wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai trò của công nghiệp

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

2.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

3.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

4.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

6.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

7.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

thu hút nhiều người lao động.

c)

tạo khối lượng lớn sản phẩm.

d)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

8.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

9.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

10.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

sự phân tán về không gian.

11.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

c)

biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên.

12.

Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về

a)

hướng chuyên môn hoá sản xuất

b)

quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.

c)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa.

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên.

13.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính.

14.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

15.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

16.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

17.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

19.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện.

b)

cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

nguyên liệu cho hoá than.

d)

vật liệu dùng để xây dựng.

20.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

21.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

22.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

23.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

24.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt.

b)

mangan.

c)

ti tan.

d)

nhôm.

25.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

26.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

27.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

28.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

29.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nh

30.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

31.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

32.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

33.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

34.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

35.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

36.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

37.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

38.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

39.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

40.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

41.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

42.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

43.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

44.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

45.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

46.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

47.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

48.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

49.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

50.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiện nhiện.

b)

Di sản văn hoá, lịch sử.

c)

Phân bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

51.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

52.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

53.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiên.

54.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

55.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.