wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quán dụng ngữ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào có nghĩa là 'Nhắm mắt làm liều'?

a)

눈 밖에 나다

b)

눈 딱 감다

c)

눈도 깜짝 안 하다

d)

눈살을 찌푸리다

2.

"cau mày"

a)

눈살을 찌푸리다

b)

눈시울을 적시다

c)

눈 밖에 나다

d)

눈 딱 감다

3.

Câu nào có nghĩa là 'mắt cũng không chớp'?

a)

눈 밖에 나다

b)

눈살을 찌푸리다

c)

눈도 깜짝 안 하다

d)

눈 딱 감다

4.

Mẹ tôi nhắm mắt làm liều mua luôn cái máy giặt mới

(a)  

5.

Câu nào có nghĩa là 'Đánh mất niềm tin và nhận sự ghét bỏ.'?

a)

눈살을 찌푸리다

b)

눈도 깜짝 안 하다

c)

눈 딱 감다

d)

눈 밖에 나다

6.

Câu nào có nghĩa là 'Rưng rưng nước mắt'?

a)

눈시울을 적시다

b)

눈 ngoài ra

c)

눈 딱 감다

d)

눈살을 찌푸리다

7.

Câu nào có nghĩa là 'Giả vờ như không thấy lỗi của người khác'?

a)

다른 사람의 잘못을 보고도 못 본 척하다

b)

더이상 다른 것을 생각하지 않다

c)

눈 딱 감다

d)

눈 밖에 나다

8.

Câu nào có nghĩa là 'Không nghĩ đến điều gì khác nữa'?

a)

더이상 다른 것을 생각하지 않다

b)

눈 딱 감다

c)

눈살을 찌푸리다

d)

눈 밖에 나다

9.

Câu nào có nghĩa là 'Mất lòng tin và bị ghét bỏ'?

a)

눈살을 찌푸리다

b)

눈도 깜짝 안 하다

c)

눈 딱 감다

d)

눈 밖에 나다

10.

Câu nào có nghĩa là 'Bình thản, không ngạc nhiên chút nào'?

a)

눈살을 찌푸리다

b)

눈 딱 감다

c)

눈도 깜짝 안 하다

d)

눈 밖에 나다

11.

Câu nào có nghĩa là 'Khóc, để nước mắt rơi xuống'?

a)

눈살을 찌푸리다

b)

눈 딱 감다

c)

눈시울을 적시다

d)

12.

Câu nào có nghĩa là 'Nhíu mày vì không vừa lòng'?

a)

눈도 깜짝 안 하다

b)

눈 밖에 나다

c)

눈 딱 감다

d)

눈살을 찌푸리다

13.

Câu nào có thể dùng trong câu: 'Nếu lần này bác nhắm mắt cho qua, tôi sẽ không bao giờ quên ơn này'?

a)

눈 밖에 나다

b)

눈 딱 감다

c)

더이상 다른 것을 생각하지 않다

d)

눈살을 찌푸리다

14.

김 대리는 잦은 지각으로 윗사람들의 눈 밖에 나 버렸다

(a)  

15.

Quán dụng ngữ nào có thể dùng trong câu là 'Mẹ tôi nhắm mắt làm liều mua luôn cái máy giặt mới'?

a)

눈살을 찌푸리다

b)

눈 딱 감다

c)

눈 밖에 나다

d)

눈 ngoài ra

16.

Quán dụng ngữ nào có thể dùng trong câu 'Hành động của du khách khiến người ta phải cau mày'?

a)

눈 딱 감다

b)

눈살을 찌푸리다

c)

눈도 깜짝 안 하다

d)

눈 밖에 나다

17.

Câu nào có nghĩa là 'Mất lòng tin'?

a)

눈 딱 감다

b)

눈살을 찌푸리다

c)

눈 ngoài ra

d)

눈 밖에 나다

18.

Câu nào có nghĩa là 'Dửng dưng, không hề ngạc nhiên'?

a)

눈을 찌푸리다

b)

눈 딱 감다

c)

눈도 깜짝 안 하다

d)

눈 밖에 나다

19.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp

가: 이번 인사이동에 직원들의 반발이 많은 것 같아.

나: 응, 그래도 김 사장이 ...........을 보니 아마 예정대로 인사이동을 진행할 건가 봐.

a)

눈도 깜짝 안 하는 것

b)

눈 밖에 나는 것

c)

눈 딱 감는 것

d)

눈시울을 적시다

20.

Điền vào chỗ trống

눈도 (a)   안 하다