wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Bài 9

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Hồ thực hiện chính sách hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?

a)

chia ruộng đất công cho nông dân nghèo

b)

hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân

c)

bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp

d)

xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối veef ruộng đất

2.

Để tăng cường sức mạnh quân sự, nhà Hồ đã thực hiện biện pháp gì?

a)

cải cách chế độ học tập, thi cử để chọn người tài

b)

Thực hiện chính sách hạn điền, hạn nô.

c)

Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.

d)

xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia

3.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của cải cách Hồ Quý Ly đối với tình hình nước ta lúc bấy giờ?

a)

Do tập trung vào chuẩn bị cho chiến tranh, khiến nhân dân đói khổ

b)

  Khiến cho xã hội Đại Việt rối ren, đất nước bị chia cắt.

c)

Củng cố chính quyền trung ương, giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc.

d)

Giúp cho đất nước phát triển rực rỡ, đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc

4.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

. Lê Thái Tổ.

b)

Lê Thái Tông

c)

. Lê Nhân Tông

d)

Lê Thánh Tông

5.

Để tăng cường tính thống nhất của quốc gia, vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã chia cả nước thành

a)

  12 đạo thừa tuyên và một phủ Thừa Thiên.

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

c)

lộ (trấn) do An phủ sứ quản lí

d)

  63 tỉnh thành.

6.

Vị vua nào dưới triều Nguyễn đã quyết định chia đất nước thành các đơn vị hành chính tỉnh?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Thiệu Trị

d)

Tự Đức

7.

Nguồn tài nguyên, khoáng sản, du lịch đa dạng là điều kiện để các đảo trên biển Đông phát triển lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiểm soát, đảm bảo an ninh giao thong trên biển

b)

xây dựng cơ sở hậu cần, kỹ thuật, phục vụ quân sự

c)

phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược

d)

thuận lợi xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân

8.

Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển nghành công nghiệp khai khoáng?

a)

A.  Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.

b)

A.  Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc...), đặc biệt là dầu khí.

c)

A.   Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động...

d)

A.  Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế.

9.

Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng và Nhà nước ta trong vấn đề bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?

a)

A.    Giải quyết các tranh chấp, bất đồng trên Biển Đông bằng biện pháp hòa bình.

b)

A.  Thực hiện các biện pháp toàn diện nhằm bảo vệ quyền, chủ quyền ở Biển Đông.

c)

A.  Tăng cường phát triển kinh tế biển gắn với tăng cường quốc phòng an ninh trên biển.

d)

A.   Kiên quyết dùng vũ lực để đánh trả lại bất cứ hoạt động tranh chấp trên Biển Đông.

10.

Tăng cường kiểm tra giám sát quan lại đặc biệt là ở các cấp địa phương là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ trên lĩnh vực nào?

a)

tổ chức chính quyền, luật pháp

b)

quân đội, quốc phòng

c)

kinh tế, xã hội

d)

văn hóa, giáo dục

11.

Thành nhà Hồ là di tích lịch sử bắt đầu được xây dưới triều nào?

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Lê

d)

Nhà Hồ

12.

Năm 1397, Hồ Quý Ly cho xây dựng công trình kiến trúc nào?

a)

Chùa Diên Hựu

b)

Tháp Báo Thiên

c)

Thành Tây Đô

d)

Tháp Phổ Minh

13.

Trong cải cách về văn hóa- giáo dục, nhà Hồ đề cao và khuyến khích sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Quốc ngữ

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Phạn

14.

Dưới thời nhà Hồ, tiền 'Thông bảo hội sao' được làm từ

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

giấy

15.

Để ổn định giá lúa gạo, Hồ Quý Ly và triều Hồ đã thi hành chính sách nào sau đây?

a)

Phát hành 'Thông bảo hội sao'

b)

Đặt kho 'Thường bình'

c)

Đặt chức quản lý chợ

d)

Lập sổ ruộng trên cả nước

16.

Với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV, hệ tư tưởng nào từng bước trở thành ý thức hệ tư tưởng chủ đạo của xã hội Đại Việt?

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Thiên chúa giáo

17.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

quân điền

b)

thổ ��iền

c)

điền địa

d)

hà đê sứ

18.

Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

19.

Năm 1396, Hồ Quý Ly cho ban hành tiền giấy đầu tiên trong lịch sử Việt Nam mang tên là

a)

'Thông bảo hội sao'

b)

'Thái bình thông bảo'

c)

'Thiên phúc trấn bảo'

d)

'Thái Đức thông bảo'

20.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Tăng cường thế lực cho các quý tộc họ Trần.

b)

Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội.

c)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của Đại Việt.

21.

Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách Hồ Quý Ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc, tiến bộ?

a)

A. Đề cao văn hóa dân tộc, khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

b)

B. Tăng cường lực lượng quân đội, xây dựng nhiều thành lũy.

c)

C. Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chế độ hiện hành.

d)

D. Cải tiến vũ khí, xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

22.

Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?

a)

Nông dân

b)

Thợ thủ công

c)

Thương nhân

d)

Nô tì

23.

Dưới triều Hồ, những tôn giáo nào bị suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?

a)

Nho giáo và đạo giáo

b)

Phật giáo và Đạo giáo

c)

Hin-đu giao và Hồi giáo

d)

Đạo Thiên chúa và Phật giáo

24.

Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

25.

Để tăng cường sức mạnh quân sự, nhà Hồ đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Cải cách chế độ học tập, thi cử để chọn người tài.

b)

Thực hiện chính sách hạn điền, hạn nô.

c)

Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.

d)

Xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

26.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối

a)

nhân trị

b)

đức trị

c)

kỹ trị

d)

pháp trị

27.

Hệ thống cơ quan phụ trách Đạo Thừa tuyên gọi là

a)

tam ty

b)

Đô ty

c)

Hiến ty

d)

Thông chính ty

28.

Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Hành chính.

d)

Văn hóa.

29.

Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?

a)

Điền trang

b)

Lộc điền

c)

Quân điền

d)

Đồn điền

30.

Nội dung nào dưới đây của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV tạo điều kiện cho nội thương trong nước phát triển?

a)

Đặt kho 'Thương bình'.

b)

Đặt ra chức 'Thị giám'.

c)

Tổ chức khai hoang, di dân.

d)

Thực hiện chính sách hạn

31.

Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là gì?

a)

Hà Nội

b)

Sơn Tây

c)

Quảng Nam

d)

Tây Đô

32.

Bộ Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

33.

Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV tạo điều kiện cho nội thương trong nước phát triển?

a)

A. Đặt kho 'Thương bình'.

b)

B. Đặt ra chức 'Thị giám'.

c)

C. Tổ chức khai hoang, di dân.

d)

D. Thực hiện chính sách hạn nô.

34.

Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây?

a)

A. Hạn điền.

b)

B. Quân điền.

c)

C. Tịch điền.

d)

D. Lộc điền.

35.

Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?

a)

A. Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí.

b)

B. Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đổi thi cử.

c)

C. Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng.

d)

D. Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo.

36.

Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

37.

Bộ luật nào dưới đây được biên soạn đầy đủ, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam?

a)

Luật hành chính

b)

Bộ hình luật

c)

Hoàng Việt luật lệ

d)

Quốc triều hình luật

38.

Nội dung trọng tâm của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu TK XV?

a)

Tổ chức bộ máy nhà nước.

b)

Kinh tế, xã hội.

c)

Giáo dục, văn hóa.

d)

Chính trị, quân sự

39.

Nội dung nào sau đây của cải cách Hồ Quý Ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội?

a)

A. Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.

b)

B. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.

c)

C. Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.

d)

D. Điều chỉnh

40.

Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Trần Thánh Tông

c)

Lê Thái Tông

d)

Lê Thánh Tông

41.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X - XV do ai thực hiện?

a)

Khúc Hạo.

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Trần Thánh Tông.

d)

Lê Thánh Tông.

42.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

43.

Ý nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?

a)

A. Sự chống đối của quý tộc Trần.

b)

B. Tài chính đất nước trống rỗng.

c)

C. Đất nước đang diễn ra nội chiến.

d)

D. Sự uy hiếp của triều Thanh.

44.

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao ở triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ.

d)

Nhà Tiền Lê.

45.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

lộc điền

b)

thổ điền

c)

điền địa

d)

hà đê sứ

46.

Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?

a)

Đạo, lộ, phủ, châu, hương, giáp, xã.

b)

Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.

c)

Lộ, trấn, đạo, phủ, châu, giáp, xã.

d)

Lộ, hương, đạo, phủ, châu, huyện, xã.

47.

Dưới thời vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã thi hành biện pháp quân sự nào sau đây?

a)

Triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước

b)

Quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài đến buôn bán

c)

Tiến hành độc tôn Nho giáo, hạn chế Phật giáo và cấm đạo Thiên Chúa giáo

d)

Quân đội được tổ chức theo mô hình và phiên chế của phương Tây

48.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

phủ, huyện, châu và xã

b)

quận, phường, phố

c)

huyện, xã, thôn

d)

tỉnh, phủ, huyện và làng

49.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa của cải cách Hồ Quý Ly?

a)

Đưa đất nước bước vào giai đoạn phát triển phồn thịnh.

b)

Khẳng định tài năng vượt trội của Hồ Quý Ly.

c)

Thể hiện sự ủng hộ của nhân dân đối với triều Hồ.

d)

Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.

50.

Về kinh tế, năm 1836, vua Minh Mạng đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm tô, giảm thuế

b)

Khôi phục ruộng đất công

c)

Tiến hành tăng gia sản xuất

d)

Ban hành tiền giấy

51.

Vào nửa đầu thế kỉ XIX, vị vua nào của triều Nguyễn đã thực hiện công cuộc cải cách?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Thiệu Trị

d)

Tự Đức

52.

Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ đại khoa?

a)

Lập đến thờ các danh nhân

b)

Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ

c)

Dựng bia đá ở Văn Miếu

d)

Vinh quy bái tổ

53.

Ở thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

Phủ, huyện, châu và xã

b)

Quận, phường, phố

c)

Huyện, xã, thôn

d)

Tỉnh, phủ, huyện và làng

54.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

55.

Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng là

a)

hành chính.

b)

kinh tế.

c)

quân sự.

d)

đối ngoại.

56.

Nội dung nào sau đây không phải điểm tiến bộ trong cải cách của Hồ Quý Ly?

a)

Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ.

b)

Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương.

c)

Đưa ra nhiều cải cách văn hóa, giáo dục tiến bộ.

d)

Giải phóng hoàn toàn lực lượng nô tì trong xã hội.

57.

Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.

b)

Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.

c)

Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

d)

Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.

58.

Hoạt động nào dưới đây không phải nội dung cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

nhà nước tuyển chọn quan lại thông qua thi cử.

b)

nhà nước không tổ chức thi cử.

c)

nhà nước chỉ tuyển chọn con quan lại.

d)

nhà nước không chú trọng giáo dục Nho học.

59.

Nước nào sau đây ở khu vực Biển Đông có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới?

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

Na Uy

d)

Phần Lan

60.

Thái y viện có chức năng - nhiệm vụ nào?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.

c)

Chăm sóc sức khỏe.

d)

Làm lịch, xem ngày giờ,..

61.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Vai trò, sức mạnh của nhà nước được tăng cường.

b)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

c)

Lĩnh vực quân đội, quốc phòng được củng cố.

d)

Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

62.

Hàn Lâm Viện có chức năng, nhiệm vụ nào?

a)

Khởi thảo văn kiện cho triều đình.

b)

Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.

c)

Chăm sóc sức khỏe cho quan lại.

d)

Làm lịch, xem ngày giờ,..

63.

Lĩnh vực trọng tâm trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

A. kinh tế

b)

B. chính trị

c)

C. văn hóa

d)

D. hành chính

64.

Biển Đông là biển thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Địa Trung Hải

65.

Thời vua Minh Mạng, ở địa phương, hệ thống hành chính phân cấp theo mô hình từ trên xuống theo thứ tự là

a)

Tỉnh, phủ, huyện, châu, xã và tổng.

b)

Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng và xã.

c)

Tỉnh, huyện, phủ, châu, tổng và xã.

d)

Tỉnh, huyện, châu, xã, tổng và phủ.

66.

Các nước Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ Biển Đông trong vấn đề phát triển nào sau đây?

a)

Chính trị

b)

Quân sự

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa

67.

Eo biển nào sau đây là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu Á?

a)

Eo Magenlan

b)

Eo Mackinac

c)

Eo Ma-lắc-ca

d)

Eo Makassar

68.

Nội dung nào dưới đây thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

Triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước.

b)

Mở trường dạy học, cử người giỏi đi du học ở phương Tây.

c)

Xây dựng quân đội theo mô hình phương Tây.

d)

Thành lập Quốc sử quán để biên soạn và thu thập sách sử.

69.

Các nước Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ Biển Đông trong vấn đề phát triển nào sau đây?

a)

Chính trị

b)

Quân sự

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa

70.

Theo Tổ chức Lương thực và nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO), Biển Đông là vùng biển có sản lượng nào sau đây lớn nhất thế giới?

a)

Nông nghiệp

b)

Lương thực

c)

Chăn nuôi

d)

Đánh bắt hải sản

71.

Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tiến hành đổi mới đất nước

b)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

c)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

d)

Đấu tranh giành chính quyền

72.

Cơ mật viện có chức năng, nhiệm vụ nào?

a)

Tiếp nhận và xử lý công văn.

b)

Tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự.

c)

Nắm quyền chỉ đạo các quan văn, thay thế vua xử lí một số công việc.

d)

Giám sát thi hành luật pháp và quy định triều đình.

73.

Quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông?

a)

Borneo

b)

Greenland

c)

Trường Sa

d)

New Guinea

74.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông không có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?

a)

Nguyên cứu khoa học

b)

Phục vụ đời sống của người dân

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

d)

Diễn tập quân sự ngoài biển

75.

Nội dung nào sau đây không phản ánh tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Thiếu sự thống nhất, đồng bộ, tập trung.

b)

Quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.

c)

Tình hình an ninh- xã hội nhiều bất ổn.

d)

Ở địa phương, đất nước được chia thành các tỉnh.

76.

Eo Ma-lắc-ca là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

77.

Eo biển nào sau đây không nằm trong khu vực Biển Đông?

a)

Eo Đài Loan

b)

Eo Magenllan

c)

Eo Ma- lắc-ca

d)

Eo Ba-si

78.

Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Âu

d)

Châu Á- Thái Bình Dương

79.

Vị vua nào dưới triều Nguyễn đã quyết định chia đất nước thành các đơn vị hành chính tỉnh?

a)

A. Gia Long

b)

B. Minh Mạng

c)

C. Thiệu Trị

d)

D. Tự Đức

80.

Eo biển nào sau đây nằm trong khu vực Biển Đông?

a)

Eo Makassar

b)

Eo Magenllan

c)

EoMa- lắc-ca

d)

Eo Mackinac

81.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hóa - Thể thao

b)

Giáo dục - Y tế

c)

Quốc phòng - an ninh

d)

Văn hóa - giáo dục

82.

Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới chỉ sau

a)

Địa Trung Hải

b)

Ả Rập

c)

Caribê

d)

Tây Ban Nha

83.

Biển Đông là 'cầu nối' giữa Thái Bình Dương và đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Địa Trung Hải

84.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Nghiên cứu dân tộc học

c)

Nghiên cứu văn hóa

d)

Nghiên cứu ngôn ngữ học

85.

Eo biển nào sau đây nằm trong khu vực Biển Đông?

a)

Eo Makassar

b)

Eo Magenllan

c)

EoMa- lắc-ca

d)

Eo Mackinac

86.

Biển Đông có vị trí quan trọng trong lĩnh vực nào của ngành hàng hải quốc tế?

a)

Giao thông

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

87.

Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò như thế nào?

a)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền

b)

Nơi giao lưu kinh tế, văn hóa

c)

Điểm tập trung phát triển du lịch

d)

Nơi giải quyết các vấn đề xã hội

88.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của cuộc cải cách của vua Minh Mạng?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

d)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.

89.

Đầu thế kỉ XX, quần đảo Hoàng Sa được sáp nhập vào tỉnh nào sau đây?

a)

Bà Rịa

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Định

90.

Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các thay thế cho Văn thư phòng. Cơ quan này không có nhiệm vụ.

a)

tiếp nhận và xử lí công văn.

b)

giúp vua khởi thảo văn bản hành chính.

c)

coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản.

d)

giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình.

91.

Một trong những loại khoáng sản ở Biển Đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia là?

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Đồng

d)

Sắt

92.

Tháng 6 - 2012, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII đã thông qua văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Luật An ninh quốc gia

b)

Luật Biên giới quốc gia

c)

Sách trắng quốc phòng

d)

Luật Biển Việt Nam

93.

Dưới thời vua Minh Mạng (1820-1841) thuộc triều Nguyễn ở nước ta, Quần đảo Trường Sa có tên gọi là gì?

a)

Bãi cát vàng

b)

Vạn lí Trường Sa

c)

Đại Trường Sa đảo

d)

Thiên Lý Sa Hoàng

94.

Các đảo và quần đảo nào sau đây ở Biển Đông không thuộc chủ quyền của Việt Nam?

a)

Trường Sa

b)

Hoàng Sa

c)

Chàng Tây

d)

Đông Sa

95.

Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là

a)

địa bàn chiến lược quan trọng

b)

nơi trao đổi buôn bán hàng hóa

c)

nơi giao thoa các nền văn hóa

d)

địa bàn khai thác khoáng sản

96.

Nội dung nào không thể hiện sự phong phú, đa dạng của nguồn tài nguyên, thiên nhiên biển ở Biển Đông?

a)

Đa dạng sinh học cao

b)

Có bồn trũng chứa dầu khí lớn

c)

Chứa lượng lớn tài nguyên khí đốt

d)

Địa bàn chiến lược quan trọng

97.

Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

98.

Căn cứ vào điều kiện nào để quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có thể kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển?

a)

Vị trí trung tâm của biển Đông

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản biển

c)

Có nhiều hải sản quý, giá trị cao

d)

Có trữ lượng lớn sinh vật biển

99.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng tầm quan trọng của Biển Đông về quốc phòng, an ninh đối với Việt Nam?

a)

Cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.

b)

Bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ.

c)

Con đường giao thương giữa các vùng trong cả nước.

d)

Góp phần phát triển các nghành kinh tế trọng điểm.

100.

Năm 1816, vua Gia Long lệnh cho thủy quân và đội Hoàng Sa đi thuyền ra Hoàng Sa để

a)

khai thác sản vật (tôm, cá...)

b)

cứu hộ tàu thuyền gặp nạn

c)

xem xét, đo đạc thủy trình

d)

dựng miếu thờ và vẽ bản đồ

101.

Biển Đông có tầm quan trọng như thế nào về quốc phòng, an ninh đối với Việt Nam?

a)

Địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế ở khu vực Châu Á.

b)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất Châu Á.

c)

Giữ vai trò bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ nước ta.

d)

Tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp lớn thứ hai trên thế giới.

102.

Trong những năm 1975 đến nay, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền

a)

Việt Nam Cộng hòa.

b)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

103.

Đối với Việt Nam, Biển Đông có tầm quan trọng chiến lược như thế nào trong phát triển các ngành kinh tế trọng điểm?

a)

Tạo điều kiện để nước ta giao lưu, hội nhập với các nền văn hóa khác.

b)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất ở Châu Á.

c)

Góp phần quan trọng vào việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm.

d)

Tuyến hàng hải nhộn nhịp lớn thứ hai trên thế giới với lượng hàng hóa lớn.

104.

Vị trí đại lí và tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam Phát triển nhiều nghành kinh tế, ngoại trừ nghành

a)

công nghiệp khai khoáng

b)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

c)

giao thông hàng hải

d)

giao thông đường hàng không

105.

Trong thời kì Văn minh Đại Việt dưới thời Lê sơ, Nho giáo có vị trí như thế nào?

a)

Độc tôn

b)

Quan trọng

c)

Quốc giáo

d)

Mạnh mẽ

106.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa dưới triều Nguyễn ?

a)

Thống kê các đảo, bãi cát, bãi đá ngầm.

b)

Vẽ hình thể, đo đạc, vẽ thành bản đồ.

c)

Tập trận, biểu dương lực lượng quân đội.

d)

Xác định phương hướng, khoảng cách.

107.

Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam về lĩnh vực giao thông hàng hải?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển thương mại hàng hải.

b)

Góp phần quan trọng vào việc phát triển kinh tế trọng điểm của Việt Nam.

c)

Giữ vai trò trong bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ nước ta.

d)

Tạo điều kiện để nước ta giao lưu, hội nhập với các nền văn hóa khác.

108.

Trong những năm 1945- 1975, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền

a)

Việt Nam Cộng hòa.

b)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

109.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Góp phần phát triển kinh tế của đất nước, đặc biệt kinh tế biển.

b)

Có tiềm năng góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển.

c)

Có vị trí quan trọng về mặt quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo.

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh, chính trị và kinh tế của khu vực.

110.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?

a)

Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng

b)

Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa

c)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu

d)

Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương