Font size
WorksheetsStacy
Total questions: 32
Worksheet time: 17mins
Khuếch đại thuật toán là:
Mạch tích hợp có một lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại lớn
Mạch tích hợp có hai lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại lớn
Mạch tích hợp có ba lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại lớn
Mạch tích hợp có hai lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại lớn
Kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán:
Kí hiệu rút gọn của mạch khuếch đại thuật toán:
Vị trí thứ 1 trong hình về kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán là:
Lối vào không đảo
Lối vào đảo
Nguồn dương
Lối ra
Vị trí thứ 2 trong hình về kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán là:
Lối vào không đảo
Lối vào đảo
Nguồn dương
Lối ra
Vị trí thứ 3 trong hình về kí hiệu đầy đủ của mạch khuếch đại thuật toán là:
Lối vào không đảo
Lối vào đảo
Nguồn dương
Lối ra
Một IC khuếch đại có thể có bao nhiêu thuật toán
Chỉ có duy nhất một thuật toán
Có 2 thuật toán
Có 3 thuật toán
Có một hoặc nhiều thuật toán
Công thức xác định hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo là:
G=R2/R1
G=R1/R2
G=1+R2/R1
G=1+R1/R2
Công thức xác định hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại không đảo là:
G=R2/R1
G=R1/R2
G=1+R1/R2
G=1+R2/R1
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo phụ thuộc vào:
Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
Độ lớn của điện áp vào.
Trị số của các điện trở R1 và R2
Độ lớn của điện áp ra
Khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp …(1)….. và ……(2)….. sau đó kết quả đưa tới …(3)……..
(1) Lối vào không đảo, (2) lối ra, (3) lối vào đảo
(1) lối vào đảo, (2) không đảo; (3) lối ra
(1) lối ra, (2) lối vào đảo, (3) lối vào không đảo
(1) lối ra, (2) lối vào không đảo, (3) lối vào đảo
Đâu không phải là ứng dụng của khuếch đại thuật toán:
Khuếch đại đảo
Khuếch đại nghịch
Cộng đảo
Cộng không đảo
Mạch khuếch đại đảo có tín hiệu lối ra ………. So với tín hiệu lối vào
Cùng pha
Vuông pha
Ngược pha
Lệch pha
Dạng tín hiệu lối vào và lối ra trong hình sau thuộc mạch nào?
Khuếch đại đảo
Khuếch đại không đảo
Cộng đảo
Cộng không đảo
Dạng tín hiệu lối vào và lối ra trong hình sau thuộc mạch nào?
Khuếch đại đảo
Khuếch đại không đảo
Cộng đảo
Cộng không đảo
Quan sát hình sau và cho biết đây là sơ đồ của mạch nào?
Sơ đồ mạch khuếch đại đảo
Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo
Sơ đồ mạch cộng đảo
Sơ đồ mạch cộng không đảo
Quan sát hình sau và cho biết đây là sơ đồ của mạch nào?
Sơ đồ mạch khuếch đại đảo
Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo
Sơ đồ mạch cộng đảo
Sơ đồ mạch cộng không đảo
Quan sát hình sau và cho biết đây là sơ đồ của mạch nào?
Sơ đồ mạch khuếch đại đảo
Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo
Sơ đồ mạch cộng đảo
Sơ đồ mạch trừ
So sánh đảo với điện áp Uvào tại lối vào đảo được so sánh với điện áp ngưỡng Ungưỡng tại lối vào không đảo theo công thức:
Uvào > Ungưỡng thì Ura≈-Ucc
Uvào < Ungưỡng thì Ura≈-Ucc
Uvào > Ungưỡng thì Ura≈Ucc
Uvào < - Ungưỡng thì Ura≈-Ucc
So sánh không đảo với Uvào tại lối vào không đảo và Ungưỡng tại lối vào đảo theo công thức:
Uvào > - Ungưỡng thì Ura≈Ucc
Uvào < Ungưỡng thì Ura≈Ucc
Uvào > Ungưỡng thì Ura≈Ucc
Uvào < - Ungưỡng thì Ura≈-Ucc
Mạch khuếch đại đảo ở Hình dưới đây có R1=1kΩ , R2=10kΩ . Hệ số khuếch đại của mạch là:
G=1/10
G=10
G=11/10
G=11
Mạch trừ ở hình dưới đây có R1=R2=2kΩ, R2=R4=10kΩ . Điện áp Ura bằng bao nhiêu nếu Uvào1 = 1V, Uvào 2 = 5V
Ura = 10V
Ura =15V
Ura = 20V
Ura = 25V
Mạch không đảo ở hình dưới đây có R1=R2=1kΩ, Rf=Rg=2kΩ Điện áp Ura bằng bao nhiêu nếu Uvào1 = 1V, Uvào 2 = 5V
Ura = 10V
Ura =6V
Ura = 8V
Ura = 15V
Tại sao nói sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà các mạch tổ hợp IC chiếm một vai trò quan trọng trong kĩ thuật mạch điện tử?
Vì nhờ sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà số lượng các mạch có chức năng khác nhau đã giảm xuống đáng kể
Vì nhờ sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà con người tiếp cận với mạch tổ hợp IC gần hơn.
Vì nhờ sự ra đời của khuếch đại thuật toán mà các thiết bị điện tử trở nên thông dụng và hiện đại hơn
Cả A, B, C đều đúng
Khuếch đại thuật toán được ứng dụng trong các mạch điện tử của hầu hết các máy móc, thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống. Chức năng điều khiển trong các máy móc, thiết bị điện tử đó được thực hiện thông qua các mạch khuếch đại thuật toán:
Mạch dao động
Mạch so sánh
Mạch cộng hưởng
Mạch khuếch đại
Mạch so sánh không đảo ở hình dưới đây cho biết:
Điện áp vào (Uvào) ở đầu vào không đảo
Điện áp ngưỡng (Un) ở đầu vào không đảo
Điện áp ra thể hiện kết quả so sánh: Ura = +E nếu Uvào > Un
Điện áp ra thể hiện kết quả so sánh: Ura = – E nếu Uvào > Un
Tín hiệu số là:
Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định
Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số không đổi trong một khoảng thời gian nhất định
Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định
Một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định
Dữ liệu là tín hiệu nhị phân chỉ gồm hai mức
mức cao (logic 1) hoặc mức thấp (logic 0)
mức cao (logic 0) hoặc mức thấp (logic 1)
mức cao (logic -1) hoặc mức thấp (logic 0)
mức cao (logic -2) hoặc mức thấp (logic 0)
Trong tín hiệu số, bít thường được biểu diễn bằng
Một mức điện áp
Một khoảng thời gian
Một giá trị điện trở
Một chu kì
Tốc độ bít là:
Số bit trên 1 giây
Số bit trên 1 phút
Số bit trên 1 giờ
Số bit trên 10 giây
Kí hiệu của tốc độ bit là:
S
H
R
E
Khoảng bit được tính theo công thức:
Tb=1/R
Tb=R^2
Tb=1+1/R
Tb=1+R^2
