Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Lý Bệnh

Total questions: 33

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý bệnh là?

a)

Môn học về chức năng

b)

Môn học về cơ chế

c)

Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh

d)

Môn học trang bị lý luận

2.

Nguyên nhân gây bệnh?

a)

Quyết định gây ra bệnh

b)

Quyết định tính đặc trưng của bệnh

c)

Quyết định gây ra bệnh và tính đặc trưng của bệnh

d)

Quyết định sự diễn biến của bệnh

3.

Đái tháo đường typ 1?

a)

Thường xảy ra người già

b)

Diễn biến chậm, ko rõ triệu trứng

c)

Không di truyền

d)

Phải điều trị bằng insulun

4.

Đái tháo đường typ 2?

a)

Di truyền theo gen trội

b)

Phải điều trị bằng insulin

c)

Diễn biến nhanh

d)

Người bệnh rất gầy

5.

Đặc điểm của đái tháo đường typ1

a)

Thường xuất hiện ở tuổi trung niên, khởi phát nhanh, dễ phát hiện

b)

Thường xuất hiện ở tuổi trẻ dưới 20, khởi phát nhanh, dễ phát hiện

c)

Thường xuất hiện ở tuổi trẻ dưới 20, khởi phát chậm, khó phát hiện

d)

Cả 3 ý trên

6.

Các bệnh lý làm giảm glucose máu

a)

Cường phó giao cảm, ức chế giao cảm

b)

cắt đoạn ruột, tắc ruột, viêm ruột

c)

viêm gan, xơ gan, suy gan

d)

tất cả đều đúng

7.

Vai trò của glucid đối với cơ thể

a)

Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể

b)

Là nguồn năng lượng dự trữ của cơ thể

c)

Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào, các chất khác của cơ thể

d)

Glucid tham gia áp lực thẩm thấy của cơ thể

8.

cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi?

a)

tổn thương tế bào beta đảo tuỵ

b)

tăng hoạt động xủa adrenalin và glucagon

c)

tăng tự kháng thể chống insulin

d)

xơ hoá tuỵ

9.

cơ chế chính gây đái nhiều trong bệnh đái đường?

a)

máu qua thận nhiều làm tăng áp lự lọc cầu thận

b)

khát nên bệnh nhân uống nhiều nc

c)

nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải

d)

glucose chiếm thụ thể ADH

e)

tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận

10.

Biến chứng của Xơ vữa ĐM

a)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, suy hô hấp

b)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, thiểu niệu

c)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, toan máu

d)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, huyết tắc

11.

Xơ vữa ĐM

a)

là sự lắng đọng cholesterol trg các ĐM tận

b)

là sự lắng đọng sắt và calci sau khi lắng đọng cholesterol

c)

là sự tích đọng cholesterol dưới lớp áo trg của ĐM

d)

cả 3 ý trên

12.

Tăng lipid máu gặp trg các bệnh:

a)

vàng da tắc mật

b)

suy giảm chức năng tuyến giáp

c)

ưu năng thượng thận

d)

bệnh đái đường

e)

sốt

13.

hậu quả tăng lipid máu thường gây ra

a)

béo phì

b)

giảm chức năng gan

c)

nhiễm khuẩn máu

d)

xơ vữa đm

14.

giảm protein huyết tương có thể do

a)

ăn uống kém, viêm ruột mạn tính

b)

bỏng, hội chứng thận hư

c)

xơ gan, suy gan

d)

all

15.

Vai trò của protid đối với cơ thể

a)

tgia cấu tạo các tb của cơ thể

b)

tgia xúc tác các pứ sinh học

c)

tgian vận chuyển các chất

d)

nguồn năng lượng chính của cơ thể

e)

tgia điều hoà nội môi

16.

Hương Giang có giỏi ko

a)

có

b)

giỏi

c)

tất nhiên là có

d)

hay

17.

vai trò các chất điện giải đối với cơ thể

a)

tgia phâm bố nc trong cơ thể

b)

tgia tạo hệ thống đệm của cơ thể

c)

tgia trg thành phần cấu tạo của all các chất của cơ thể

d)

tgia xúc tác all pứ sinh học của cơ thể

e)

tgia 1 phần trg hđ phản xạ tk

18.

phù toàn thân gặp trong các bệnh

a)

xơ gan

b)

suy tim trái đơn thuần

c)

dị ứng

d)

hội chứng thận hư nhiễm mỡ

e)

suy dinh dưỡng

19.

phù cục bộ gặp trong các bệnh

a)

suy tim phải đơn thuần

b)

côn trùng đốt

c)

viêm cầu thận

d)

phù chi dưới ở phụ nữ có thai

e)

giảm protein huyết tương

20.

các yếu tố đóng vai trò chính gây phù viêm

a)

tăng áp lực thuỳ tĩnh

b)

tăng tính thẩm thấu thành mạch

c)

tắc nghẽn hệ thống bạch huyết

d)

giảm áp lực keo trong lòng mạch

e)

tăng áp lực thẩm thẩu ở gian bào ổ viêm

21.

các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong suy tim

a)

tăng áp lực thuỷ lĩnh trong lòng mạch

b)

giảm áp lực keo trong lòng mạch

c)

rối loạn tuần hoàn bạch huyết

d)

dãn mạch làm tăng tính thấm thành mạch

e)

tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

22.

mất nước trong ỉa chảy cấp

a)

mất nước nhiều và nhanh

b)

mất nước nhược trương

c)

rối loạn chuyển hoá

d)

rối loạn huyết động, huyết áp giảm

23.

cơ chế chủ yếu gây phù viêm trong gđ đầu của sung huyết ĐM

a)

giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

tăng tính thấm thành mạch

c)

tăng áp lực thuỷ tĩnh trinh lòng mạch

d)

tăng áp lực thẩm thấu gian bào

24.

cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm ở gđ sung huyết TM

a)

giảm áp lực keo trg máu TM

b)

tăng tính thấm thành mạch

c)

tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

d)

ứ máu TM do phù nội mạc mạch, cục máu đông, bạch vầu bám mạch

25.

Bệnh thận thường gây phù rõ nhất

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm cầu thận mạn

c)

Viêm ống thận cấp

d)

Viên thận nhiễm mỡ

26.

phù xuất hiện nhanh nhất

a)

do bệnh tim

b)

di bệnh thận

c)

do suy dd

d)

do bệnh gan

e)

do dị ứng

27.

mất nước đẳng trương thường gặp nhất

a)

nôn do tắc môn vị

b)

ỉa chảy cấp

c)

iat chảy manh

d)

bỏng

28.

dịch rỉ viêm ko bao gồm

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

hoá chất trung gian

c)

huyết tương

d)

dưỡng chất

29.

cơ chế sau ko phải cơ chế hình thành dịch rỉ viêm

a)

do tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mạch máu trong ổ viêm

b)

do tăng tính thấm thành mạch

c)

do tăng áp lực thẩm thấu của mạch máu tại ổ viêm

d)

all

30.

ý nghĩa xủa gđ sung huyết động

a)

cô lập ổ viêm

b)

hạn chế yếu tố gây bệnh ko lan rộng

c)

tạo đk cho qtr sửa chữa

d)

làm tăng hiện tượng thực bào

31.

hđ qtrong nhất trong sung huyết động

a)

hình thành dịch rỉ viêm

b)

tăng qtr trao đổi chất

c)

tăng tiêu thụ O2

d)

bạch cầu thực bào

32.

hiện tượng rối loạn vận mạch lần lượt xuất hiện tại ổ viêm

a)

sung huyết đm, sung huyết tm, ứ máu và co mạch

b)

co mạch, sung huyết tm, đm và ứ máu

c)

sung huyết tm, ứ máu, co mạch, sung huyết đm

d)

co mạch, sung huyết đm,tm, ứ máu

33.

các biểu hiện của gđ sung huyết đm

a)

ổ viêm màu đỏ tươi

b)

sưng tấy

c)

mất cảm giác mạch đập

d)

đau âm ỉ

e)

ổ viêm nóng