WorksheetsSinh Lý Bệnh
Total questions: 33
Worksheet time: 20mins
Sinh lý bệnh là?
Môn học về chức năng
Môn học về cơ chế
Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh
Môn học trang bị lý luận
Nguyên nhân gây bệnh?
Quyết định gây ra bệnh
Quyết định tính đặc trưng của bệnh
Quyết định gây ra bệnh và tính đặc trưng của bệnh
Quyết định sự diễn biến của bệnh
Đái tháo đường typ 1?
Thường xảy ra người già
Diễn biến chậm, ko rõ triệu trứng
Không di truyền
Phải điều trị bằng insulun
Đái tháo đường typ 2?
Di truyền theo gen trội
Phải điều trị bằng insulin
Diễn biến nhanh
Người bệnh rất gầy
Đặc điểm của đái tháo đường typ1
Thường xuất hiện ở tuổi trung niên, khởi phát nhanh, dễ phát hiện
Thường xuất hiện ở tuổi trẻ dưới 20, khởi phát nhanh, dễ phát hiện
Thường xuất hiện ở tuổi trẻ dưới 20, khởi phát chậm, khó phát hiện
Cả 3 ý trên
Các bệnh lý làm giảm glucose máu
Cường phó giao cảm, ức chế giao cảm
cắt đoạn ruột, tắc ruột, viêm ruột
viêm gan, xơ gan, suy gan
tất cả đều đúng
Vai trò của glucid đối với cơ thể
Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể
Là nguồn năng lượng dự trữ của cơ thể
Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào, các chất khác của cơ thể
Glucid tham gia áp lực thẩm thấy của cơ thể
cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi?
tổn thương tế bào beta đảo tuỵ
tăng hoạt động xủa adrenalin và glucagon
tăng tự kháng thể chống insulin
xơ hoá tuỵ
cơ chế chính gây đái nhiều trong bệnh đái đường?
máu qua thận nhiều làm tăng áp lự lọc cầu thận
khát nên bệnh nhân uống nhiều nc
nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải
glucose chiếm thụ thể ADH
tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận
Biến chứng của Xơ vữa ĐM
Thành mạch xơ cứng, huyết khối, suy hô hấp
Thành mạch xơ cứng, huyết khối, thiểu niệu
Thành mạch xơ cứng, huyết khối, toan máu
Thành mạch xơ cứng, huyết khối, huyết tắc
Xơ vữa ĐM
là sự lắng đọng cholesterol trg các ĐM tận
là sự lắng đọng sắt và calci sau khi lắng đọng cholesterol
là sự tích đọng cholesterol dưới lớp áo trg của ĐM
cả 3 ý trên
Tăng lipid máu gặp trg các bệnh:
vàng da tắc mật
suy giảm chức năng tuyến giáp
ưu năng thượng thận
bệnh đái đường
sốt
hậu quả tăng lipid máu thường gây ra
béo phì
giảm chức năng gan
nhiễm khuẩn máu
xơ vữa đm
giảm protein huyết tương có thể do
ăn uống kém, viêm ruột mạn tính
bỏng, hội chứng thận hư
xơ gan, suy gan
all
Vai trò của protid đối với cơ thể
tgia cấu tạo các tb của cơ thể
tgia xúc tác các pứ sinh học
tgian vận chuyển các chất
nguồn năng lượng chính của cơ thể
tgia điều hoà nội môi
Hương Giang có giỏi ko
có
giỏi
tất nhiên là có
hay
vai trò các chất điện giải đối với cơ thể
tgia phâm bố nc trong cơ thể
tgia tạo hệ thống đệm của cơ thể
tgia trg thành phần cấu tạo của all các chất của cơ thể
tgia xúc tác all pứ sinh học của cơ thể
tgia 1 phần trg hđ phản xạ tk
phù toàn thân gặp trong các bệnh
xơ gan
suy tim trái đơn thuần
dị ứng
hội chứng thận hư nhiễm mỡ
suy dinh dưỡng
phù cục bộ gặp trong các bệnh
suy tim phải đơn thuần
côn trùng đốt
viêm cầu thận
phù chi dưới ở phụ nữ có thai
giảm protein huyết tương
các yếu tố đóng vai trò chính gây phù viêm
tăng áp lực thuỳ tĩnh
tăng tính thẩm thấu thành mạch
tắc nghẽn hệ thống bạch huyết
giảm áp lực keo trong lòng mạch
tăng áp lực thẩm thẩu ở gian bào ổ viêm
các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong suy tim
tăng áp lực thuỷ lĩnh trong lòng mạch
giảm áp lực keo trong lòng mạch
rối loạn tuần hoàn bạch huyết
dãn mạch làm tăng tính thấm thành mạch
tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
mất nước trong ỉa chảy cấp
mất nước nhiều và nhanh
mất nước nhược trương
rối loạn chuyển hoá
rối loạn huyết động, huyết áp giảm
cơ chế chủ yếu gây phù viêm trong gđ đầu của sung huyết ĐM
giảm áp lực keo trong lòng mạch
tăng tính thấm thành mạch
tăng áp lực thuỷ tĩnh trinh lòng mạch
tăng áp lực thẩm thấu gian bào
cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm ở gđ sung huyết TM
giảm áp lực keo trg máu TM
tăng tính thấm thành mạch
tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
ứ máu TM do phù nội mạc mạch, cục máu đông, bạch vầu bám mạch
Bệnh thận thường gây phù rõ nhất
Viêm cầu thận cấp
Viêm cầu thận mạn
Viêm ống thận cấp
Viên thận nhiễm mỡ
phù xuất hiện nhanh nhất
do bệnh tim
di bệnh thận
do suy dd
do bệnh gan
do dị ứng
mất nước đẳng trương thường gặp nhất
nôn do tắc môn vị
ỉa chảy cấp
iat chảy manh
bỏng
dịch rỉ viêm ko bao gồm
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
hoá chất trung gian
huyết tương
dưỡng chất
cơ chế sau ko phải cơ chế hình thành dịch rỉ viêm
do tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mạch máu trong ổ viêm
do tăng tính thấm thành mạch
do tăng áp lực thẩm thấu của mạch máu tại ổ viêm
all
ý nghĩa xủa gđ sung huyết động
cô lập ổ viêm
hạn chế yếu tố gây bệnh ko lan rộng
tạo đk cho qtr sửa chữa
làm tăng hiện tượng thực bào
hđ qtrong nhất trong sung huyết động
hình thành dịch rỉ viêm
tăng qtr trao đổi chất
tăng tiêu thụ O2
bạch cầu thực bào
hiện tượng rối loạn vận mạch lần lượt xuất hiện tại ổ viêm
sung huyết đm, sung huyết tm, ứ máu và co mạch
co mạch, sung huyết tm, đm và ứ máu
sung huyết tm, ứ máu, co mạch, sung huyết đm
co mạch, sung huyết đm,tm, ứ máu
các biểu hiện của gđ sung huyết đm
ổ viêm màu đỏ tươi
sưng tấy
mất cảm giác mạch đập
đau âm ỉ
ổ viêm nóng
