wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TỔNG LTVC

Total questions: 35

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi viết hoa tên người và tên địa lý nước ngoài trong tiếng Việt, ta viết:

a)

Phải giữ nguyên cách viết theo tiếng gốc và không thêm dấu tiếng Việt.

b)

Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên đó, nếu mỗi bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng, thì giữa các tiếng cần có gạch nối.

c)

Phải viết hoa toàn bộ tên người và địa lý nước ngoài.

d)

Nếu tiếng nước ngoài được phiên âm Hán Viêt, ta viết như viết tên người, tên địa lí Việt Nam.

2.

Khi viết tên người nước ngoài trong tiếng Việt, chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận ta phải:

a)

Viết thường tất cả.

b)

Viết hoa tất cả.

c)

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận trong tên.

d)

Viết tùy ý, không cần tuân thủ quy tắc.

3.

Trong các cách viết dưới đây, cách viết đúng với quy tắc viết tên địa lý nước ngoài là:

a)

Paris.

b)

Pả-ris.

c)

Pary.

d)

Pa-ri.

4.

Chọn cách viết đúng tên địa lí nước ngoài

a)

Niu di- lân

b)

Niu - Di-lân

c)

Niu Di- Lân

d)

Niu Di -lân

5.

Tên địa lý "Tokyo" được viết đúng theo quy tắc tiếng Việt là:

a)

Tokyo.

b)

Tô-Ky-ô.

c)

Tô-ki-ô.

d)

Tô-kio.

6.

Chọn cách viết đúng tên địa lí nước ngoài

a)

Ha- Oai

b)

Ha-oai

c)

Haoai

d)

Ha Oai

7.

Chọn cách viết đúng tên địa lí nước ngoài

a)

sông Von -Ga

b)

sông Vôn -ga

c)

sông Vonga

d)

Sông Von Ga

8.

Cách viết nào dưới đây SAI quy tắc viết hoa

a)

Đại Tây Dương

b)

biển Địa Trung Hải

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn độ Dương

9.

Câu nào viết đúng quy tắc viết hoa tên nước ngoài

a)

Tôi mơ ước được đến pháp du lịch

b)

Gia đình tôi từng sống ở Anh

c)

Cô ấy học tại đại học oxford

d)

Bố tôi đi công tác ở mỹ

10.

Một bạn viết sai từ " Am-Xtéc-Đam". Hãy chọn cách viết đúng

a)

Am Xtéc - đam

b)

Am - xtéc Đam

c)

Am Xtéc Đam

d)

Am - xtéc- đam

11.

Nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau:

Theo hành trình Đại Tây Dương – Thái Bình Dương, đoàn thám hiểm đã thực hiện chuyến vòng quanh thế giới bằng đường biển.

(a)  

12.

Nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau:

Trong cuốn Sống một đời tựa biển khơi, các tác giả đã vẽ nên một đại dương với vô vàn sinh vật kì thú:

- San hô có muôn hình muôn dạng

- Cá hề và hải quỳ có màu sắc sặc sỡ

- Tôm gõ mõ tạo ra bản hợp xướng vang động biển khơi,...

(a)  

13.

Nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau:

Hà Nội - thủ đô nghìn năm văn hiến của Việt Nam - được mệnh danh là một trong những thành phố đáng sống.

(a)  

14.

Viết lại câu sau và thêm dấu gạch ngang để dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

Bài đọc “Những con mắt của biển" giới thiệu ba ngọn hải đăng ở nước ta: Hải đăng Đại Lãnh ở tỉnh Phú Yên; Hải đăng Kê Gà ở tỉnh Bình Thuận; Hải đăng Vũng Tàu ở tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

4 lines
15.

Viết lại câu sau và thêm dấu gạch ngang để nối các từ trong một liên danh

Đến Phong Nha Kẻ Bàng, chúng tôi thích thú ngắm nhìn động Thiên Đường kì vĩ với các nhũ đá đẹp lộng lẫy.

(a)  

16.

Viết lại các câu sau và thêm dấu gach ngang để nối các từ ngữ trong một liên danh

Chuyến bay Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh sắp cất cánh.

(a)  

17.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hoà bình?

a)

Yên lành, không gặp phải những điều rủi ro, nguy hiểm.

b)

Yên vui trong cảnh không có chiến tranh.

c)

Trạng thái không có chiến tranh, xung đột.

d)

Thuyết phục các bên đồng ý chấm dứt xung đột mâu thuẫn một cách ổn thỏa

18.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Trạng thái không có chiến tranh, xung đột.

1.

hoà bình

b)

Thuyết phục các bên đồng ý chấm dứt xung đột mâu thuẫn một cách ổn thỏa.

2.

hoà giải

c)

Yên lành, không gặp phải những điều rủi ro, nguy hiểm.

3.

.

19.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Yên lành, không gặp phải những điều rủi ro, nguy hiểm.

1.

bình yên

b)

Yên vui trong cảnh không có chiến tranh.

2.

.

c)

Trạng thái không có chiến tranh, xung đột.

3.

hoà bình

20.

Từ đồng nghĩa với từ hoà bình.

a)

bình yên

b)

bình thản

c)

thanh bình

21.

Từ trái nghĩa với từ hoà bình.

a)

chiến tranh

b)

thanh bình

c)

xung đột

22.

Chọn một từ phù hợp “ yên bình, thái bình, bình an” thay cho mỗi ……….. trong câu văn sau:

Chuyến đi của anh ấy ………………………………… vô sự.

(a)  

23.

Chọn một từ phù hợp “ bình lặng, thái bình, bình an” thay cho mỗi ……….. trong câu văn sau:

Đất nước …………….., người dân được hưởng cuộc sống ấm no.

(a)  

24.

Em hãy điền từ có chứa tiếng bình thích hợp vào ô trống ( bình đẳng, thái bình, bình an)

Các dân tộc cần phải được ……………………………, không phân biệt màu da.

(a)  

25.

Em hãy điền từ có chứa tiếng bình thích hợp vào ô trống ( bình đẳng, thái bình, bình an)

Chuyến đi của anh ấy ………………………………… vô sự.

(a)  

26.

Em hãy điền từ có chứa tiếng bình thích hợp vào ô trống ( bình an, bình đẳng, bình tĩnh)

Anh ấy đã (a)   vô sự trở về.

27.

Em hãy điền từ có chứa tiếng bình thích hợp vào ô trống ( bình an, bình đẳng, bình tĩnh)

Bạn ấy đã (a)   vượt qua các câu hỏi của chương trình.

28.

Em hãy điền từ có chứa tiếng bình thích hợp vào ô trống. ( bình an, bình ổn, thanh bình)

Ai cũng thích sống ở những vùng quê …………………………………

(a)  

29.

Em hãy điền từ có chứa tiếng bình thích hợp vào ô trống. ( bình an, bình ổn, thanh bình)

Các mặt hàng đều được   (a)   giá.

30.

 Viết 2 câu để nói về tình bạn trong đó có sự liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (hoặc lặp từ ngữ, hoặc dùng từ nối).

4 lines
31.

Viết 2 câu để giới thiệu về một cây bóng mát, trong đó có sự liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (hoặc lặp từ ngữ, hoặc dùng từ nối).

4 lines
32.

Viết 2 câu nói về lợi ích của việc trồng cây, trong đó có sự liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (hoặc lặp từ ngữ, hoặc dùng từ nối).

4 lines
33.

Viết 2 câu nói về sự thay đổi của bầu trời khi mùa xuân đến, trong đó có sự liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (hoặc lặp từ ngữ, dùng từ ngữ nối).

4 lines
34.

Viết 2 câu về chủ đề “Hoà bình”, trong đó có sự liên kết câu. Gạch chân từ ngữ dùng để liên kết câu.

4 lines
35.

Viết 2 câu giới thiệu địa danh nước ngoài, trong đó có sự liên kết câu. Gạch chân từ ngữ dùng để liên kết câu.

4 lines