wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Stacy

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khuếch đại thuật toán là:

a)

Mạch tích hợp có một lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại lớn

b)

Mạch tích hợp có hai lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại lớn

c)

Mạch tích hợp có ba lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại lớn

d)

Mạch tích hợp có hai lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại lớn

2.

Kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán:

a)

b)

c)

d)

3.

Kí hiệu rút gọn của mạch khuếch đại thuật toán:

a)

b)

c)

d)

4.

Vị trí thứ 1 trong hình về kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán là:

a)

Lối vào không đảo

b)

Lối vào đảo

c)

Nguồn dương

d)

Lối ra

5.

Vị trí thứ 2 trong hình về kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán là:

a)

Lối vào không đảo

b)

Lối vào đảo

c)

Nguồn dương

d)

Lối ra

6.

Vị trí thứ 3 trong hình về kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán là:

a)

Lối vào không đảo

b)

Lối vào đảo

c)

Nguồn dương

d)

Lối ra

7.

Một IC khuếch đại có thể có bao nhiêu thuật toán

a)

Chỉ có duy nhất một thuật toán

b)

Có 2 thuật toán

c)

Có 3 thuật toán

d)

Có một hoặc nhiều thuật toán

8.

Công thức xác định hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo là:

a)

G=R2/R1

b)

G=R1/R2

c)

G=1+R2/R1

d)

G=1+R1/R2

9.

Công thức xác định hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại không  đảo là:

a)

G=R2/R1

b)

G=R1/R2

c)

G=1+R1/R2

d)

G=1+R2/R1

10.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo phụ thuộc vào:

a)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

b)

Độ lớn của điện áp vào.

c)

Trị số của các điện trở R1 và R2

d)

Độ lớn của điện áp ra

11.

Khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp …(1)….. và ……(2)….. sau đó kết quả đưa tới …(3)……..

a)

(1) Lối vào không đảo, (2) lối ra, (3) lối vào đảo

b)

(1) lối vào đảo, (2) không đảo; (3) lối ra

c)

(1) lối ra, (2) lối vào đảo, (3) lối vào không đảo

d)

(1) lối ra, (2) lối vào không đảo, (3) lối vào đảo

12.

Đâu không phải là ứng dụng của khuếch đại thuật toán:

a)

Khuếch đại đảo

b)

Khuếch đại nghịch

c)

Cộng đảo

d)

Cộng không đảo

13.

Mạch khuếch đại đảo có tín hiệu lối ra ………. So với tín hiệu lối vào

a)

Cùng pha

b)

Vuông pha

c)

Ngược pha

d)

Lệch pha

14.

Dạng tín hiệu lối vào và lối ra trong hình sau thuộc mạch nào?

a)

Khuếch đại đảo

b)

Khuếch đại không đảo

c)

Cộng đảo

d)

Cộng không đảo

15.

Dạng tín hiệu lối vào và lối ra trong hình sau thuộc mạch nào?

a)

Khuếch đại đảo

b)

Khuếch đại không đảo

c)

Cộng đảo

d)

Cộng không đảo

16.

Quan sát hình sau và cho biết đây là sơ đồ của mạch nào?

a)

Sơ đồ mạch khuếch đại đảo

b)

Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo

c)

Sơ đồ mạch cộng đảo

d)

Sơ đồ mạch cộng không đảo

17.

Quan sát hình sau và cho biết đây là sơ đồ của mạch nào?

a)

Sơ đồ mạch khuếch đại đảo

b)

Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo

c)

Sơ đồ mạch cộng đảo

d)

Sơ đồ mạch cộng không đảo

18.

Quan sát hình sau và cho biết đây là sơ đồ của mạch nào?

a)

Sơ đồ mạch khuếch đại đảo

b)

Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo

c)

Sơ đồ mạch cộng đảo

d)

Sơ đồ mạch trừ

19.

So sánh đảo với điện áp Uvào tại lối vào đảo được so sánh với điện áp ngưỡng Ungưỡng tại lối vào không đảo theo công thức:

a)

Uvào > Ungưỡng thì Ura≈-Ucc

b)

Uvào  < Ungưỡng thì Ura≈-Ucc

c)

Uvào > Ungưỡng thì Ura≈Ucc

d)

Uvào < - Ungưỡng thì Ura≈-Ucc

20.

So sánh không đảo với Uvào tại lối vào không đảo và Ungưỡng tại lối vào đảo theo công thức:

a)

Uvào > - Ungưỡng thì Ura≈Ucc

b)

Uvào  < Ungưỡng thì Ura≈Ucc

c)

Uvào > Ungưỡng thì Ura≈Ucc

d)

Uvào < - Ungưỡng thì Ura≈-Ucc

21.

Mạch khuếch đại đảo ở Hình dưới đây có R1=1kΩ  , R2=10kΩ . Hệ số khuếch đại của mạch là:

a)

G=1/10

b)

G=10

c)

G=11/10

d)

G=11

22.

Mạch trừ ở hình dưới đây có R1=R2=2kΩ, R2=R4=10kΩ . Điện áp Ura bằng bao nhiêu nếu Uvào1 = 1V, Uvào 2 = 5V

a)

Ura = 10V

b)

Ura =15V

c)

Ura = 20V

d)

Ura = 25V

23.

Mạch không đảo ở hình dưới đây có R1=R2=1kΩ, Rf=Rg=2kΩ Điện áp Ura bằng bao nhiêu nếu Uvào1 = 1V, Uvào 2 = 5V

a)

Ura = 10V

b)

Ura =6V

c)

Ura = 8V

d)

Ura = 15V

24.

Tại sao nói sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà các mạch tổ hợp IC chiếm một vai trò quan trọng trong kĩ thuật mạch điện tử?

a)

Vì nhờ sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà số lượng các mạch có chức năng khác nhau đã giảm xuống đáng kể

b)

Vì nhờ sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà con người tiếp cận với mạch tổ hợp IC gần hơn.

c)

Vì nhờ sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà các thiết bị điện tử trở nên thông dụng và hiện đại hơn

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Khuếch đại thuật toán được ứng dụng trong các mạch điện tử của hầu hết các máy móc, thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống. Chức năng điều khiển trong các máy móc, thiết bị điện tử đó được thực hiện thông qua các mạch khuếch đại thuật toán:

a)

Mạch dao động

b)

Mạch so sánh

c)

Mạch cộng hưởng

d)

Mạch khuếch đại

26.

Mạch so sánh không đảo ở hình dưới đây cho biết:

a)

Điện áp vào (Uvào) ở đầu vào không đảo

b)

Điện áp ngưỡng (Un) ở đầu vào không đảo

c)

Điện áp ra thể hiện kết quả so sánh: Ura = +E nếu Uvào > Un

d)

Điện áp ra thể hiện kết quả so sánh: Ura = – E nếu Uvào > Un

27.

Tín hiệu số là:

a)

Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số không đổi trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định

28.

Dữ liệu là tín hiệu nhị phân chỉ gồm hai mức

a)

mức cao (logic 1) hoặc mức thấp (logic 0)

b)

mức cao (logic 0) hoặc mức thấp (logic 1)

c)

mức cao (logic -1) hoặc mức thấp (logic 0)

d)

mức cao (logic -2) hoặc mức thấp (logic 0)

29.

Trong tín hiệu số, bít thường được biểu diễn bằng

a)

Một mức điện áp

b)

Một khoảng thời gian

c)

Một giá trị điện trở

d)

Một chu kì

30.

Tốc độ bít là:

a)

Số bit trên 1 giây

b)

Số bit trên 1 phút

c)

Số bit trên 1 giờ

d)

Số bit trên 10 giây

31.

Kí hiệu của tốc độ bit là:

a)

S

b)

H

c)

R

d)

E

32.

Khoảng bit được tính theo công thức:

a)

Tb=1/R

b)

Tb=R^2

c)

Tb=1+1/R

d)

Tb=1+R^2