wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hàm sản xuất Cobb-Douglas và chi phí sản xuất

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đối với hàm sản xuất Cobb-Douglas: Q=A.KαLβQ = A.K^\alpha L^\beta , α+β<1\alpha + \beta < 1 thể hiện điều gì?

a)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất giảm dần theo quy mô (nghĩa là khi các đầu vào tăng 1% thì đầu ra tăng ít hơn 1%).

b)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất không đổi theo quy mô (nghĩa là khi các đầu vào tăng 1% thì đầu ra tăng đúng 1%).

c)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng dần theo quy mô (nghĩa là khi các đầu vào tăng 1% thì đầu ra tăng hơn 1%).

d)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất ban đầu giảm dần theo quy mô; sau đó tăng dần theo quy mô.

2.

Hàm sản xuất Cobb-Douglas: Q = 5.K.L biểu thị điều gì?

a)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất giảm dần theo quy mô.

b)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất không đổi theo quy mô.

c)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng dần theo quy mô.

d)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất ban đầu giảm dần theo quy mô; sau đó tăng dần theo quy mô.

3.

Nếu hàm sản xuất Cobb-Douglas: Q=A.KαLβQ = A.K^\alpha L^\beta biểu thị hiệu suất không đổi theo quy mô thì?

a)

α + β < 1

b)

α + β > 1

c)

α + β = 1

d)

α + β = 0

4.

Hàm sản xuất Cobb-Douglas: Q=100.K(1/4).L(1/2)Q = 100.K^{(1/4)}.L^{(1/2)} biểu thị điều gì?

a)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất giảm dần theo quy mô.

b)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất không đổi theo quy mô.

c)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng dần theo quy mô.

d)

Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất ban đầu giảm dần theo quy mô; sau đó tăng dần theo quy mô.

5.

Đường đồng phí thể hiện?

a)

Các cách phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất để cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.

b)

Các cách phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất đảm bảo chi phí sản xuất của doanh nghiệp không đổi.

c)

Cách phối hợp tối ưu giữa hai yếu tố sản xuất.

d)

Các cách phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất với các mức chi phí sản xuất khác nhau của doanh nghiệp.

6.

Chi phí cận biên (MC) cắt?

a)

AC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng.

b)

AC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng.

c)

AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng

d)

AC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng.

7.

Các đường đồng lượng tương ứng với những mức sản lượng lớn hơn khi?

a)

Chúng là đường thẳng.

b)

Chúng nằm gần điểm tối ưu hơn.

c)

Chúng nằm xa gốc tọa độ O hơn.

d)

Chúng nằm gần gốc tọa độ O hơn.

8.

Chi phí cố định bình quân có tính chất nào sau đây?

a)

Là căn cứ để xác định điểm đóng cửa sản xuất.

b)

Giảm dần khi mức sản lượng sản xuất tăng dần lên.

c)

Là tối thiểu tại điểm tối đa hoá lợi nhuận.

d)

Tăng dần khi mức sản lượng sản xuất tăng dần lên.

9.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần biểu thị điều gì sau đây?

a)

Lợi ích cận biên giảm dần khi giảm tiêu dùng một lượng hàng hoá nhỏ.

b)

Lợi ích cận biên tăng dần khi tiêu dùng một lượng hàng hoá rất nhỏ.

c)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị hàng hoá bổ sung của người tiêu dùng ngày càng giảm khi họ tiêu dùng hàng hoá đó nhiều hơn.

d)

Lợi ích cận biên tăng dần khi giảm tiêu dùng một lượng hàng hoá.

10.

Đường bàng quan dốc xuống và cong lồi ra ngoài gốc tọa độ thể hiện điều gì?

a)

Quy luật hiệu suất giảm dần.

b)

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần.

c)

Để tổng lợi ích tiêu dùng không đổi thì khi tăng lượng tiêu dùng hàng hoá này, ta phải giữ nguyên lượng tiêu dùng hàng hoá kia.

d)

Để tổng lợi ích tiêu dùng không đổi thì khi tăng lượng tiêu dùng hàng hoá này, ta phải tăng lượng tiêu dùng hàng hoá kia.

11.

Tỷ lệ thay thế cận biên (MRS) biểu thị?

a)

Độ dốc của đường đồng phí.

b)

Độ dốc của đường đồng lượng.

c)

Độ dốc của đường ngân sách tiêu dùng.

d)

Độ dốc của đường bàng quan.