wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 111

Worksheet time: 6hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân  cấu tạo  của Prôtêin là :

a)

Mônôsaccarit         

b)

Photpholipit            

c)

         .axit amin           

d)

Stêrôit

2.

Loại liên kết hoá học  chủ yếu  giữa  các đơn  phân  trong phân  tử Prôtêin là :

a)

Liên kết  hoá trị          

b)

Liên kết peptit 

c)

  Liên kết este       

d)

  Liên kết hidrô

3.

Các  loại  axit  amin  khác nhau được phân biệt  dựa vào các yếu  tố  nào sau  đây :

a)

Nhóm  amin                    

b)

   Nhóm cacbôxyl               

c)

Gốc R-               

d)

     Cả ba lựa chọn trên

4.

Tính đa  dạng  của prôtêin được  qui  định  bởi

a)

  Nhóm  amin của các axit amin  

b)

Nhóm R của các axit amin

c)

Liên kết peptit                        

d)

  Thành  phần , số lượng  và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

5.

Loại Prôtêin sau đây có chức năng  điều hoà  các quá trình  trao đổi chất trong tế bào    cơ thể  là:

a)

Prôtêin  cấu trúc     

b)

Prôtêin  kháng thể     

c)

  Prôtêin  vận động                    

d)

Prôtêin  hoomôn

6.

Prôtêin  tham gia trong thành phần của enzim có  chức năng :

a)

Xúc tác  các phản ứng  trao đổi chất           

b)

Điều hoà  các hoạt động  trao đổi chất

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

7.

Ba thành phần cấu tạo nên đơn phân của axit nuclêic liên kết với nhau theo trình tự

a)

Axit phốtphoric – Đường 5 cacbon – Bazơ nitơ.

b)

Đường 5 cacbon – Axit phốtphoric – Bazơ nitơ.

c)

Axit phốtphoric – Bazơ nitơ – Đường 5 cacbon.  

d)

Bazơ nitơ – Axit phốtphoric – Đường 5 cacbon.

8.

ADN có chức năng

a)

cấu trúc nên enzim, hoócmôn và kháng thể.                   

b)

  cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

.

c)

cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.                  

d)

    lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

9.

Liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN thể hiện giữa:

a)

Các đơn phân trên hai mạch.                    

b)

Các đơn phân trên cùng một mạch.

c)

Đường và axit trong đơn phân.     

d)

Bazơ nitric và đường trong đơn phân.

10.

Đại phân tử đóng vai trò là vật chất mang và truyền đạt thông tin di truyền là:

a)

  mARN và tARN.         

b)

      ADN và tARN.    

c)

ADN và mARN.                        

d)

   tARN và rARN.

11.

Cho các ý sau:

(1) Vùng nhân không có màng bao bọc  ,(2) Có ADN dạng vòng  (3) Có màng nhân (4) Có hệ thống nội màng. Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trình tự di chuyển của protein từ nơi được tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào là:

a)

Lưới nội chất hạt → bộ máy Gôngi → màng sinh chất

b)

Lưới nội chất trơn → lưới nội chất hạt → màng sinh chất

c)

Bộ máy Gôngi → lưới nội chất trơn → màng sinh chất

d)

Lưới nội chất hạt → riboxom → màng sinh chất

13.

Đặc điểm chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp là

a)

Làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng   

b)

  Có ADN dạng vòng và riboxom

c)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào                 

d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

14.

Lục lạp và ti thể là 2 loại bào quan có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình. Vì lí do nào sau đây mà chúng có khả năng này?

a)

Đều có màng kép và riboxom                   

b)

Đều có ADN dạng vòng và riboxom

c)

Đều tổng hợp được ATP                          

d)

  Đều có hệ enzim chuyển hóa năng lượng

15.

Đặc điểm chỉ có ở lưới nội chất hạt mà không có ở lưới nội chất trơn là

a)

Có đính các hạt riboxom               

b)

Nằm ở gần màng tế bào

c)

Có khả năng phân giải chất độc             

d)

    Có chứa enzim tổng hợp lipit

16.

Điều nào dưới đây không phải là chức năng của bộ máy Gôngi?

a)

Gắn thêm đường vào phân tử protein      

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tổng hợp một số hoocmon và bao gói các sản phẩm tiết 

d)

Tổng hợp nên các phân tử pôlisaccarit

17.

Ở tế bào cánh hoa, nhiệm vụ chính của không bào là

a)

Chứa sắc tố                       

b)

Chứa nước và chất dinh dưỡng

c)

Chứa giao tử                                 

d)

Chứa muối khoáng

18.

Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau, các tế bào trong cơ thể dựa vào

a)

Màu sắc của tế bào                      

b)

  Hình dạng và kích thước của tế bào

c)

Các dấu chuẩn “glicoprotein” có trên màng tế bào        

d)

   Trạng thái hoạt động của tế bào

19.

Mô tả nào sau đây về riboxom là đúng?

a)

Là thể hình cầu được cấu tạo từ rARN và protein đặc hiệu

b)

Gồm hai tiểu phần hình cầu lớn và bé kết hợp lại, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rARN và các protein đặc hiệu

c)

Gồm hai tiểu phần hình cầu kết hợp lại

d)

Riboxom là một túi hình cầu, bên trong chứa các enzim thủy phân

20.

Ở ống thận, nồng độ glucozo trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucozo trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng ở đây là

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu            

c)

  Xuất bào               

d)

  Vận chuyển chủ động

21.

Ở ruột non, các axit amin đi từ dịch ruột vào tế bào lông ruột chủ yếu theo con đường

a)

khuếch tán trực tiếp                      

b)

khuếch tán gián tiếp

c)

hoạt tải                                          

d)

  nhập bào

22.

Khi xào rau, nếu cho muối lúc rau chưa chín thì thường làm cho các cọng rau bị teo tóp và rất dai. Nguyên nhân là vì

a)

Nước trong tế bào thoát ra ngoài do có sự chênh lệch nồng độ muối trong và ngoài tế bào

b)

Đã làm tăng nhiệt độ sôi dẫn tới rau bị co lại

c)

Muối đã phá vỡ các tế bào rau nên mỗi cọng rau chỉ còn các sợi xenlulozo

d)

Cho muối làm giảm nhiệt độ sôi nên rau không chín mà bị teo tóp lại

23.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

.peptidoglican        

b)

Xenlulozo              

c)

kitin                       

d)

pôlisaccarit

24.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng    

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng        

d)

  Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

25.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

lizoxom                 

b)

Riboxom                

c)

trung thể          

d)

       lưới nội chất

26.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm    

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào     

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

27.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào     

b)

Cấu trúc của nhân tế bào

c)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn            

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

28.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Hệ thống nội màng    (2) Bộ máy Gôngi  (3) Các bào quan có màng bao bọ         (4) Riboxom và các hạt dự trữ.  Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển             

b)

   Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Duy trì hình dạng của tế bào                   

d)

   Trao đổi chất với môi trường

30.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ:

a)

Bảo vệ cho tế bào                        

b)

  Chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

   Tổng hợp protein cho tế bào

31.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ   (2) Chỉ có riboxom       (3) Bảo quản không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng pepridoglican          (5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmit

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọ bên ngoài   (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan  (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ  (5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

34.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

35.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit 

b)

   Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào     

d)

Sinh tổng hợp protein

36.

Bảo quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

37.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

38.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

tế bào biểu bì         

b)

tế bào gan              

c)

tế bào hồng cầu            

d)

      tế bào cơ

39.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

40.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

41.

Cho các phát biểu sau:

(1) Có màng kép trơn nhẵn    (2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong     (4) Có ở tế bào thực vật  (5) Cung cấp năng lượng cho tế bào .  Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

màng trong của lục lạp                              

b)

màng của tilacoit

c)

màng ngoài của lục lạp                             

d)

chất nền của lục lạp

43.

Cho các ý sau đây:

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

(2) Là một hệ thống ống và xoang dẹp phân nhánh thông với nhau

(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)

(4) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipit

(5) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp protein

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi poolipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là

a)

ti thể          

b)

bộ máy Gôngi        

c)

lưới nội chất hạt    

d)

lưới nội chất trơn

45.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn rụng đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào cuống đuôi là:

a)

lưới nội chất  

b)

  bộ máy Gôngi   

c)

lizoxom                 

d)

riboxom

46.

Cho các phát biểu sau về lizoxom. Phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép     

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân  

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

47.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai ?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Gôngi

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

48.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài  

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào 

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

50.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây ?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

51.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút   

b)

tế bào lá cây  

c)

tế bào cánh hoa   

d)

tế bào thân cây

52.

Một trong các chức năng của nhân tế bào là:

a)

Chứa đựng thông tin di truyền    

b)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào  

d)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào     

53.

Trên màng lưới nội chất hạt có:   

a)

  Các ribôxôm gắn vào

b)

Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch axit

c)

Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

d)

Có các hạt photpholipit.   

54.

Trong tế bào, cấu trúc có chức năng tổng hợp prôtêin là:

a)

  Ribôxôm        

b)

Nhân      

c)

Lưới nội chất

d)

  Nhân con     

55.

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

a)

Có nhiều loại enzim, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào.

b)

  Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.

c)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường. .

d)

  Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào

56.

Cấu tạo bộ máy Gôngi bao gồm:

a)

Các thể hình cầu có màng kép bao bọc

b)

Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại

c)

Các túi màng dẹt xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau

d)

  Các ống rãnh xếp chồng lên nhau và thông với nhau

57.

Cấu trúc của nhân tế bào nhân thực gồm: I/ Chưa có màng nhân ngăn cách giữa nhân và tế bào chất. II/ Có dạng hình cầu với đường kính 5.10-6m. III/ Được bao bọc bởi 2 lớp màng. IV/ Bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc.

a)

II, III                      

b)

   I, II, IV               

c)

  III, IV    

d)

      II, III, IV  

58.

Chức năng của ribôxôm là:

a)

Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

c)

Tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, gluxit.

59.

Trong ti thể chất nền ti thể

a)

là khoảng không gian giữa hai lớp màng, tiếp xúc với cả màng trong và màng ngoài ti thể

b)

được chứa trong lớp màng đôi của ti thể, tiếp xúc với màng trong ti thể

c)

  được chứa trong mào ti thể

d)

là khoảng không gian giới hạn giữa màng ngoài và mào ti thể

60.

Màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây

a)

Enzim hô hấp    

b)

Kháng thể        

c)

Hoocmôn         

d)

Sắc tố

61.

Trong các cấu trúc dưới đây, tên gọi stroma để chỉ cấu trúc

a)

Chất nền của lục lạp                        

b)

   Màng ngoài của lục lạp

c)

  Màng trong của lục lạp                   

d)

   Enzim quang hợp của lục lạp

62.

Chức năng của lục lạp là:

a)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.

b)

Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào.

c)

Thực hiện quá trình quang hợp tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ của tế bào thực vật.

d)

Phân giải chất hữu cơ để giải phóng năng lượng dưới dạng ATP

63.

Chức năng của bộ Gôngi:

                  

a)

 Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi  mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế        bào.

                  

b)

  Quang hợp, tổng hơp chất đơn giản thành chất phức tạp

                  

c)

 Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.

                 

d)

   Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.

64.

Trên mạng lưới nội chất  trơn có  chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

Enzim      

b)

Hoocmon    

c)

  Kháng thể          

d)

Pôlisaccarit

65.

Các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là: I. Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ. II. Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh (màng nhân bao bọc chất di truyền), trong nhân có nhiều NST, tế bào nhân sơ chưa có màng nhân. III.  Tế bào chất của tế bào nhân thực có hệ thống nội màng và nhiều bào quan. IV/. Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ.

a)

I, II, IV                     

b)

    II, III, IV              

c)

I, III, IV                 

d)

    I, II, III

66.

Chức năng của bộ máy gôngi là: I/ Tổng hợp thành tế bào ở thực vật.   II/ Tổng hợp 1 số hoocmôn ở động vật.III/ Tạo ra các hợp chất ATP.    IV/ Tổng hợp các sản phẩm từ các bào quan và biến đổi chúng để đưa vào túi tiết.

a)

I, II, III       

b)

  II, III, IV                                  

c)

  I, IV                

d)

I, II, IV

67.

Trong các tế bào sau, tế bào chứa nhiều ti thể nhất là:

a)

  Tế bào cơ tim      

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

  Tế bào bạch cầu

68.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

a)

Tế bào bạch cầu.       

b)

Tế bào hồng cầu.  

c)

Tế bào cơ. 

d)

  Tế bào biểu bì.     

69.

Không bào có những chức năng nào sau đây: I. Một số không bào chứa chất thải độc hại. II. Phân hủy các tế bào già, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi. III. Chuyên hút nước từ đất vào rễ cây. IV. Túi đựng mĩ phậm của tế bào vì nó chứa nhiều sắc tố.

a)

I, II, III       

b)

I, III, IV.   

c)

    I, II, IV.           

d)

II, III, IV

70.

Cấu trúc của ti thể là: I.  Có hai lớp màng bao bọc, màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tạo thành các mào. II. Trên mào có rất nhiều enzim hô hấp. III Bên trong ti thể có chất nền chứa ADN và ribôxôm. IV/ Bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt gọi là tilacôit.

a)

I, II, IV         

b)

I, II, III    

c)

I, IV       

d)

   II, III             

71.

Sắp xếp các bào quan sau đây liên quan đến chức năng của nó

Bào quan

Chức năng

a. Ti thể

b. Bộ máy Gôngi

c. Lục lạp

d. Lưới nội chât hạt

1. Thực hiện quá trình quang hợp

2.  Đóng gói các sản phẩm hay chất thải rồi tiết ra ngoài nhờ các bóng nội bào bằng con đường xuất bào

3. Thực hiện quá trình hô hấp tế bào

4. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc hại

     

a)

a-1 , b-2 , c-3 , d-4          

b)

     a-3 , b-2 , c-1 , d-4         

c)

   a-2 , b-1 , c-3 , d-4    

d)

a-1 , b-3 , c-2 , d-4    

72.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào và tiêu tốn ATP

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt xuyên màng

d)

Nhờ hình thành các không bào tiêu hóa

73.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào                  

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng        

d)

Kênh protein đặc biệt là “Aquaporin”

74.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt                                 

b)

các lỗ trên màng

c)

lớp kép photpholipit                               

d)

    kênh protein xuyên màng

75.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

76.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit               

b)

     Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt                         

d)

Vận chuyển chủ động

77.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

Chất có kích thước lớn. có tiêu thụ ATP

78.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng                               

b)

    Photpholipit

c)

Protein bám màng                      

d)

Colesteron

79.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

80.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động                                          

b)

   vận chuyển thụ động

c)

thẩm tách                                               

d)

     thẩm thấu

81.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

82.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

83.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

84.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit      (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào             (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

86.

Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định

(1) Tế bào đang sống hay đã chết          (2) Kích thước của tế bào lớn hay bé

(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu   (4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

Phương án đúng trong các phương án trên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

b)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

c)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

88.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào.”

a)

trung thể    

b)

bộ máy Gôngi                    

c)

ti thể     

d)

      không bào

89.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

khuếch tán             

b)

xuất bào                 

c)

thẩm thấu 

d)

  cả xuất bào và nhập bào

90.

Loại bào quan không có ở tế bào động vật là

a)

trung thể

b)

   không bào             

c)

  lục lạp               

d)

      lizoxom

91.

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

a)

ti thể                   

b)

   lục lạp                 

c)

    lưới nội chất   

d)

bộ máy Gôngi

92.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi               

b)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

c)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ              

d)

    Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

93.

Hình thức vận chuyển các chất trong đó có sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán   

b)

thực bào   

c)

     thụ động

d)

    tích cực

94.

Thẩm thấu là

a)

Sự vận chuyển các phân tử chất qua màng     

b)

  Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng

c)

Sự di chuyển các ion qua màng           

d)

 Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

95.

Cấu trúc nào sau đây không có trong tế bào vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất   

b)

  Vỏ nhầy 

c)

  Lưới nội chất   

d)

  Roi

96.

Nếu môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó được gọi là:

      

a)

Môi trường tự nhiên                                          

b)

  Môi trường ưu trương

      

c)

Môi trường đẳng trương                                   

d)

   Môi trường nhược trương

97.

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không cần cung cấp năng lượng (ATP) là:

a)

Vận chuyển thụ động                                       

b)

  Vận chuyển chủ động

c)

Xuất bào                                                           

d)

  Nhập bào

98.

Trên cây khoai tây, bào quan lục lạp có ở?

          

a)

  A. Tế bào lông hút của rễ cây.                                  

b)

B. Tế bào mạch dẫn của thân

           

c)

C. Tế bào làm nhiệm vụ quang hợp             

d)

D. Tất cả các tế bào ở trên cây khoai tây

99.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ có

a)

    các "dấu chuẩn".                      

b)

các kháng thể.

  

c)

    khả năng trao đổi chất với môi trường.      

d)

  prôtêin thụ thể.

100.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất là

   

a)

khuếch tán trực tiếp.                                           

b)

xuất, nhập bào.

           

c)

vận chuyển chủ động.      

d)

vận chuyển thụ động.

101.

Nước sẽ đi từ đâu đến đâu khi chúng ta cho một tb vào môi trường ưu trương?

a)

Không đi đâu hết.                                                

b)

Đi từ trong tb ra môi trường.

c)

Đi từ môi trường vào trong tb.                            

d)

Lúc đi vào - lúc đi ra

102.

Phương thức một tế bào động vật đưa một chất rắn hay vật có kích thước lớn vào trong tế bào bằng cách biến đổi màng sinh chất thì gọi là:

a)

Thẩm thấu.                 

b)

Khuếch tán.               

c)

    Ẩm bào.                     

d)

Thực bào

103.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Đặc điểm của chất tan.

b)

Đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.

c)

Nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

d)

Sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào.

104.

Cho các phát biểu sau:

1. Giúp các tế bào trao đổi thông tin qua lại với nhau

2. Giúp các tế bào đáp ứng lại với các kích thích của môi trường ngoại bào

3. Giúp các tế bào truyền đạt, sao chép thông tin di truyền

4. Giúp các tế bào nhân lên, thay thế các tế bào bị thương, già chết

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của quá trình truyền tin tế bào ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Chất truyền tin là:

a)

Các chất trung gian làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

b)

Các chất hóa học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

c)

Các chất mang điện làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

d)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

106.

Truyền tin trực tiếp

a)

Theo hình thức trao đổi chéo, trong đó một tế bào tiết ra phân.tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khác và ngược lại

b)

Theo hình thức cho - nhận, trong đó một tế bào tiết ra phân.tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khác

c)

Theo hình thức trực tiếp, các tế bào liên kết trực tiếp thông tin thông qua các phân tử hóa học

d)

Theo hình thức gián tiếp, các tế bào liên kết trực tiếp thông tin thông qua các phân tử hóa học

107.

: Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng :

a)

Các protein thụ thể trên màng tế bào

b)

Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất

108.

Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào

a)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trường

b)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào

c)

là sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và tế bào

d)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào

109.

Khi nói về thông tin giữa các tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Là cơ chế tiếp nhận, xử lí thông tin xảy ra ở các bào quan trong tế bào.

b)

Là quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

c)

Là quá trình truyền thông tin giữa các tế bào của các cơ thể khác nhau.

d)

Là cơ chế tiếp nhận và xử lí thông tin giữa các cơ quan trong hệ cơ quan của cơ thể

110.

Protein đóng vai trò điều hòa trao đổi chất là:

a)

Colagen            

b)

Amilaza                           

c)

Insulin.                       

d)

Albumin.

111.

Protein có vai trò  của enzim là:

a)

Colagen            

b)

Amilaza                          

c)

  Insulin.                    

d)

    Albumin.