wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Thi Cuối Kỳ II - Khối 11

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

2.

Các đối tượng cơ bản trong Access là

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

3.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

4.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

5.

Một cơ sở dữ liệu của Microsoft Office Acess 365 có bao nhiêu thành phần trong một cửa sở làm việc?

a)

Một thành phần duy nhất là vùng nút lệnh

b)

4 thành phần : vùng nút lệnh, vùng điều hướng, vùng làm việc và vùng thay đổi khung nhìn

c)

6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages

d)

7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.

6.

Một CSDL Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là

a)

.accdb

b)

.doc

c)

.png

d)

.jpg

7.

Có thể tạo một CSDL mới trong Access bằng các cách nào sau đây?

a)

Từ khuôn mẫu cho trước

b)

Từ csdl trống (blank database)

c)

Tạo từng bảng theo thiết kế, nhập dữ liệu và xây dựng các biểu mẫu, báo cáo, truy vấn,

d)

Cả A, B

8.

Khi xóa hay chèn thêm trường của bảng, dúng nút lệnh

a)

Primary Key

b)

Delete Rows

c)

Insert Rows

d)

Cả B, C

9.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

10.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create

11.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/

d)

Create Table in Design View

12.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi

a)

Click vào nút

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút

d)

Click vào nút

13.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

14.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

15.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

16.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Edit → Primary key

b)

Nháy nút

c)

A và B

d)

A hoặc B

17.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Câu A và C đúng

18.

Cho các thao tác sau B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

19.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

20.

Trong Access, khi nhập dữ liệu

4 lines
21.

Câu 8: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

22.

Câu 9: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

23.

Câu 10: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm "Tóan", "Lý",...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

24.

Câu 11: Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

25.

Câu 1: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

26.

Câu 2: Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

27.

Câu 3: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

28.

Câu 4: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Câu 5: Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép

a)

tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

tổng hợp dữ liệu từ một bảng

c)

tổng hợp dữ liệu từ hai bảng

d)

tổng hợp dữ liệu từ ba bảng

30.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?

a)

(1)(2)(3)(4)

b)

(2)(3)(4)(1)

c)

(3)(4)(1)(2)

d)

(4)(3)(1)(2)

31.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit RelationShip

c)

Tools Relation Ship Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

32.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

33.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là đúng?

a)

Bấm Phím Delete Yes

b)

Click trái chuột, chọn Delete Yes

c)

Edit Delele Yes

d)

Tools RelationShip Delete Yes

34.

Mục đích của việc liên kết bảng là:

a)

cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu

c)

tránh dư thừa dữ liệu

d)

cho phép thực hiện các tính toán

35.

Biểu mẫu một bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

36.

Câu 2: Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

37.

Câu 3: Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

38.

Câu 4: Phải là biểu mẫu có kết buộc thì

a)

mới có thể dùng để nhập, chỉnh sửa, xem dữ liệu

b)

không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

c)

thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

d)

Cả B, C đều đúng

39.

Câu 5: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

40.

Câu 6: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

41.

Câu 8: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

42.

Câu 9: Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu.

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế.

43.

Câu 10: Cho các thao tác

a)

Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

b)

Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy vào Create form wizard

c)

Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn

44.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là

a)

A (2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

B. (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

D. (2) → (3) → (4) → (5) → (1)

45.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

A. Thêm một bản ghi mới.

b)

B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

c)

C. Tạo thêm các nút lệnh.

d)

D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

46.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

A. In dữ liệu

b)

B. Cập nhật dữ liệu

c)

C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

47.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

A. Thực hiện gộp nhóm

b)

B. Liên kết giữa các bảng

c)

C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE

48.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

A. Mẫu hỏi

b)

B. Mẫu hỏi và thiết kế

c)

C. Trang dữ liệu và thiết kế

d)

D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi

49.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

C. Xác định các trường cần sắp xếp

d)

D. Khai báo tên các trường được chọn

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

B. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

C. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

D. Phép chọn SELECT là phép toán tạo

51.

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

52.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

53.

Có bao nhiêu loại truy vấn hành động?

a)

4 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa, truy vấn nối

b)

3 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa

c)

2 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật

d)

1 loại: truy vấn tạo bảng

54.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

55.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

56.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

57.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

58.

" /" là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

59.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trư

60.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

61.

Xây dựng báo cáo là gì?

a)

khâu quan trọng đầu tiên bắt đầu việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

b)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

c)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin của cấp quản lí cơ quan, doanh nghiệp

d)

mỗi khi chạy thực thi báo cáo, thông tin được kết xuất từ dữ liệu cập nhật mới nhất

62.

Để tạo báo cáo ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

63.

Để xây dựng báo cáo, cần biết

a)

sẽ dùng đến những trường dữ liệu nào

b)

chuẩn bị sắp xếp, chọn lọc sẵn từ trước bằng một truy vấn

c)

cả A, B đều đúng

d)

cả A, B đều sai

64.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

65.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

66.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

4 lines
67.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

68.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi

69.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

70.

Lựa chọn đúng hoặc sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

CSDL quan hệ là một tập hợp các bảng

b)

CSDL còn được gọi là CSDL quan hệ

c)

Mỗi hàng trong một bảng của CSDL quan hệ còn được gọi là một bản ghi

d)

Mỗi cột trong một bảng của CSDL quan hệ còn được gọi là một trường

71.

Để quản lý nhân sự cho một công ty, người ta xây dựng một phần mềm với cơ sở dữ liệu gồm 3 bảng có cấu trúc như sau: CANBO (MaCB, Ten, NgaySinh, Luong, MaPh) PHONG (MaPh, TenPh, DiaChi) TRINHDOVANHOA (MaCB, TrinhDoHV, TrinhDoNN) Trong đó, bảng CANBO lưu các thông tin về cán bộ (mã cán bộ, họ tên, ngày sinh, lương, mã phòng), bảng PHONG lưu thông tin về các phòng trong công ty (mã phòng, tên phòng, địa chỉ phòng), bảng TRINHDOVANHOA lưu thông tin về trình độ văn hóa của các cán bộ trong công ty (mã cán bộ, trình độ học vấn, trình độ ngoại ngữ). Sau khi tìm hiểu dữ liệu của phần mềm, các bạn học sinh đã đưa ra các nhận xét sau đây:

a)

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các hàng

b)

MaPh là khóa chính của bảng CANBO.

c)

Khi một cán bộ chuyển từ nơi khác đến, cần thực hiện thao tác thêm dữ liệu vào bảng CANBO và TRINHDOVANHOA.

d)

Để biết tên phòng và địa chỉ phòng của một cán bộ cần sử dụng bảng CANBO và TRINHDOVANHOA.

72.

Để hỗ trợ việc quản lý thông tin giảng dạy tại một trường trung học phổ thông, người ta xây dựng một phần mềm với cơ sở dữ liệu gồm 3 bảng có cấu trúc như sau: GIAOVIEN (MaGV, Hoten, Gioitinh, NgaySinh, NgVL, Heso) MONHOC (MaMH, TenMH, SoTiet) GIANGDAY (Lop, MaMH, MaGV, TuNgay, DenNgay) Trong đó, bảng GIAOVIEN lưu các thông tin về giáo viên (mã giáo viên, họ tên, giới tính, ngày vào làm, hệ số lương), bảng MONHOC lưu thông tin về môn học (mã môn học, tên môn học, số tiết trong một tuần), bảng GIANGDAY lưu thông tin về việc phân công giảng dạy cho mỗi lớp (lớp, mã môn học, mã giáo viên giảng dạy, từ ngày, đến ngày nào).

4 lines
73.

Trong CSDL quan hệ. Chọn phát biểu đúng/ sai? A. Dữ liệu trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc để đảm bảo tính xác định và đúng đắn của dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khái niệm CSDL? QTCSDL?

4 lines
75.

Khai thác cơ sở dữ liệu bằng câu truy vấn SQL đơn giản.

4 lines
76.

Bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là gì ?

4 lines
77.

Tầm quan trọng của việc bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL ?

4 lines
78.

Bảo mật thông tin trong CSDL là gì ?

4 lines
79.

Một số biện pháp bảo vệ an toàn thông tin của hệ CSDL?

4 lines
80.

Cho biết 4 kĩ năng cơ bản của người quản trị CSDL cần có?

4 lines
81.

Cho biết vai trò của người quản trị CSDL trong một tổ chức?

4 lines