wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhựt Bổn 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Đại Dương.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

châu Mỹ.

2.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp hóa chất.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp chế tạo.

d)

Công nghiệp điện tử.

3.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hôn-su.

d)

Kiu-xiu.

4.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

5.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Cao nguyên.

b)

Đồi núi.

c)

Đồng bằng.

d)

Bình nguyên.

6.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

cao su.

d)

cà phê.

7.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

dịch vụ.

c)

công nghiệp, xây dựng.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

8.

Nhật Bản có

a)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

b)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Không có siêu đô thị.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

Dân đô thị đang giảm.

d)

Số lượng đô thị rất ít.

10.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió Tây.

b)

Gió mùa.

c)

Gió phơn.

d)

Đông cực.

11.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

12.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

xây dựng.

c)

dệt.

d)

điện tử.

13.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Nam Đại Dương

d)

Thái Bình Dương

14.

Nhật Bản nằm ở

a)

Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Tây Nam Á

d)

Bắc Á

15.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

b)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

c)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

b)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

c)

Nhật Bản là một nước đông dân

d)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

17.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

b)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

c)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

18.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường sắt

b)

đường hàng không

c)

đường ô tô

d)

đường biển

19.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa

b)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

c)

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

21.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

22.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

cơ cấu dân số già.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

dân số không đông.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Chủ yếu là châu thổ.

b)

Có đất từ tro núi lửa.

c)

Diện tích nhỏ hẹp.

d)

Nằm ở chân núi.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

Là quần đảo, hình vòng cung.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

25.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

d)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

26.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

b)

có nhiều tuyết về mùa đông.

c)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

mùa đông kéo dài, lạnh.

27.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

bão lớn hàng năm.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

ngư trường nhiều cá.

28.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

du mục.

b)

hộ gia đình.

c)

trang trại.

d)

quảng canh.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

30.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồng bằng.

b)

cao nguyên.

c)

đồi núi.

d)

núi cao.

31.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

xây dựng các hải cảng.

b)

giao lưu thương mại.

c)

phòng chống thiên tai.

d)

phát triển kinh tế biển.

32.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hôn-su.

33.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

34.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Kiu-xiu.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

35.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới hải dương.

c)

cận xích đạo.

d)

cận nhiệt đới.

36.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

đảo Hô-cai-đô.

b)

biển Ô-khốt.

c)

biển Nhật Bản.

d)

Thái Bình Dương.

37.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

khu vực ven biển Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

phía bắc Nhật Bản.

38.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

39.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

b)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

40.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng lá rộng.

b)

rừng cận nhiệt ẩm.

c)

rừng nhiệt đới.

d)

rừng lá kim.