NEW
Font size
WorksheetsNhựt Bổn 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc
châu Đại Dương.
châu Á.
châu Âu.
châu Mỹ.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp hóa chất.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp điện tử.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Cao nguyên.
Đồi núi.
Đồng bằng.
Bình nguyên.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa gạo.
lúa mì.
cao su.
cà phê.
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
dịch vụ.
công nghiệp, xây dựng.
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Nhật Bản có
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Không có siêu đô thị.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Dân đô thị đang giảm.
Số lượng đô thị rất ít.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió Tây.
Gió mùa.
Gió phơn.
Đông cực.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
sóng thần.
động đất, núi lửa.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
xây dựng.
dệt.
điện tử.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Nam Đại Dương
Thái Bình Dương
Nhật Bản nằm ở
Nam Á
Đông Bắc Á
Tây Nam Á
Bắc Á
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng
Nhật Bản là một nước đông dân
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
Tỉ lệ người già ngày càng cao
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
đường sắt
đường hàng không
đường ô tô
đường biển
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú
Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh
Nguồn lao động rất dồi dào
Vị trí địa lí nhiều thuận lợi
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Có khí hậu nhiệt đới lục địa
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
cơ cấu dân số già.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
dân số không đông.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Chủ yếu là châu thổ.
Có đất từ tro núi lửa.
Diện tích nhỏ hẹp.
Nằm ở chân núi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Là quần đảo, hình vòng cung.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
nhiệt độ thấp và ít mưa.
có nhiều tuyết về mùa đông.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
mùa đông kéo dài, lạnh.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
bão lớn hàng năm.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
ngư trường nhiều cá.
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
du mục.
hộ gia đình.
trang trại.
quảng canh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Đất nước là một quần đảo trải dài.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
đồng bằng.
cao nguyên.
đồi núi.
núi cao.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
xây dựng các hải cảng.
giao lưu thương mại.
phòng chống thiên tai.
phát triển kinh tế biển.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
Kiu-xiu.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
cận xích đạo.
cận nhiệt đới.
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
đảo Hô-cai-đô.
biển Ô-khốt.
biển Nhật Bản.
Thái Bình Dương.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
khu vực ven biển Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
khu vực trung tâm Nhật Bản.
phía bắc Nhật Bản.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng lá rộng.
rừng cận nhiệt ẩm.
rừng nhiệt đới.
rừng lá kim.
