đây?

a)

Giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường

b)

Giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn

c)

Triệt tiêu nhanh chóng dao động của bánh xe và thân xe

d)

Để nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

71.

Bộ phận đàn hồi trong hệ thống treo của ô tô dùng để

a)

nối đàn hồi bánh xe với thân xe

b)

tạo ra lực cản chống lại sự dịch chuyển của bánh xe

c)

giúp dập tắt nhanh chóng dao động của bánh xe và thân xe

d)

truyền các thành phần phản lực của mặt đường tác dụng vào bánh xe lên thân xe

72.

Bộ phận giảm chấn trong hệ thống treo của ô tô dùng để

a)

nối đàn hồi bánh xe với thân xe, và đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

b)

tạo ra lực cản chống lại sự dịch chuyển của bánh xe, giúp dập tắt nhanh chóng dao động của bánh xe và thân xe

c)

tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe giúp xe chuyển động được an toàn

d)

truyền các thành phần phản lực của mặt đường tác dụng vào bánh xe lên thân xe.

73.

Bộ phận liên kết trong hệ thống treo của ô tô dùng để

a)

nối đàn hồi bánh xe với thân xe

b)

tạo ra lực cản chống lại sự dịch chuyển của bánh xe

c)

giúp dập tắt nhanh chóng dao động của bánh xe và thân xe

d)

truyền các thành phần phản lực của mặt đường tác dụng vào bánh xe lên thân xe

74.

Vai trò của bánh xe ô tô là

(a)  

75.

Vai trò của bánh xe ô tô là

a)

dùng để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

b)

tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe

c)

giúp xe chuyển động được an toàn

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

Trên xe ô tô con, vành xe được chế tạo

a)

bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

b)

rời bằng thép và được hàn với đĩa thành một khối

c)

bằng thép liền với đĩa thành một khối

d)

rời bằng hợp kim nhôm và được hàn với đĩa thành một khối

77.

Trên xe ô tô tải, vành xe được chế tạo

a)

bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

b)

rời bằng thép và được hàn với đĩa thành một khối

c)

bằng thép liền với đĩa thành một khối

d)

rời bằng hợp kim nhôm và được hàn với đĩa thành một khối

78.

Hệ thống treo của ô tô bao gồm những bộ phận chính là

a)

bộ phận đàn hồi và bộ phận giảm chấn, bánh xe

b)

bộ phận giảm chấn và bộ phận liên kết, bánh xe

c)

bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn và bộ phận liên kết

d)

bánh xe, bộ phận đàn hồi, và bộ phận liên kết

79.

Bộ phận đảm nhận cả 2 vai trò là đàn hồi và liên kết trong hệ thống treo phụ thuộc là

a)

lá nhíp

b)

bóng khí nén

c)

lò xo xoắn

d)

khớp nối

80.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Trợ lực lái.

b)

Dẫn động lái.

c)

Cơ cấu lái.

d)

Giảm chấn.

81.

Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái, giúp người lái dễ dàng quay các bánh xe đến các góc độ mong muốn khác nhau là

a)

cơ cấu lái

b)

dẫn động lái

c)

trợ lực lái

d)

bánh xe

82.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ là:

4 lines
83.

quay các bánh xe đến các góc độ mong muốn khác nhau là

a)

cơ cấu lái

b)

dẫn động lái

c)

trợ lực lái

d)

bánh xe

84.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ là:

a)

giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.

b)

giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.

c)

thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái.

d)

truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe.

85.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng?

a)

Cơ cấu lái.

b)

Dẫn động lái.

c)

Trợ lực lái.

d)

Trục quay.

86.

Nguyên lí hoạt động của dẫn động lái là

a)

Khi người lái quay vành lái, bánh răng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại.

b)

Khi người lái xe quay vành lái, mô men quay được truyền qua các trụ và khớp các đăng đến cơ cấu lái.

c)

Khi xe chuyển động thẳng, dầu từ bơm trợ lực chảy theo ống dẫn dầu áp suất cao đến cụm van phân phối và quay trở về bơm.

d)

Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường

87.

Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay đứng?

a)

Vành tay lái.

b)

Trục lái.

c)

Cơ cấu lái.

d)

Dẫn động lái.

88.

Cần đưa xe đến cơ sở dịch vụ kĩ thuật ô tô để kiểm tra, khắc phục khi gặp phải các tình huống nào?

a)

Lực điều khiển vành lái nặng hơn bình thường.

b)

Độ rơ lỏng của vành lái lớn hơn bình thường.

c)

Xe không còn khả năng tự ổn định hướng chuyển động trên đường bằng phẳng.

89.

Phải các tình huống nào?

a)

Lực điều khiển vành lái nặng hơn bình thường.

b)

Độ rơ lỏng của vành lái lớn hơn bình thường.

c)

Xe không còn khả năng tự ổn định hướng chuyển động trên đường bằng phẳng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

90.

Hệ thống trợ lực lái phổ biến nhất hiện nay là

a)

trợ lực lái bằng thủy lực.

b)

trợ lực lái bằng điện.

c)

trợ lực lái bằng khí gas.

d)

trợ lực lái bằng acquy.

91.

Cấu tạo của trợ lực lái gồm:

a)

bơm trợ lực, cụm van phân phối, các đường ống dẫn dầu, pít tông xi lanh trợ lực.

b)

bơm trợ lực, các đường ống dẫn dầu, pít tông xi lanh trợ lực.

c)

bơm trợ lực, pít tông xi lanh trợ lực.

d)

bơm trợ lực, cụm van phân phối, các đường ống dẫn dầu, pít tông xi lanh trợ lực, các khớp cầu.

92.

Chọn đáp án sai về công dụng của hệ thống lái?

a)

Dẫn hướng

b)

Thay đổi hướng chuyển động

c)

Dẫn động

d)

Giữ cho ô tô chuyển động theo một hướng nhất định

93.

Bộ phận có tác dụng giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe là

a)

cơ cấu lái

b)

dẫn động lái

c)

trợ lực lái

d)

hệ thống truyền lực

94.

Hệ thống trợ lực lái có tác dụng

a)

giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.

b)

tăng lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.

c)

giảm nhẹ lực cần tác dụng lên trục cát đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.

d)

tăng lực cần tác dụng lên trục cát đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.

95.

Cấu tạo của cơ cấu lái gồm

a)

bánh răng, thanh răng, hộp vỏ.

b)

lắp

96.

Cấu tạo của cơ cấu lái gồm

a)

bánh răng, thanh răng, hộp vỏ.

b)

lắp chung vỏ, xe dẫn hướng, trục quay, thanh đòn.

c)

vành lái, bánh răng, thanh răng, các thanh đòn, bánh xe dẫn hướng.

d)

các thanh đòn, bánh xe dẫn hướng.

97.

Bộ phận dẫn động lái có nhiệm vụ

a)

Truyền chuyển động quay của vành lái và các trục quay nối với nhau bằng khớp các đăng.

b)

Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường.

c)

Truyền chuyển động qua các thanh đòn khớp cầu đến các bánh xe.

d)

Tác động lên bánh xe bánh lái trước.

98.

Chọn đáp án sai. Yêu cầu của hệ thống lái ?

a)

Lái nhẹ và tiện lợi.

b)

Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô.

c)

Tháo lắp dễ dàng.

d)

Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên diện tích bé.

99.

Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Ở cả 2 bên trái và phải

100.

Chọn đáp án sai. Góc nghiêng dọc của trục xoay trong hệ thống lái có công dụng

a)

Duy trì tính ổn định hướng di chuyển của xe.

b)

Làm tăng khả năng quay trở lại của 2 bánh xe dẫn hướng.

c)

Làm tăng lực tác dụng lên bánh lái.

d)

Làm giảm lực tác dụng lên bánh lái.

101.

Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?

a)

Đảm bảo phân phối mômen hợp lý cho bánh xe hai bên.

b)

Đảm bảo điều khiển chính xác, lực và hành trình điều khiển tỷ lệ với mức độ quay vòng của ô tô và nằm trong giới hạn cho phép.

c)

Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn

102.

Nhiệm vụ của van điều khiển lưu lượng trong bơm trợ lực lái dùng để:

a)

Cung cấp dầu cho hệ thống lái.

b)

Duy trì lưu lượng dầu cung cấp đến cơ cấu lái.

c)

Điều khiển dầu cho hệ thống lái khi rẽ trái hay phải.

d)

Giúp hai bánh xe hướng thẳng.

103.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô:

a)

Khung xe.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Dầm cầu.

104.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Dầm cầu.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Bánh xe.

105.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

a)

Sang trái

b)

Sang phải

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều kim đồng hồ

106.

Trợ lực lái hỏng thì hệ thống lái sẽ như thế nào?

a)

Vẫn có thể làm việc.

b)

Không thể làm việc.

c)

Cảm giác lái nhạy lên.

d)

Không thể đánh tay lái.

107.

Phân tích kết cấu hệ thống lái có tỉ số truyền động lái thấp gọi là?

a)

Tay lái nhanh.

b)

Tay lái chậm.

c)

tay lái trung bình.

d)

Tay lái trợ lực.

Similar Resources on Wayground