wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối HK2 - K10

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

buôn bán bằng đường biển.

c)

khai thác lâm thổ sản.

d)

sản xuất thủ công nghiệp.

2.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Ấn Độ, phương Tây.

c)

Trung Hoa, phương Tây.

d)

Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây.

3.

Văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

giao thương buôn bán.

b)

truyền bá áp đặt.

c)

xâm lược, thống trị.

d)

giao lưu hữu nghị.

4.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

5.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

6.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản.

b)

Ả Rập và phương Tây.

c)

Nhật Bản và Ả Rập.

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì

7.

Tác phẩm văn học viết nào của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

Kim Vân Kiều.

b)

Đẻ đất, đẻ nước.

c)

Ra-ma-ya-na.

d)

Truyện Kiều.

8.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

9.

Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Mi-an-ma.

10.

Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Mi-an-ma.

11.

Ngày giổ tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

a)

Phật giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ thần.

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Hin-đu giáo.

12.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

Chữ Chăm cổ.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

Chữ Nôm.

13.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

đền tháp Bô-rô-bu-đua

b)

vạn lý trường thành

c)

đấu trường Rô - ma

d)

kim tự tháp

14.

Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phần lục địa Đông Nam Á không đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi đây?

a)

Tạo nên những đồng bằng màu mỡ.

b)

Nghề nông trồng lúa nước phát triển.

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

Lũ lụt thường xuyên gây mất mùa.

15.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn.

b)

Kí sự.

c)

Tản văn.

d)

Thần thoại.

16.

Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

17.

Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều là những công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

Là sản phẩm của các cộng đồng di dân từ Ấn Độ đến.

c)

Đa số là các công trình kiến trúc Hồi giáo.

d)

Chịu ảnh hưởng lớn của tư tưởng Nho giáo.

18.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

19.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

chùa Vàng

b)

cố cung Bắc Kinh

c)

Đền Ăng-co-vát.

d)

lăng mộ Ta - giơ Ma - han.

20.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là "thống nhất trong đa dạng" là vì

a)

có sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và các yếu tố bên ngoài.

b)

vừa tồn tại thống nhất, vừa có mâu thuẫn, đấu tranh.

c)

đã hình thành nên một nền văn hóa chung cả khu vực.

d)

chỉ tiếp thu có chọn lọc văn hóa phương Đông.

21.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn.

b)

Kí sự.

c)

Tản văn.

d)

Thần thoại.

22.

Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luổng.

b)

Đền Pác - tê - nông.

c)

Vạn lý trường thành.

d)

Kim tự tháp.

23.

Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí "ngã tư đường" của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

Nối liền lục địa châu Á - châu Âu với châu Úc.

d)

Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mĩ.

24.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

25.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

26.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng trọt.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình tôn giáo ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Tôn giáo ảnh hưởng lớn tới đời sống tinh thần của cư dân.

b)

Là khu vực đa tôn giáo, du nhập nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

c)

Các tôn giáo cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

d)

Các tôn giáo luôn đối lập và xung đột gay gắt với nhau.

28.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện.

29.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

30.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

31.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

32.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

Răn đe hiền tài.

33.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 - 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

34.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

35.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.

36.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

37.

Điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

38.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở

a)

văn hóa Đồng Nai.

b)

văn hóa Đông Sơn.

c)

văn hóa Sa Huỳnh.

d)

văn hóa Óc Eo.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

40.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.

b)

Phù Nam.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Trống đồng.

41.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

42.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

43.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

44.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

45.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

46.

Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ La-tinh.

47.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

thuyền.

b)

ngựa.

c)

xe thồ.

d)

xe kéo.

48.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 - 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

49.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

50.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

51.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là

a)

Chiếu dời đô.

b)

Hịch tướng sĩ.

c)

Bình Ngô Đại Cáo.

d)

Tụng giá hoàn kinh sư.

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?

a)

Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước.

b)

Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại.

d)

Tăng cường vai trò của triều đình trung ương.

53.

"Lễ Tịch điền" được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích

a)

sản xuất nông nghiệp.

b)

sản xuất thủ công nghiệp.

c)

bảo vệ, tôn tạo đê điều.

d)

sự phát triển của giáo dục.

54.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là

a)

thành nhà Hồ.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Thành Cổ Loa.

d)

dinh Độc lập.

55.

Cuối thế kỉ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá.

b)

Ban hành Chiếu khuyến học.

c)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

d)

Mở khoa thi Hương đầu tiên.

56.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

không còn phát triển như trước.

57.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

58.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.

59.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

60.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ cộng hòa.

61.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân tổ chức khai hoang.

b)

Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

d)

Thành lập các quan xưởng lớn ở kinh đô.

62.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật.

63.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

64.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ.

d)

Nhà Nguyễn.

65.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

Đại Việt sử ký.

b)

Đại Việt sử ký toàn thư.

c)

Đại Nam thực lục.

d)

Khâm định Việt sử thông giám cương mục.

66.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Phú Xuân (Huế).

c)

Hoa Lư (Ninh Bình).

d)

Thiên Trường (Nam Định).

67.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ XV đến thế kỉ XX

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

68.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào sau đây của Việt Nam?

a)

Tây Sơn

b)

Lê sơ

c)

Tiền Lý

d)

Tiền Lê

69.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ.

d)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

70.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa.

b)

văn minh Phù Nam.

c)

văn minh Trung Hoa.

d)

văn minh Văn Lang - Âu Lạc

71.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

72.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

73.

Khái niệm "dân tộc" trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

c)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.

d)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.

74.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số.

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.

d)

dân tộc vùng đồng bằng.

75.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không gian địa lí.

76.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

77.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

trồng lúa nước.

b)

trồng cây lúa mì.

c)

trồng cây lúa mạch.

d)

trồng cây lúa nương.

78.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

Ngữ hệ Nam Á.

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

79.

Ngữ hệ là gì?

a)

Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.

b)

Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.

c)

Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.

d)

Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.

80.

Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là:

a)

Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H'mông.

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H'mông.

c)

Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng

d)

Kinh, Tày, Nùng, Mường, H'mông.

81.

Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

Việt - Mường.

b)

Môn - Khơme.

c)

Hmông, Dao.

d)

Tày - Thái.

82.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ me?

a)

La Chí.

b)

Gia Rai.

c)

Hoa.

d)

Cơ Ho.

83.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

xen canh.

b)

luân canh.

c)

du canh.

d)

định canh.

84.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

nhà sàn.

b)

nhà trệt.

c)

nhà mái bằng.

d)

nhà cấp 4.

85.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

86.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.

87.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

Phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

88.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

cơm nếp, rau, cá.

c)

bánh mì, khoai tây.

d)

cơm thập cẩm.

89.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

thờ phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

90.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.

c)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

91.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Địa bàn sinh sống.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí.

92.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí.

93.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.

94.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên.

c)

phồn thực.

d)

đa thần.

95.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

96.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

97.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

98.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu

99.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

100.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

101.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

102.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.

b)

phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.

c)

phát triển vùng kinh tế trọng điểm.

d)

phát triển kinh tế vườn - ao - chuồng.

103.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

104.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con rồng cháu Tiên.

b)

Bánh chưng, bánh giầy.

c)

Sự tích trầu cau.

d)

Sơn tinh thủy tinh.

105.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

106.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

107.

Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

108.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Môi trường.

109.

Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa

a)

theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

110.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.

d)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài.

111.

Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?

a)

Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.

b)

Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.

c)

Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm.

d)

Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế.

112.

Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

Ngày 18/11 hằng năm.

b)

Ngày 27/7 hằng năm.

c)

Ngày 25/6 hằng năm.

d)

Ngày 18/3 hằng năm.

113.

Nghị định 57/2007/NĐ - CP về chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với học sinh dân tộc thiểu số là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trên lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Quốc phòng.

d)

Y tế.