wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk1

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm máu nào dưới đây tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

2.

Nhóm máu chuyên cho là:

a)

Nhóm O      

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm AB

3.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương

5.

1- Trong huyết tương có một loại protein hòa tan gọi là chất sinh tơ máu.

2- Tơ máu kết thành mạng lưới ôm giữ các tế bào máu và tạo thành khối máu đông. 3-Enzim làm chất sinh tơ máu biến thành tơ máu.

4- Tham gia hình thành khối máu đông còn có nhiều yếu tố khác, trong đó có ion canxi (Ca2+)

5- Khi va chạm vào vết rách trên thành mạch máu của vết thương, các tiểu cầu bị vỡ và giải phóng enzim.

Trình tự đúng của quá trình đông máu là:

a)

1-2-3-4-5

b)

5-2-3-4-1

c)

5-1-2-3-4

d)

1-5-3-4-2

6.

Chọn phương án đúng:

Để truyền máu không gây tai biến phải tuân theo các nguyên tắc sau:

1- Không truyền máu có nhiễm các tác nhân gây bệnh (virut viêm gan B, HIV..) vì sẽ gây nhiễm các bệnh này cho người được nhận máu.

2- Khi truyền máu cần xét nghiệm để lựa chọn nhóm máu cho phù hợp và kiểm tra các mầm bệnh trước khi truyền máu.

3- Không truyền máu có cả kháng nguyên A và B cho người có nhóm máu AB vì sẽ bị kết dính hồng  cầu.

Không truyền máu có kháng nguyên A cho người có nhóm máu O vì sẽ bị kết dính hồng cầu. 5-Không truyền máu có kháng nguyên B cho người có nhóm máu AB vì sẽ bị kết dính hồng cầu. 6-Không truyền máu có kháng nguyên B cho người có nhóm máu A vì sẽ bị kết dính hồng cầu.

a)

1 ; 2 ; 4 ; 5

b)

1 ; 2 ; 4 ; 6

c)

1 ; 2 ; 3 ; 4

d)

1 ; 2 ; 3 ; 6

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về tim của người:

a)

Tim có bốn ngăn, hai tâm thất ở trên, hai tâm nhĩ ở dưới

b)

Tim hình chóp, đỉnh ở trên, đáy hướng xuống dưới và hơi lệch về bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và giữa tâm thất với động mạch có các van tim.

8.

Mạch máu có lòng trong hẹp nhất là:

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch phổi

9.

Chiều đi của máu trong cơ thể:

a)

Tâm nhĩ => tâm thất => động mạch => mao mạch => tĩnh mạch => tâm nhĩ

b)

Tâm nhĩ => tâm thất => tĩnh mạch => mao mạch => động mạch => tâm nhĩ

c)

Tâm thất => tâm nhĩ => động mạch => mao mạch => tĩnh mạch => tâm nhĩ

d)

A.  Tâm thất => tâm nhĩ => tĩnh mạch => mao mạch => động mạch => tâm nhĩ

10.

Những đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của mao mạch để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào là:

1.  Vận tốc máu chảy rất chậm

2.  Dẫn máu từ khắp các mô, cơ quan về tim

3.  Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

4.  Thành mạch được cấu tạo một lớp biểu bì

5.  Lòng trong rộng để trao đổi chất với tế bào hiệu quả hơn.

a)

1; 2; 3; 4

b)

1; 3; 4; 5

c)

1; 3; 4

d)

2; 3; 4;

11.

Tĩnh mạch phổi đổ máu vào ngăn tim nào?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái   

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái

12.

Đơn vị cấu tạo của phổi là

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Hai lá phổi

d)

Đường dẫn khí

13.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

A.  Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

14.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền giữa:

a)

Họng và phế quản

b)

Mũi và phế quản

c)

Họng và thanh quản

d)

Thanh quản và phế quản

15.

Đường dẫn khí có chức năng:

a)

Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

b)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào.

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi

d)

Bảo vệ hệ hô hấp.Đường dẫn khí có chức năng:

16.

Chọn các câu đúng:

1.Hít thở giúp cung cấp O2 cho tế bào và nhận CO2 do tế bào thải ra.

2.Hít thở giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

3.Trao đổi khí ở phổi giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

4.Trao đổi khí ở phổi làm tăng nồng độ O2 và giảm nồng độ CO2 trong máu.

5.Trao đổi khí ở tế bào cung cấp O2 cho tế bào và nhận CO2 do tế bào thảira.

a)

1 ; 2 ; 4

b)

2 ; 4 ; 5

c)

1 ; 3 ; 5

d)

1 ; 3 ; 4

17.

Sắp xếp các hoạt động của quá trình tiêu hóa trong cơ thể.

a)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

b)

Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

c)

  Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

d)

Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng =>vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

18.

Chất cơ thể không hấp thụ được là:

a)

Đường đơn 

b)

Axit amin  

c)

Muối khoáng 

d)

Xenlulozo

19.

Chất nào trong thức ăn không bị biến đổi về hóa học qua quá trình tiêu hóa?

A. Vitamin                      B. Gluxit                              C. Protein                                 D. Lipit

a)

Vitamin

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Lipit

20.

Chất nào trong thức ăn được biến đổi về hóa học qua quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Gluxit

d)

Nước

21.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrin và vitamin

b)

glixêrin và axit amin

c)

nuclêôtit và axit béo

d)

glixêrin và axit béo

22.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…) thì dù tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ do các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.

d)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch. Ngoài ra, người bệnh còn có thể bị sốc phản vệ do các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.

23.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Sự đông máu có ý nghĩa gì đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương.

b)

A. Giúp cơ thể giảm thân nhiệt

B.  Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.

C.  Giúp cơ thể không mất nước.

25.

Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm:

a)

Tơ máu và các tế bào máu

b)

Tơ máu và hồng cầu

c)

Bạch cầu và tơ máu

26.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim người:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

27.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

b)

Ngăn cản sự hòa trộn máu

c)

Đẩy máu

d)

Không có đáp án nào chính xác.

28.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

 0,1 giây

29.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?

a)

85 lần

b)

75 lần

c)

60 lần

d)

90 lần

30.

Quá trình hô hấp bao gồm:

a)

Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi

b)

Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào

c)

Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào

d)

Sự thở, trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào

31.

Nói sự sống gắn liền với sự thở vì

a)

Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng.

b)

Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết.

c)

Lấy ôxi vào để ôxi hoá chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống.

d)

Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình ôxi hoá ở tế bào.

32.

Hoạt động hô hấp có vai trò gì ?

a)

Cung cấp ôxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ

b)

Thải loại khí cacbônic ra khỏi cơ thể

c)

Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại

d)

Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường

33.

Chức năng của hệ tiêu hóa ở người là

a)

Xử lí cơ học thức ăn

b)

Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được

c)

Loại bỏ thức ăn không cần thiết

d)

Xử lí cơ học thức ăn sau đó biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải bỏ chất thừa không thể hấp thụ được

34.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?

a)

Biến đổi lí học

b)

Biến đổi hóa học

c)

Tiết dịch tiêu hóa

d)

Biến đổi lí học, biến đổi hóa học và tiết dịch tiêu hóa