wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Khối 10

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

2.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

3.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

4.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa.

b)

Quần đảo Caribê.

c)

Phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

5.

Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

b)

cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt.

c)

khí hậu thuận lợi, dân cư - lao động đông nhất.

d)

thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển.

6.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

7.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

8.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

9.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

c)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

10.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

11.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2019?

a)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

b)

Sản lượng lương thực giảm dần.

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục.

d)

Sản lượng lương thực luôn biến động.

12.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dịch vụ thú y chưa phát triển.

b)

cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao

13.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

14.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

15.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đất đai, nước.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, rừng.

d)

vị trí địa lí.

16.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư, lao động.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khoáng sản, nước.

d)

khoa học - công nghệ.

17.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

18.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

19.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

dân cư và lao động.

b)

khoa học - công nghệ.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

chính sách của nhà nước.

20.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

c)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.

d)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.

22.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

23.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

24.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

25.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)

vị trí địa lí.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

26.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Nâng cao đời sống dân cư.

b)

Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

Xoá đói giảm nghèo.

d)

Công nghiệp hoá nông thôn.

27.

Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

a)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

c)

Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

d)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

28.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện.

d)

Thực phẩm.

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

32.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

tăng trồng rừng.

d)

tăng đốt củi

33.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

34.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

35.

Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

b)

yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động trình độ.

d)

nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộng.

36.

Ngành công nghiệp dệt - may phát triển mạnh ở tất cả các nước trên thế giới, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

có lực lượng lao động dồi dào, có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

sử dụng nhiều lao động, nhất là lao động nữ cần cù, khéo tay.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường, sử dụng điện và nước ở mức độ vừa phải.

37.

Dầu mỏ chiếm vị trí hàng đầu trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay, nguyên nhân không phải là do

a)

nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro.

b)

Khả năng sinh nhiệt lớn, thuận lợi trong sử dụng, vận chuyển.

c)

là nguyên liệu quý giá cho công nghiệp hoá chất, dược phẩm.

d)

quá trình khai thác, vận chuyển không gây ô nhiễm môi trường.

38.

Phần lớn sản lượng điện tập trung chủ yếu vào các quốc gia có nền công nghiệp phát triển, nguyên nhân không phải do

a)

các nước này có nhiều khả năng để phát triển ngành điện, nhu cầu cao.

b)

là ngành đòi hỏi vốn lớn và áp dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

c)

cần điện chủ yếu đáp ứng đời sống văn hoá - văn minh của con người.

d)

công nghiệp rất phát triển, nhu cầu điện cho sản xuất công nghiệp rất lớn.

39.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng được phân bố rộng rãi ở nhiều nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đòi hỏi vốn đầu tư ít, thời gian xây dựng tương đối ngắn.

b)

có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh.

d)

thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng, có nhiều khả năng xuất khẩu.

40.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

41.

Ngành dịch vụ được mệnh danh "ngành công nghiệp không khói" là

a)

bảo hiểm.

b)

buôn bán.

c)

tài chính.

d)

du lịch.

42.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

43.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Văn hóa - lịch sử.

b)

Thị trường.

c)

Đặc điểm dân số.

d)

vị trí địa lí.

44.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?

a)

Lịch sử - văn hóa.

b)

Vốn đầu tư.

c)

khoa học - công nghệ.

d)

Đặc điểm dân số.

45.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

46.

Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

47.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

48.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

49.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

50.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

51.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Hải Phòng.

d)

TP Hồ Chí Minh.

52.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch.

b)

Sự phân bố các điểm dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.

53.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp là do

a)

cơ cấu ngành đơn giản.

b)

thiếu lao động có kĩ thuật.

c)

phân bố các không đồng đều.

d)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

54.

Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.

c)

ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh.

d)

chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.

55.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường ống.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sống.

d)

Đường biển.

56.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

dầu mỏ.

b)

các sản phẩm dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

nước sinh hoạt.

57.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Hoa Kì.

b)

LB Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Trung Đông.

58.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu.

b)

vốn đầu tư.

c)

dân cư - lao động.

d)

khoa học - công nghệ.

59.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

vị trí địa lí.

d)

khoa học - công nghệ.

60.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

61.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

qui định loại hình vận tải.

b)

là khách hàng của giao thông vận tải.

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại.

d)

sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

62.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

63.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

64.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

65.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

sự chuyên chở người.

d)

an toàn cho hàng hóa.

66.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

67.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

68.

Ở Việt Nam có các loại hình vận tải nào sau đây?

a)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường sông, đường ống.

b)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường hàng không, đường ống.

c)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường sông, đường hàng không.

d)

Đường sắt, đường ô tô, đường ống, đường biển, đường ống, đường hàng không.

69.

u đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

70.

Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?

a)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

b)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn.

c)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai.

d)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.

71.

Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.

c)

ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.