NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Pháp Luật
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính chặt chẽ về hình thức.
Tính kỉ luật nghiêm minh.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Hiệu lực tuyệt đối.
Khả năng đảm bảo thi hành cao.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính cưỡng chế.
Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
Căn cứ vào Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?
Nhà nước quản lý các tổ chức.
Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
Nhà nước quản lý công dân.
Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.
Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng
quyền lực nhà nước.
quyền lực nhân dân.
quyền lực xã hội.
quyền lực chính trị.
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
Pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
Pháp luật có tính phổ biến, bắt buộc chung.
Pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
Pháp luật có nội dung cố định và không điều chỉnh.
Hệ thống các quy tắc xử sự có tính chất bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nói về khái nhiệm nào?
Pháp luật.
Ngành luật.
Kỷ luật.
Chế định pháp luật.
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
hệ thống pháp luật.
hệ thống tư pháp.
quy phạm pháp luật.
văn bản dưới luật.
Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
Nghị định
Ngành luật
Chế định luật
Quy phạm pháp luật
Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
quy phạm pháp luật.
chế định pháp luật.
ngành luật.
Nghị định.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
chế định pháp luật.
thông tư liên tịch.
nghị quyết liên tịch.
quy phạm pháp luật.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
Ngành luật.
chế định pháp luật.
quy phạm pháp luật.
cấu trúc pháp luật
Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
văn bản quy phạm pháp luật.
văn bản chế định pháp luật.
văn bản hướng dẫn thi hành.
văn bản thực hiện pháp luật.
Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính
cá biệt.
trìu tượng.
bất biến.
chung chung.
Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?
Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã.
Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh.
Quyết định của UBND cấp Huyện.
Nghị quyết của HĐND cấp Huyện.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung. Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015. Căn cứ Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”. Xét Tờ trình số 1718/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam. UBND tỉnh Hà Nam ban hành Nghị quyết Số: 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Văn bản nào được đề cập trong thông tin trên không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13.
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL.
Tờ trình số 1718/TTr-UBND.
Nghị quyết Số: 01/2021/NQ-HĐND.
Trong các văn bản dưới đây, văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất, phạm vi tác động nhiều nhất tới xã hội?
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13.
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL.
Tờ trình số 1718/TTr-UBND.
Nghị quyết Số: 01/2021/NQ-
Trong các văn bản dưới đây, văn bản nào có giá trị pháp lý thấp nhất, phạm vi tác động chỉ diễn ra ở quy mô nhỏ?
Luật Tổ chức chính quyền địa phương.
Luật Ngân sách Nhà nước
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL.
Nghị quyết Số: 01/2021/NQ-HĐND.
Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc
hệ thống pháp luật Việt Nam.
quy định riêng của một hoạt động.
định hướng phát triển nhân lực.
Kế hoạch phát triển giáo dục.
Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Quy phạm pháp luật.
Ngành luật.
Chế định pháp luật.
Ý thức pháp luật.
Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật pháp luật Việt Nam, yếu tố nhỏ nhất là
quy phạm pháp luật.
ngành luật.
chế định pháp luật.
bộ luật.
Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, ngành luật được tạo nên bởi các quy phạm pháp luật và chế định pháp luật, nhưng giữa các bộ phận này đều có chung
đối tượng điều chỉnh.
mức độ vi phạm.
tương quan về câu chữ.
sự khác biệt về nội dung.
Trong các văn bản dưới đây, văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất, phạm vi tác động nhiều nhất tới xã hội?
Hiến pháp năm 2013.
Nghị quyết số: 56/2022/QH15.
CT/TU ngày 13/9/2022.
Kế hoạch số 244/KH-UBND.
Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tôn trọng pháp luật.
Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.
Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
thi hành pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức
áp dụng pháp luật.
sử dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
Áp dụng pháp luật
Sử dụng pháp luật.
Phổ biến pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức
áp dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
thi hành pháp luật.
Việc bà Y và bà D cùng hoàn thiện hồ sơ để được cấp phép hoạt động kinh doanh thực phẩm tươi sống là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Hành vi không thực hiện quy định về môi trường, xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường của bà Y và bà D là chưa thực hiện pháp luật ở hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Bà Y và bà D cùng hoàn thiện hồ sơ gửi cơ quan có thẩm quyển và được cấp phép kinh doanh thực phẩm tươi sống theo quy định. Sau một thời gian hoạt động, hai cơ sở kinh đã có hành vi xả chất thải chưa qua xử lí gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến sinh hoạt của người dân xung quang nên bị người dân làm đơn tố cáo tới cơ quan chức năng. Là người nhà của bà D nên khi cùng đoàn kiểm tra đến xử lí vi phạm của ba cơ sở kinh doanh trên, ông N trưởng đoàn chỉ lập biên bản nhắc nhở đối với cơ sở kinh doanh của bà D và xử phạt bà Y. Bà Y thắc mắc và gửi đơn lên ông T giám đốc cơ quan ông N để giải quyết.
Việc làm của chủ thể nào trong thông tin trên là biểu hiện của hình thức áp dụng pháp luật?
Bà Y.
Bà D.
Ông N.
Ông T.
Việc bà Y gửi đơn tới cơ quan chức năng để trình bày sự việc liên quan đến mình là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Việc khách sạn của chị C và chị D đều chưa trang bị đầy đủ các thiết bị phòng, chống cháy nổ theo quy định là chưa thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Trên cùng một địa bàn chị C và chị D cùng tiến hành kinh doanh loại hình dịch vụ khác sạn và nhà hàng tuy nhiên cả khách sạn của chị C và khách sạn của chị D đều chưa trang bị đầy đủ thiết bị phòng, chống cháy nổ theo quy định. Trong một lần kiểm tra, phát hiện sự việc trên nhưng ông X là cán bộ thẩm quyền chỉ lập biên bản xử phạt chị C mà bỏ qua lỗi của chị D vì chị D là em họ của ông. Biết chuyện em trai chị C là anh Y làm nghề tự do đã bịa đặt việc chị D sử dụng chất cấm để chế biến thức ăn khiến lượng khách hàng của chị D giảm sút.
Chủ thể nào trong trường hợp trên đã thực hiện hình thức áp dụng pháp luật?
Chị C.
Chị D.
Anh Y.
Ông X.
Trên cùng một địa bàn chị C và chị D cùng tiến hành kinh doanh loại hình dịch vụ khác sạn và nhà hàng tuy nhiên cả khách sạn của chị C và khách sạn của chị D đều chưa trang bị đầy đủ thiết bị phòng, chống cháy nổ theo quy định. Trong một lần kiểm tra, phát hiện sự việc trên nhưng ông X là cán bộ thẩm quyền chỉ lập biên bản xử phạt chị C mà bỏ qua lỗi của chị D vì chị D là em họ của ông. Biết chuyện em trai chị C là anh Y làm nghề tự do đã bịa đặt việc chị D sử dụng chất cấm để chế biến thức ăn khiến lượng khách hàng của chị D giảm sút.
Hành vi của anh Y là chưa thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Hiến pháp.
Luật hành chính.
Luật lao động.
Luật hình sự.
Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
1946.
1945.
1947.
1950.
Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
2013.
1980.
1992.
2001.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
Chủ tịch nước ban hành
Quốc hội ban hành.
Thủ tướng chính phủ giới thiệu.
Mặt trận tổ quốc ban hành
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần
tăng thu ngân sách.
tăng tính quyền lực.
điều chỉnh chung.
điều chỉnh cụ thể
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ
cụ thể hóa Hiến pháp.
chỉnh sửa lại Hiến pháp.
độc lập với Hiến pháp.
xa dời nội dung Hiến pháp
Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?
Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013.
Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013.
Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013.
Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013
Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?
11 chương, 120 điều.
12 chương, 121 điều.
13 chương, 122 điều.
14 chương, 123 điều.
Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: "Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?
Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.
Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.
Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.
Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?
Cán bộ - công chức.
Người từ đủ 18 tuổi trở lên.
Mọi công dân.
Người từ đủ 15 tuổi trở lên.
Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?
Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương.
Không được trái với quy định của Hiến pháp.
Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp.
Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp.
Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.
Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.
Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện và tuân thủ Hiến pháp
Tuyên truyền chống phá nhà nước.
Xuyên tạc đường lối chính sách của Đảng.
Đấu tranh ngăn chặn các hành vi phản động.
Gây rối an ninh trật tự trong khu dân cư.
Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?
Tích cực tìm hiểu nội dung các quy định của Hiến pháp.
Nghiêm chỉnh, tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.
Tích cực tuyên truyền, đấu tranh chống các hành vi vi phạm Hiến pháp.
Tiếp tay, ủng hộ các hoạt động tuyên truyền chống phá nhà nước.
Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây?
Từng vấn đề cụ thể của đất nước.
Các vấn đề cấp bách của quốc gia.
Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia.
Mọi vấn đề cụ thể của đất nước.
Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Hiến pháp với các văn bản quy phạm pháp luật khác đó chính là ở
Chủ thể ban hành.
Đối tượng thực hiện.
Đối tượng điều chỉnh.
Người công bố Luật.
So với các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hiến pháp không quy định nội dung nào dưới đây?
Những quan hệ xã hội chủ đạo nhất.
Những vấn đề về chế độ chính trị.
Những vấn đề mang tính cơ bản nhất.
Những vấn đề mang tính chi tiết từng ngành.
Các quy phạm pháp luật khác khi ban hành không được trái với Hiến pháp vì
Hiến pháp do Quốc hội ban hành.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản nhất.
Hiến pháp do Chủ tịch nước công bố.
Hiến pháp do Chính phủ tổ chức thực hiện.
