wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026 MÔN TIN HỌC 11

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nào của hệ điều hành giúp quản lý các thiết bị như CPU, bộ nhớ và thiết bị ngoại vi?

a)

Quản lý tệp và thư mục

b)

Quản lý thiết bị

c)

Điều phối tài nguyên cho các tiến trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người dùng

2.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play.

b)

Giao diện dễ sử dụng.

c)

Có hệ điều hành.

d)

Sử dụng giao diện đồ họa với các đối tượng thể hiện bằng hình ảnh.

3.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Giao diện dòng lệnh.

b)

Giao diện dòng chữ.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện dòng lệnh đơn.

4.

Chức năng không phải của hệ điều hành là:

a)

Quản lí thiết bị và quản lí việc lưu trữ dữ liệu.

b)

Là môi trường để chạy các ứng dụng.

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng và một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả máy tính.

d)

Tăng giá trị của máy tính.

5.

UNIX là hệ điều hành có đặc điểm gì?

a)

Chỉ dành cho máy tính cá nhân

b)

Đa nhiệm và đa người dùng

c)

Không hỗ trợ mạng

d)

Độc quyền và không chia sẻ mã nguồn

6.

Hệ điều hành cho thiết bị di động nào sau đây được phát triển bởi Google?

a)

iOS

b)

Windows

c)

Android

d)

Symbian

7.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS.

b)

Hệ điều hành LINUX.

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows.

d)

Hệ điều hành UNIX.

8.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows.

b)

mac OS.

c)

DOS.

d)

UNIX.

9.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

10.

Công việc nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Cung cấp môi trường để người sử dụng chạy các chương trình ứng dụng

c)

Sao chép, xoá và chuyển các tệp dữ liệu

d)

Quản lí các thiết bị của máy tính

11.

Cơ chế plug & play lần đầu tiên được sử dụng trong phiên bản nào của HĐH Windows?

a)

Windows 95

b)

Windows XP

c)

Windows 7

d)

Windows 10

12.

Để quản lý tệp và thư mục trên hệ điều hành Windows ta sử dụng tiện ích gì?

a)

File Explorer.

b)

Storage Sense.

c)

Nearby Sharing.

d)

Windows Defender.

13.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

14.

Khi tệp bị phân mảnh thì sẽ có ảnh hưởng như thế nào?

a)

Thời gian đọc tệp tăng lên.

b)

Tệp bị lỗi không đọc được.

c)

Thời gian đọc tệp giảm xuống.

d)

Không ảnh hưởng gì.

15.

Trên đĩa cứng có thể xảy ra lỗi nào dưới đây?

a)

Một số cung bị hỏng về vật lý.

b)

Tình trạng mất kết nối internet.

c)

Động hồ xung mất liên kết.

d)

Không nhận thiết bị ngoại vi.

16.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng.

b)

Quản lý tệp và thư mục.

c)

Quan sát trạng thái hiển thị.

d)

Thực hành các thao tác làm việc với biểu tượng.

17.

Để liệt kê hiển thị bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột.

b)

Nháy đúp chuột.

c)

Nháy nút phải chuột.

d)

Bấm tổ hợp phím CTRL + ENTER.

18.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng.

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con.

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau.

d)

Một phần mềm ứng dụng.

19.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm.

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính.

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích.

d)

Là đĩa quang.

20.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte.

b)

512 mega byte.

c)

512 gigabyte.

d)

256 byte.

21.

Trong Windows tổ hợp phím CTRL + SHIFT + N dùng để:

a)

Xoá tệp, thư mục

b)

Tạo một thư mục con mới

c)

Chọn thêm tệp hay thư mục

d)

Chọn tệp, thư mục

22.

Cơ chế plug & play lần đầu tiên được sử dụng trong phiên bản nào của HĐH Windows?

a)

Windows XP

b)

Windows 7

c)

Windows 95

d)

Windows 10

23.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin.

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính.

d)

Nơi cung cấp các phần mềm tiện ích.

24.

Một liên cung mạch liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung.

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng.

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được.

d)

Dẫn đến việc mất dữ liệu trên tệp.

25.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

MySQL

d)

Adobe Audition

26.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình.

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn.

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy.

d)

Chương trình được nạp vào bộ nhớ ROM.

27.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc.

b)

Mã máy có tính bảo mật cao.

c)

Mã máy rất khó đọc.

d)

Mã máy được nạp vào bộ nhớ ROM.

28.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape.

b)

GIMP.

c)

Microsoft Word.

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python.

29.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí, được tự do sử dụng mà không cần xin phép.

b)

Là phần mềm tiện ích.

c)

Là phần mềm hệ thống.

d)

Là phần mềm ứng dụng.

30.

Giấy phép cộng cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở.

b)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn đóng.

c)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở và đóng.

d)

Đảm bảo quyền đi kèm của các tác giả tham gia phát triển.

31.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng và phần mềm đóng gói.

b)

Hệ điều hành LINUX.

c)

Writer.

d)

PostGreSQL.

32.

Đặc điểm nào sau đây là của phần mềm nguồn mở?

a)

Cho phép người dùng xem, sửa đổi và phân phối lại mã nguồn.

b)

Luôn được cung cấp hoàn toàn miễn phí cho người sử dụng.

c)

Chỉ có thể cài đặt và sử dụng trên hệ điều hành LINUX.

d)

Không đi kèm với bất kỳ giấy phép sử dụng nào, người dùng tự chịu trách nhiệm.

33.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát được mã nguồn đã cài.

b)

Không kiểm soát được mã nguồn.

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn.

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong.

34.

Hệ quản trị dữ liệu cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế cho Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

35.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm.

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật.

c)

Nhà kiểm soát phần mềm.

36.

Kết quả thực hiện phép cộng của 2 dãy nhị phân 11010 và 1101 là?

a)

100111

b)

10011

c)

110011

d)

110111

37.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi).

b)

Bộ nhớ và chậm.

c)

Độ phân giải và tốc độ.

d)

Tốc độ và độ trơn.

38.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

39.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

d)

Phần xử lý thông tin thứ tư và rác

40.

Sơ đồ mạch điện dưới đây sử dụng loại mạch logic nào?

a)

Mạch logic NOT.

b)

Mạch logic XOR.

c)

Mạch logic OR.

d)

Mạch logic AND.

41.

Mạch logic cộng hai số 1 bit là?

a)

mạch có hai đầu vào (x, t) và hai đầu ra (z, y-1)

b)

mạch có hai đầu vào (x, y) và hai đầu ra (z, t)

c)

mạch có hai đầu vào (y, y) và hai đầu ra (1, t)

d)

mạch có hai đầu vào (0, y) và hai đầu ra (z, 0)

42.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

A. AND, OR và NOT

b)

B. VGA

c)

C. HDMI

d)

D. Cổng F

43.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic.

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài.

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong.

d)

Đĩa cứng.

44.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU.

b)

Bộ nhớ ngoài.

c)

Bộ nhớ trong.

d)

Bộ nhớ đệm.

45.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý.

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý.

c)

Vùng xử lý dữ liệu.

d)

Vùng nhớ trung gian.

46.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp.

b)

Đánh giá tốc độ của CPU.

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình.

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính.

47.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ đệm.

b)

Bộ số học và logic.

c)

Bộ điều khiển.

d)

Bộ nhớ ROM.

48.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD.

b)

LED.

c)

CRT.

d)

Plasma.

49.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn.

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình.

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn.

d)

Phương thức kết nối.

50.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải.

b)

Tốc độ của chuột.

c)

Hình dáng của chuột.

d)

Dễ lật hay không lật về di chuyển trên màn hình.

51.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu.

b)

Thiết bị ra phổ biến.

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình.

d)

Thiết bị kết nối với màn hình.

52.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in.

b)

Máy quét ảnh.

c)

USB.

d)

Máy chiếu.

53.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Đĩa thể rắn(SSD).

b)

Bàn phím.

c)

Máy chiếu.

d)

Chuột.

54.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím và máy đọc mã vạch.

b)

Máy in nhiệt.

c)

USB.

d)

Đĩa quang.

55.

Các thiết bị vào, ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời.

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài.

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính.

d)

Các thiết bị điều khiển máy tính theo chương trình.

56.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in.

b)

Loa.

c)

Màn hình.

d)

Máy chiếu.

57.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Là quyền thay đổi được tên và mật khẩu đăng nhập tài khoản.

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ.

c)

Là quyền chỉ cho xem.

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp.

58.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm ngoại trừ

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cài đặt các phần mềm tiện ích

59.

Người dùng có thể xem và chỉnh sửa là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Di chuyển tệp, thư mục

60.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Tạo mới và đổi tên

61.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

62.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Người được cung cấp dịch vụ

63.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối băng lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

64.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp một vùng nhớ trung gian

65.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

66.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Microsoft?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

67.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Apple?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

68.

Để tìm kiếm tất cả các thư được đánh dấu quan trọng trong gmail, ta sử dụng từ khoá nào?

a)

is: unread/read/chat.

b)

is: starred.

c)

is: muted.

d)

is: important.

69.

Điều kiện để tạo được một Fanpage trên Facebook là gì?

a)

Không cần bất kì điều kiện gì.

b)

Cần có một tài khoản cá nhân hoặc chuyển đổi từ tài khoản cá nhân sang.

c)

Cần một Group trên Facebook.

d)

Cần một tài khoản cá nhân và một Group trên Facebook.

70.

Group trên facebook có mấy loại?

a)

Có hai loại (nhóm công khai và nhóm bí mật)

b)

Có một loại (nhóm công khai)

c)

Có hai loại (nhóm công khai và nhóm kín)

d)

Có ba loại (nhóm kín, nhóm công khai và nhóm bí mật)

71.

Tên Fanpage có thể thay đổi được bao nhiêu lần?

a)

Không giới hạn.

b)

Được 2 lần.

c)

Tuỳ Fanpage.

d)

không thay đổi được.

72.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian giữ thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

73.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng.

b)

Tự động đánh dấu thư.

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng.

d)

Sắp xếp hợp thư một cách hợp lí.

74.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Việc phân loại thư

75.

Để biết được lá thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

76.

Khi em xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm.

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến.

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến.

d)

Thư đó sẽ được gắn dấu sao.

77.

Theo quy định của Google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng email.

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân.

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ.

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học.