Font size
WorksheetsQuán dụng ngữ 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu nào có nghĩa là 'Nhắm mắt làm liều'?
눈 밖에 나다
눈 딱 감다
눈도 깜짝 안 하다
눈살을 찌푸리다
"cau mày"
눈살을 찌푸리다
눈시울을 적시다
눈 밖에 나다
눈 딱 감다
Câu nào có nghĩa là 'mắt cũng không chớp'?
눈 밖에 나다
눈살을 찌푸리다
눈도 깜짝 안 하다
눈 딱 감다
Mẹ tôi nhắm mắt làm liều mua luôn cái máy giặt mới
(a)
Câu nào có nghĩa là 'Đánh mất niềm tin và nhận sự ghét bỏ.'?
눈살을 찌푸리다
눈도 깜짝 안 하다
눈 딱 감다
눈 밖에 나다
Câu nào có nghĩa là 'Rưng rưng nước mắt'?
눈시울을 적시다
눈 ngoài ra
눈 딱 감다
눈살을 찌푸리다
Câu nào có nghĩa là 'Giả vờ như không thấy lỗi của người khác'?
다른 사람의 잘못을 보고도 못 본 척하다
더이상 다른 것을 생각하지 않다
눈 딱 감다
눈 밖에 나다
Câu nào có nghĩa là 'Không nghĩ đến điều gì khác nữa'?
더이상 다른 것을 생각하지 않다
눈 딱 감다
눈살을 찌푸리다
눈 밖에 나다
Câu nào có nghĩa là 'Mất lòng tin và bị ghét bỏ'?
눈살을 찌푸리다
눈도 깜짝 안 하다
눈 딱 감다
눈 밖에 나다
Câu nào có nghĩa là 'Bình thản, không ngạc nhiên chút nào'?
눈살을 찌푸리다
눈 딱 감다
눈도 깜짝 안 하다
눈 밖에 나다
Câu nào có nghĩa là 'Khóc, để nước mắt rơi xuống'?
눈살을 찌푸리다
눈 딱 감다
눈시울을 적시다
눈
Câu nào có nghĩa là 'Nhíu mày vì không vừa lòng'?
눈도 깜짝 안 하다
눈 밖에 나다
눈 딱 감다
눈살을 찌푸리다
Câu nào có thể dùng trong câu: 'Nếu lần này bác nhắm mắt cho qua, tôi sẽ không bao giờ quên ơn này'?
눈 밖에 나다
눈 딱 감다
더이상 다른 것을 생각하지 않다
눈살을 찌푸리다
김 대리는 잦은 지각으로 윗사람들의 눈 밖에 나 버렸다
(a)
Quán dụng ngữ nào có thể dùng trong câu là 'Mẹ tôi nhắm mắt làm liều mua luôn cái máy giặt mới'?
눈살을 찌푸리다
눈 딱 감다
눈 밖에 나다
눈 ngoài ra
Quán dụng ngữ nào có thể dùng trong câu 'Hành động của du khách khiến người ta phải cau mày'?
눈 딱 감다
눈살을 찌푸리다
눈도 깜짝 안 하다
눈 밖에 나다
Câu nào có nghĩa là 'Mất lòng tin'?
눈 딱 감다
눈살을 찌푸리다
눈 ngoài ra
눈 밖에 나다
Câu nào có nghĩa là 'Dửng dưng, không hề ngạc nhiên'?
눈을 찌푸리다
눈 딱 감다
눈도 깜짝 안 하다
눈 밖에 나다
Điền vào chỗ trống từ thích hợp
가: 이번 인사이동에 직원들의 반발이 많은 것 같아.
나: 응, 그래도 김 사장이 ...........을 보니 아마 예정대로 인사이동을 진행할 건가 봐.
눈도 깜짝 안 하는 것
눈 밖에 나는 것
눈 딱 감는 것
눈시울을 적시다
Điền vào chỗ trống
눈도 (a) 안 하다
