wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sự Nhiễm Điện

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?

a)

Thanh sắt.

b)

Thanh thép.

c)

Thanh nhựa.

d)

Thanh gỗ.

2.

Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai?

a)

Các vật đều có khả năng nhiễm điện.

b)

Trái Đất hút được các vật nên nó luôn luôn bị nhiễm điện.

c)

Nhiều vật sau khi bị cọ xát trở thành các vật nhiễm điện.

d)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.

3.

Tia chớp là do các điện tích chuyển động rất nhanh qua không khí tạo ra. Trong trường hợp này không khí tại đó

a)

tạo thành dòng điện.

b)

phát sáng.

c)

trở thành vật liệu dẫn điện.

d)

nóng lên.

4.

Khi cọ xát miếng vải khô vào thanh nhựa thì:

a)

miếng vải nhiễm điện dương, thanh nhựa nhiễm điện âm.

b)

thanh nhựa nhiễm điện dương.

c)

miếng vải nhiễm điện âm, thanh nhựa nhiễm điện dương.

d)

miếng vải nhiễm điện âm.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện là dòng các hạt không mang điện chuyển động.

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mạng điện.

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các hạt không mang điện tích.

d)

Dòng điện là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

6.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thanh gỗ khô.

b)

Một đoạn ruột bút chì.

c)

Một đoạn dây nhựa.

d)

Thanh thủy tinh.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nhiều vật sau khi bị cọ xát ……. các vật nhẹ như cọng rơm, vỏ trấu."

a)

có khả năng đẩy.

b)

có khả năng hút.

c)

vừa đẩy vừa hút.

d)

không đẩy và

8.

Nhiều vật sau khi bị cọ xát ……. các vật nhẹ như cọng rơm, vỏ trấu.

a)

có khả năng đẩy.

b)

có khả năng hút.

c)

vừa đẩy vừa hút.

d)

không đẩy và không hút.

9.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện nào sử dụng nhiều nhất?

a)

Sứ.

b)

Nhựa.

c)

Thủy tinh.

d)

Cao su.

10.

Chất dẫn điện là chất

a)

có khả năng cho dòng điện đi qua.

b)

có khả năng cho các hạt mang điện tích dương chuyển động qua.

c)

có khả năng cho các hạt mang điện tích âm chuyển động qua.

d)

Các câu A, B, C đều đúng.

11.

Phát biểu nào dưới đây sai? Vật cách điện là vật

a)

không có khả năng nhiễm điện.

b)

không cho dòng điện chạy qua.

c)

không cho điện tích chạy qua.

d)

không cho electron chạy qua.

12.

Sơ đồ mạch điện dùng để làm gì?

a)

Trang trí cho đẹp.

b)

Mô tả cách mắc và hoạt động của mạch điện.

c)

Thay thế cho mạch điện thực tế.

d)

Chỉ để vẽ cho dễ hiểu.

13.

Chiều dòng điện trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Từ cực âm sang cực dương của nguồn điện.

b)

Từ cực dương sang cực âm của nguồn điện.

c)

Theo bất kỳ chiều nào cũng được.

d)

Phụ thuộc vào loại nguồn điện.

14.

Trong sơ đồ mạch điện, ký hiệu nào biểu diễn bóng đèn?

a)

Một vòng tròn có dấu chấm bên trong.

b)

Một hình chữ nhật.

c)

Hai vạch song song, một vạch dài và một vạch ngắn.

d)

Một đường cong có mũi tên chỉ lên

15.

Trong một mạch điện có 2 pin, 1 công tắc, dây dẫn và 1 bóng đèn, để đèn sáng, điều kiện nào là bắt buộc?

a)

Công tắc phải đóng, tạo thành mạch kín.

b)

Công tắc có thể mở hoặc đóng.

c)

Dây dẫn phải được nối đúng cực.

d)

Bóng đèn phải có điện trở cao.

16.

Chức năng chính của cầu chì trong mạch điện là gì?

a)

Làm đẹp cho mạch điện.

b)

Ngắt mạch khi dòng điện quá lớn để bảo vệ thiết bị.

c)

Giúp dòng điện chạy nhanh hơn.

d)

Giảm điện áp trong mạch.

17.

Thiết bị nào trong mạch điện có chức năng hoạt động như một công tắc tự động để ngắt mạch khi có sự cố?

a)

Rơle

b)

Chuông điện

c)

Bóng đèn

d)

Nguồn điện

18.

Cầu dao tự động hoạt động như thế nào khi xảy ra sự cố dòng điện quá lớn?

a)

Tự động chuyển cần gạt về vị trí OFF.

b)

Giữ nguyên trạng thái hoạt động.

c)

Làm cho dòng điện mạnh hơn.

d)

Phát ra âm thanh cảnh báo.

19.

Chuông điện hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Sự nóng lên của dây dẫn.

b)

Hiện tượng nam châm điện.

c)

Sự thay đổi điện trở của dây dẫn.

d)

Sự phóng điện giữa hai cực.

20.

Rơle trong mạch điện có chức năng gì?

a)

Ngắt mạch khi có dòng điện quá lớn.

b)

Chỉ dẫn hướng dòng điện đi.

c)

Dùng để đo cường độ dòng điện.

d)

Giúp mạch điện sáng liên tục.

21.

Để biểu diễn chiều dòng điện trong sơ đồ mạch điện, người ta dùng ký hiệu gì?

a)

Dấu '+' và '-'.

b)

Mũi tên chỉ chiều từ cực dương sang cực âm của nguồn điện.

c)

Một đường cong.

d)

Một chấm tròn.

22.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có hiệu điện thế.

b)

chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

d)

chỉ cần có nguồn điện.

23.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nguồn điện là dụng cụ dùng để tạo ra nguồn điện.

b)

Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các dụng cụ điện.

c)

Mỗi nguồn điện đều có hai cực.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

24.

Các dụng cụ điện hoạt động được là do

a)

có dòng điện chạy qua nó.

b)

được mắc với nguồn điện.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

25.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện.

b)

Máy sấy tóc.

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện đang đun nước.

26.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng sinh lí.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

27.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng sinh lí.

d)

Tác dụng nhiệt.

28.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong

a)

chạy điện khi châm cứu.

b)

chụp X – quang.

c)

đo điện não đồ.

d)

đo huyết áp.

29.

Chọn câu trả lời đúng: Bóng đèn huỳnh quang trong gia đình phát sáng là do

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng hóa học của dòng điện.

c)

dựa trên tác dụng từ của dòng điện.

d)

cả A, B, C đều sai.

30.

Chọn câu trả lời đúng: Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động. Dòng điện có các tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng hóa học.

d)

Câu A và C đúng.

31.

Chọn câu trả lời đúng: Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích?

a)

Ti vi.

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì.

d)

Đầu DVD.

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

vôn (V).

b)

ampe (A).

c)

milivôn (mV).

d)

kilovôn (kV).

33.

Chọn câu trả lời đúng. Số chỉ của ampe kế

a)

cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

là giá trị của cường độ dòng điện.

c)

cho biết số vôn của nguồn điện.

d)

Cả hai câu A và B đều đúng.

34.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

35.

Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc

a)

ampe kế song song với vật dẫn.

b)

ampe kế nối tiếp với vật dẫn.

c)

vôn kế song song với vật dẫn.

d)

vôn kế nối tiếp với vật dẫn.

36.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

37.

Chọn đáp số đúng.

a)

1,25 A = 125 mA.

b)

0,125A = 1250 mA.

c)

125 mA = 0,125 A.

d)

1250 mA = 12,5 A.

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….

a)

cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh.

b)

cường độ càng lớn, sáng càng yếu.

c)

cường độ càng lớn, càng sáng mạnh.

d)

cường độ thay đổi, sáng như nhau.

39.

Câu 8: Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là

a)

kích thước của vôn kế.

b)

giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.

c)

cách mắc vôn kế trong mạch.

d)

kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế.

40.

Câu 9: Chọn câu sai.

a)

1 V = 1 000 mV.

b)

1 kV = 1 000 mV.

c)

1 mV = 0,001 V.

d)

1 000 V = 1 kV.

41.

Câu 10: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế.

c)

công suất điện.

d)

điện trở.