wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kì 1 siêu mệt

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tình hình nước Nga như thế nào khi tham gia vào Chiến tranh thế giới thứ nhất ?

a)

A. Có tiềm lực mạnh về quân sự và kinh tế.

b)

B. Phát triển mạnh mẽ theo con đường tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Duy trì chế độ tư bản chủ nghĩa, kìm hãm sự phát triển kinh tế.

d)

D. Suy yếu và khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội.

2.

Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

a)

A. Để duy trì chế độ phong kiến.                       

b)

B. Để tiêu diệt Tướng quân.

c)

C. Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu.     

d)

  D. Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến.

3.

Đời sống của nhân dân Ấn Độ dưới chính sách thống trị của thực dân Anh là

a)

A. đời sống ổn định, phát triển.

b)

B. bị ba tầng áp bức của đế quốc, tư sản và phong kiến.

c)

C. bị bần cùng, nghèo đói, mất ruộng đất.

d)

D. một bộ phận nhỏ bị bần cùng và phá sản.

4.

Nhằm duy trì một trật tự thế giới mới bảo vệ quyền lợi cho mình, các nước tư bản đã thành lập một tổ chức quốc tế mới có tên gọi là

a)

A. Hội Quốc liên.                                                

b)

  B. Hội liên hiệp quốc tế mới.

c)

C. tổ chức Liên hợp quốc.                                  

d)

D. Hội Tư bản.

5.

Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?

a)

A. Cách mạng tư sản triệt để.                             

b)

B. Chiến tranh đế quốc.

c)

C. Cách mạng vô sản.                                         

d)

  D. Cách mạng tư sản không triệt để.

6.

Tại sao gọi cải cách Minh Trị năm 1868 là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?

a)

A. Liên minh quý tộc - tư sản nắm quyền.

b)

B. Kinh tế Nhật Bản vẫn còn lệ thuộc vào bên ngoài.

c)

C. Vấn đề ruộng đất của nông dân đã được giải quyết.

.

d)

D. Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc

7.

Cách mạng tháng Hai ở Nga đã lật đổ được

a)

A. chế độ Nga hoàng Ni-cô-lai II, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế ở Nga.

b)

B. chính quyền của giai cấp tư sản, giành chính quyền cho giai cấp vô sản.

c)

C. chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, xây dựng giai cấp công nhân.

d)

D. chế độ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản Nga phát triển.

8.

Các công ty độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

b)

B. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương.

c)

C. Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

d)

D. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải.

9.

Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản sụp đổ?

a)

A. Các nước phương tây dùng quân sự đánh bại Nhật Bản.

b)

B. Thất bại trong cuộc chiến tranh với nhà Thanh.

c)

C. Phong trào đấu tranh của nhân dân vào những năm 60 của thế kỉ XIX.

d)

D. Chế độ Mạc phủ suy yếu tự sụp đổ.

10.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) diễn ra đầu tiên ở

a)

A. Anh.       

b)

B.Mĩ.                            

c)

c.Pháp.                         

d)

D. Đức.

11.

Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

a)

A. Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.

b)

B. Đảng Quốc đại trở thành Đảng cầm quyền.

c)

C. Đảng Quốc dân đại hội (Đảng Quốc đại) thành lập.

d)

D. Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.

12.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

13.

Mục tiêu và đường lối cách mạng tháng Mười Nga được Lênin trình bày trong tác phẩm nào?

a)

A. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

b)

B. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

c)

C. Luận cương tháng tư.

d)

D. Nhà nước và cách mạng.

14.

Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ?

a)

A. Địa chủ.   

b)

B. Tư sản.      

c)

C. Nông dân.    

d)

D. công nhân

15.

Lê-nin đề ra chính sách kinh tế mới trong hoàn cảnh

  

a)

A. nước Nga hòa bình nhưng gặp nhiều khó khăn.

  

b)

B. chính sách Cộng sản thời chiến được nhân dân ủng hộ.

  

c)

C. nước Nga đạt được nhiều thành tựu lớn về kinh tế.

d)

   D. các nước đế quốc can thiệp, hỗ trợ nước Nga.

16.

Điểm nổi bật của tình hình nước Nga sau cách mạng tháng Hai 1917 là

  

a)

A. xuất hiện 2 chính quyền song song tồn tại.

  

b)

B. giai cấp tư sản giành chính quyền nhưng quá yếu kém.

 

c)

  C. tất cả chính quyền đã về tay giai cấp vô sản.

  

d)

D. xuất hiện cuộc nội chiến giữa các lực lượng đối lập trong nước.

17.

Để thoát khỏi khủng hoảng các nước Anh, Pháp, Mỹ chọn lối thoát nào sau đây?

  

a)

A. Xác lập chế độ phát xít.                   

b)

     B. Tiến lên con đường chủ nghĩa xã hội.

  

c)

C. Duy trì chế độ dân chủ đại nghị.                     

d)

D. Tăng cường xâm chiếm thuộc địa.

18.

Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là

 

a)

  A. Hiệp ước và Đồng minh.    

b)

  B. Liên minh và Hiệp ước.

  

c)

C. Hiệp ước và Phát xít.    

d)

   D. Phát xít và Liên minh.

19.

Nội dung của văn học Phương Tây cuối XIX - đầu XX thường phản ánh

  

a)

A. cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

  

b)

B. lòng yêu nước, ý thức chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.

  

c)

C. sự bóc lột tàn bạo của chủ nghĩa tư bản với giai cấp vô sản.

d)

   D. chủ nghĩa anh hùng cách mạng, giải phóng dân tộc.

20.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 là

  

a)

A. việc quản lí, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu.

  

b)

B. giá cả đắt đỏ, người dân không mua được hàng hóa.

  

c)

C. sản xuất ồ ạt, “cung” vượt quá “cầu” thời kì 1924 - 1929.

  

d)

D. hậu quả của cao trào cách mạng thế giới 1918 - 1923.

21.

Sự kiện nào đã đẩy nước Nga vào khủng hoảng trầm trọng và toàn diện đầu XX?

  

a)

A. Nga hoàng phát động chiến tranh với nước Đức.

b)

   B. Nga hoàng tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất.

  

c)

C. Nga hoàng tiến hành cải cách nông nô.

  

d)

D. Nga hoàng thực hiện khủng bố cách mạng.

22.

Những nước nào sau đây, sau chiến tranh thế giới thứ nhất không có hoặc có ít thuộc địa?

 

a)

  A. Nga, Nhật, Ý.            

b)

B. Anh, Pháp, Nga.        

c)

C. Anh, Pháp, Mỹ.       

d)

  D. Đức, Ý, Nhật.

23.

Mục đích của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản là

  

a)

A. xây dựng chế độ phong kiến độc lập.             

b)

B. xâm lược các nước láng giềng.

  

c)

C. đóng cửa đất nước với Phương Tây.                

d)

D. bảo vệ nền độc lập       .

24.

Thể chế chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng Tháng Hai 1917 là

  

a)

A. thể chế quân chủ lập hiến.                              

b)

  B. thể chế quân chủ chuyên chế.

 

c)

  C. thể chế Cộng hòa.                                       

d)

        D. thể chế Xã hội chủ nghĩa.

25.

Ý nào không phản ánh đúng hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933?

  

a)

A. Đem lại nhiều cơ hội và quyền lợi cho một số nước tư bản.

 

b)

  B. Công nhân thất nghiệp, nông dân mất ruộng đất, đời sống khó khăn.

  

c)

C. Gây hậu quả nghiêm trọng về chính trị, xã hội, đe dọa sự tồn tại của chủ nghĩa tư bản.

 

d)

  D. Tàn phá nặng nề nền kinh tế của các nước tư bản.

26.

Sự kiện nào chấm dứt thời kỳ cận đại, mở ra thời kỳ lịch sử thế giới hiện đại?

  

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.          

b)

    B. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

  

c)

C. Cách mạng Tháng Mười Nga.                           

d)

D. Cách mạng tư sản Anh.

27.

Nhằm duy trì một trật tự thế giới mới bảo vệ quyền lợi cho mình, các các nước trận, đã thành lập một tổ chức quốc tế mới có tên gọi là

 

a)

  A. Hội liên hiệp quốc tế mới.                              

b)

   B. tổ chức Liên hợp quốc.

  

c)

 

   C. Hội tư bản.                                                          

d)

D. Hội Quốc liên.

28.

Bét-tô-ven là tác giả nổi tiếng trong lĩnh vực

  

a)

A. hội họa.                      

b)

B. âm nhạc.                    

c)

C. điêu khắc.                

d)

  D. văn học.

29.

Kết cục của Chiến tranh thế giới thứ nhất là

  

a)

A. Mỹ tham chiến giành thắng lợi tuyệt đối.      

b)

B. các bên kiệt quệ, đình chiến.

c)

   C. phe Hiệp ước thất bại.       

d)

D. phe Liên minh thất bại.

30.

Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?

a)

A. Chiến tranh vũ khí.                                            

b)

B. Chiến tranh lạnh.

c)

C. Chiến tranh thuốc phiện.   

d)

D. Chiến tranh cục bộ.

31.

Đối với các nước đế quốc xâm lược, Trung Quốc được ví với hình ảnh nào?

a)

A. vùng đất vàng.                                                 

b)

    B. cái bánh ngọt.

c)

C. mẫu bánh mì vụn.                                              

d)

  D. cái kẹo ngọt.

32.

Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, thái độ của triều đình Mãn Thanh như thế nào?

a)

A. Cương quyết chống lại.                         

b)

B. Thỏa hiệp với cái nước đế quốc.

c)

C. Đóng cửa.   

d)

D. Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài.

33.

Địa bàn bùng nổ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn ở Trung Quốc?

a)

A. Sơn Tây.            

b)

    B. Sơn Đông. 

c)

C. Trực Lệ.                                             

d)

         D. Bắc Kinh.

34.

Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là phong trào đấu tranh của giai cấp nào?

a)

A. Công nhân.                                                                      

b)

B. Nông dân.

c)

C. Tư sản.  

d)

      D. Binh lính

35.

Đế quốc nào sau đây không xâu xé Trung Quốc cuối TK XIX?

a)

A. Đức.               

b)

B. Mĩ.      

c)

                               C. Nga.  

d)

      D. Pháp.

36.

Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?

a)

A. Tư sản.      

b)

B. Nông dân  .  

c)

        C. Công nhân. 

d)

D. Tiểu tư sản.

37.

Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?

a)

A. Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược

b)

B. Bỏ mặc nhân dân

c)

C. Thỏa hiệp với các nước đế quốc

d)

D. Trông chờ ào sự giúp đỡ từ bên ngoài

38.

Cuộc khởi nghĩa nông dân nào lớn nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

a)

A. Thái Bình Thiên quốc.                                       

b)

B. Nghĩa Hòa đoàn.

c)

C. Khởi nghĩa Vũ Xương.                          

d)

  D. Khởi nghĩa Thiên An môn.

39.

Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào?

a)

A. Tư sản.              

b)

B. Nông dân.

c)

C. Công nhân.     

d)

      D. Tiểu tư sản.

40.

Với điều ước nào Trung Quốc thực sự trở thành nước nữa thuộc địa nữa phong kiến?

a)

A. Tân Sửu.              

b)

  B. Nam Kinh.          

c)

  C. Bắc Kinh.

d)

D. Nhâm Ngọ.

41.

Tính chất của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là gì?

a)

A. Cách mạng vô sản.                                             

b)

B. Cách mạng Dân chủ tư sản.

c)

C. Chiến tranh đế quốc.                                      

d)

    D. Cách mạng văn hóa

42.

Trước thái độ của triều đình Mãn Thanh đối với đế quốc, nhân dân Trung Quốc có hành động gì?

a)

A. Đầu hàng đế quốc.                                             

b)

B. Nổi dậy đấu tranh. 

c)

C. Thỏa hiệp với đế quốc.                         

d)

  D. Lợi dụng đế quốc chống phong kiến.

43.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh Hội?

a)

A. Đánh đổ Mãn Thanh.                                         

b)

B. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc.

c)

C. Bình đẳng ruộng đất cho dân cày.                   

d)

D. Đánh đuổi Đế quốc xâm lược.

44.

Giữa TK XIX, các nước Đông Nam Á tồn tại dưới chế độ xã hội nào?

a)

A. Chiếm hữu nô lệ.                                    

b)

B. Tư bản.                 

c)

C. Phong kiến.                                                          

d)

D. Xã hội chủ nghĩa.

45.

Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

a)

A. Mã lai.                 

b)

  B. Xiêm.                                

c)

C. Bru nây.          

d)

      D. Xin ga po.

46.

Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành thuộc địa của đế quốc nào?

a)

A. Anh.                      

b)

B. Pháp.                               

c)

   C. Đức.                      

d)

D. Mĩ.

47.

Trước tình hình Đông Nam Á cuối TK XIX, các nước thực dân phương Tây đã có hành động gì?

a)

A. Đầu tư vào Đông Nam Á.                                  

b)

B. Thăm dò xâm lược.

c)

C. Giúp đỡ các nước Đông Nam Á.                      

d)

  D. Mở rộng và hoàn thành xâm lược.

48.

Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào?

a)

A. Khởi nghĩa Chậu Pa chay.                                

b)

B. Khởi nghĩa Pu côm bô.

c)

C. Khởi nghĩa Ong kẹo.                                  

d)

        D. Khởi nghĩa Pha ca đuốc.

49.

Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?

           

a)

A. Duy trì chế độ phong kiến.                  

b)

  B. Tiến hành cách mạng vô sản.

        

c)

    C. Tăng cường khả năng quốc phòng.     

d)

  D. chính sách duy tân của Ra ma V.

50.

Cuộc khởi nghĩa thể hiên tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam - Cam pu chia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp?

a)

A. Khởi nghĩa Si vô tha.                             

b)

B. Khởi nghĩa A cha xoa.

c)

C. Khởi nghĩa Pha ca đuốc.                                    

d)

D. Khởi nghĩa Ong kẹo

51.

Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?

a)

A. Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo.

b)

B. Được Mĩ bảo trợ về quân sự.

c)

C. Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân.

d)

D. Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập.

52.

Sự kiện nao đánh dấu Cam-pu-chia trở thành thuộc địa của Pháp ?

a)

A. Pháp gạt bỏ ảnh hưởng của Xiêm.

b)

B. Pháp gây áp lực buộc vua Nô-rô-đôm chấp nhân quyền bảo hộ.

c)

C. Vua Nô-rô-đôm kí hiệp ước năm 1884.

d)

D. Các giáo sĩ Phương Tây xâm nhập vào Cam-pu-chia.

53.

Đến cuối thế kỉ XIX, khu vực Đông Nam Á chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia nào dưới đây?

          

a)

  A. Mĩ và Pháp.                                                        

b)

  B. Anh và Đức.        

      

c)

      C. Anh và Pháp.                                                       

d)

D. Anh và Mĩ.

54.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á cuối TK XIX – đầu TK XX?

a)

A. Phong trào diễn ra rộng lớn, đoàn kết đấu tranh trong cả nước.

b)

B. Hình thức đấu tranh phong phú nhưng chủ yếu là đấu tranh vũ trang.

c)

C. Thu hút đông đảo nhân dân tham gia, gây tổn thất nặng nề cho các nước đế quốc.

d)

D. Phong trào diễn ra đơn lẽ, chưa có sự thống nhất giữa các địa phương.

55.

Trong bối cảnh chung của các nước châu Á cuối TK XIX – đầu TK XX, Nhật Bản và Xiêm thoát khỏi thân phận thuộc địa vì

a)

A. Cắt đất cầu hòa.

b)

B. Lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

c)

C. Tiến hành cải cách, mở cửa.

d)

D. Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ.

56.

Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama V?

a)

A. Đều là các cuộc cách mạng vô sản.

b)

B. Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.

c)

C. Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.

d)

D. Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

57.

Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?

a)

A. Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.

b)

B. Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.

c)

C. Tất cả đều giành được độc lập dân tộc.

d)

D. Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc.

58.

Vì sao Xiêm là nước nằm trong sự tranh chấp giữa Anh và Pháp nhưng Xiêm vẫn giữ được nền độc lập cơ bản?

a)

A. Sử dụng quân đội mạnh để đe dọa Anh và Pháp.

b)

B. Cắt cho Anh và Pháp 50% lãnh thổ.

c)

C. Nhờ sự trợ giúp của đế quốc Mĩ.

d)

D. Sử dụng chính sách ngoại giao mềm dẻo.

59.

Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ?

           

a)

A. Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát. 

b)

B. Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn công.

c)

C. Nga tấn công vào Đông Phổ.    

d)

D. phe Hiệp ước thành lập.

60.

Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm

         

a)

A. Anh, Pháp, Nga.                    

b)

                   B. Đức, Áo–Hung, Italia.

c)

C. Anh, Đức, Italia.                                         

d)

          D. Pháp, Áo-Hung, Italia.

61.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, ngày 2/4/1917 diễn ra sự kiện

a)

A. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.  

b)

B. Anh-Pháp tấn công Áo-Hung.

c)

C. Mĩ tuyên chiến với Đức..   

d)

D. Italia đầu hàng phe Hiệp ước

62.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 -1918 ) do

           

a)

A. Thái tử Áo - Hung bị ám sát.

           

b)

B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa.

         

c)

   C. sự hiếu chiến của đế quốc Đức.

      

d)

      D. chính sách trung lập của Mĩ.

63.

Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu

a)

A. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

b)

B. thắng lợi toàn diện của CNXH.

c)

C. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

d)

D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

64.

Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914-1918 ), mang tính chất

           

a)

A. phi nghĩa thuộc về phe Liên minh.

          

b)

  B. phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

          

c)

  C. chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa   

         

d)

   D. chính nghĩa về các nước thuộc địa.

65.

Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây

a)

A. cách mạng Đức bùng nổ.

         

b)

   B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.                                          

           

c)

C. Áo-Hung đầu hàng.

d)

D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.                

66.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào?          

a)

A. Anh.                   

b)

    B. Đức.     

c)

   C. Pháp.       

d)

           D. Nga.

67.

Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

A. Đức.                    

b)

   B. Anh.                   

c)

    C. Nga.                                  

d)

D. Liên Xô.

68.

Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là

a)

A. Hiệp ước và Đồng minh.                    

b)

    B. Hiệp ước và Phát xít.

c)

C. Phát xít và Liên minh.                            

d)

D. Liên minh và Hiệp ước.

69.

Cuối thế kỉ XIX đầu XX, trong cuộc đua giành giật thuộc địa, Đức là kẻ hung hăng nhất vì :

a)

A. có tiềm lực kinh tế và quân sự.

b)

B. có tiềm lực kinh tế và quân sự nhưng lại ít thuộc địa.

  

c)

C. có tiềm lực quân sự và ít thuộc địa nhất châu Âu.

d)

D. có tiềm lực kinh tế và nhiều thuộc địa.          

70.

Từ cuối thế kỉ XIX, Đức đã vạch kế hoạch tiến hành chiến tranh nhằm

a)

A. giành giật thuộc địa, chia lại thị trường.         

b)

B. làm bá chủ thế giới và đứng đầu châu Âu.

c)

C. bành trướng thế lực ở châu Phi.

d)

D. tiêu diệt nước Nga, làm bá chủ thế giới.

71.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến thắng nào của phe Hiệp ước đã làm thất bại kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh ” của Đức

a)

A. Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ.

b)

B. quân Anh đổ bộ lên lục địa châu Âu và giành thắng lợi hoàn toàn.

c)

C. quân Anh -Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ.

d)

D. Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ, quân Anh cũng đổ bộ lên lục địa châu Âu.

72.

Từ cuối năm 1926, đức, áo-hung

a)

tư thế chủ đọng chuyển sang phòng ngự

b)

tư thế phòng ngự chuyển sang chủ động

c)

tư thế bị đọng chuyển sang phản công

d)

hoàn toàn giành thắng ở châu âu

73.

Trong chiến thế giới thứ nhất( 1914-1918 ), nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ khí ?

a)

A. Anh.

b)

                                  B. Pháp.     

c)

          C. Mĩ.    

d)

         D. Nga.

74.

              Cuộc “chiến tranh tàu ngầm” của Đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất, đã

a)

A. mở đầu chiến tranh.                               

b)

B. gây cho Anh nhiều thiệt hại.

c)

C. làm thất bại âm mưu đánh nhanh của Pháp.

d)

D. buộc Mĩ phải tham chiến về phe Liên minh.

75.

Năm 1917 cách mạng Tháng Mười Nga thành công, nhà nước Xô Viết ra đời, thông qua Sắc lệnh Hòa bình, kêu gọi chính phủ các nước tham chiến

a)

A. ủng hộ phe Hiệp ước.                                         

b)

B. ủng hộ phe Liên minh.

c)

C. chấm dứt chiến tranh.                                

d)

         D. ủng hộ nước Nga.

76.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, mà trước tiên là giữa

a)

A. Anh và Đức.                                                      

b)

   B. Anh và Áo-Hung.

c)

C. Mĩ và Đức.                                                           

d)

D. Pháp và Đức.

77.

Năm 1916, Đức mở chiến dịch tấn công Véc-đoong nhằm tiêu diệt quân chủ lực của

a)

A. Nga.                                 

b)

  B. Pháp.                     

c)

C. Anh.                      

d)

D. Mĩ.

78.

Ngày 1/8/1914 Đức tuyên chiến với Nga, ngày 3/8/1914

a)

A. Đức tuyên chiến với Anh.                                 

b)

B. Anh tuyên chiến với Đức.

c)

C. Mĩ tuyên chiến với Đức.                        

d)

D. Đức tuyên chiến với Pháp.

79.

Hình thức đấu tranh trong cuộc khởi nghĩa tháng Mười ở Nga là gì?

a)

A. Khởi nghĩa vũ trang.                                          

b)

B. Biểu tình đi đến khởi nghĩa vũ trang.

c)

C. Hòa bình đến khởi nghĩa vũ trang.        

d)

           D. Chính trị đi đến khởi nghĩa vũ trang.

80.

Chế độ chính trị của Nga sau Cách mạng tháng 1905-1907 là gì?

a)

A. Chế độ Cộng hòa.                                               

b)

B. Chế độ dân chủ.

c)

C. Chế độ quân chủ chuyên chế.            

d)

   D. Chế độ quân chủ lập hiến.

81.

Cách mạng tháng Hai ở Nga đã lật đổ được

a)

A. chế độ Nga hoàng Nicolai II, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế ở nga.

b)

B. chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB Nga phát triển.

c)

C. chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, xây dựng giai cấp công nhân.      

d)

D. chính quyền của giai cấp tư sản, giành chính quyền cho giai cấp vô sản.

82.

Mục tiêu và đường lối cách mạng tháng Mười Nga được Lê nin trình bày rỏ trong tác phẩm nào?

a)

A. Luận cương tháng tư.

b)

B. Nhà nước và cách mạng.

c)

C. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

d)

D. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

83.

Tính chất của cách mạng tháng Hai ở Nga là gì?

a)

A. Dân chủ tư sản kiểu cũ.             

b)

             B. Dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

C. Xã hội chủ nghĩa.                                   

d)

     D. Vô sản kiểu mới.

84.

Tình hình nước Nga như thế nào khi tham gia vào chiến tranh thế giới thứ nhất ?

a)

A. Suy yếu và khủng hoảng trầm trọng về kinh tế,chính trị, xã hội.

b)

B. Phát triển mạnh mẽ theo con đường tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Có tiềm lực mạnh về quân sự và kinh tế.

d)

D. Duy trì chế độ tư bản chủ nghĩa, kìm hãm sự phát triển kinh tế.

85.

Sự kiện nào mở đầu cách mạng tháng 2-1917 ở Nga?

a)

A. 9 vạn nữ công nhân Pê-tơ-rô-grat biểu tình.

b)

B. Nga hoàng Nicolai II tuyên bố thoái vị.

c)

C. Quân khởi nghĩa tấn công vào cung điện Mùa Đông.

d)

D. Thành lập chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản.

86.

Vì sao nói sau cách mạng tháng Hai, một tình hình chính trị phức tạp chưa từng có đã diễn ra ở nước Nga?

a)

A. Có hai chính quyền đại diện cho hai giai cấp đối lập song song cùng tồn tại.

b)

B. Chính quyền nhân dân lao động lần đầu được thành lập.

c)

C. Chính quyền rơi vào tay giai cấp tư sản không tham gia vào cách mạng.

d)

D. Nga tiến vào thời kì quá độ đi lên xã hội chủ nghĩa.

87.

Nga phải tiến hành liên tiếp hai cuộc cách mạng không phải là do:

a)

A. Chế độ Nga hoàng chưa được lật đổ.

b)

B. Sau cách mạng tháng Hai, hai chính quyền đại diện cho hai giai cấp đối lập song song tồn tại.

c)

C. Chính quyền chưa nằm trong tay nhân dân lao động.

d)

D. Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản tiếp tục tham gia chiến tranh.

88.

Vì sao từ tháng 2 đến tháng 10, đảng Bôn sê vich lựa chọn phương pháp đấu tranh hòa bình?

a)

A. Thỏa hiệp với chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản.

b)

B. Tranh thủ thời gian để tập hợp đông đảo quần chúng nhân dân lao động.

c)

C. Xảy ra mâu thuẫn trong nội bộ của Đảng Bôn sê vich.

d)

D. Đàm phán với chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản.

89.

Hình thức đấu tranh cao nhất trong cách mạng tháng Hai ở Nga là gì?

a)

A. Bãi công chính trị.                                              

b)

B. Biểu tình.

c)

C. Vũ trang.                                                           

d)

    D. Hòa bình.

90.

Cách mạng tháng Hai bùng nổ không phải là do?

a)

A. Sự khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị của nước Nga.

b)

B. Nga liên tiếp thất bại trên chiến trường chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

C. Mâu thuẫn xã hội ở nước Nga ngày càng gay gắt.

d)

D. Giai cấp tư sản Nga có tiềm lực mạnh về kinh tế nhưng bị chế độ phong kiến kìm hãm.

91.

Vì sao cục diện hai chính quyền song song không thể tồn tại lâu dài ở Nga sau cách mạng tháng Hai?

a)

A. Hai chính quyền đại diện cho hai giai cấp đối lập nhau về quyền lợi.

b)

B. Không thể phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

C. Không đưa được nước Nga ra khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất.

d)

D. Sự can thiệp của các nước đế quốc vào Nga.A. Hai chính quyền đại diện cho hai giai cấp đối lập

92.

Những câu thơ sau nói đến sự kiện lịch sử nào “Khi anh chưa ra đời/ Trái đất còn nức nở/ Nhân loại chưa thành người/ Đêm ngàn năm man rợ/Từ khi anh đứng dậy/ Trái đất bắt đầu cười/...”?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách đến hội nghị Vecxai.

b)

B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

c)

C. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

d)

D. Cách mạng tháng Tám thành công.

93.

Điểm giống và khác nhau giữa cách mạng tháng 2 với cách mạng tháng 10

a)

lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

đưa nước nga lên con dduowngdf xã hội chủ nghĩa

c)

giành được chính quyền về tay nhân dân lao động

d)

cách mạng do đảng bon se vich và le nin lãnh đạo

94.

Cách mạng tháng Mười Nga thay đổi cục diện chính trị thế giới như thế nào ?

a)

A. Thành lập chế độ xã hội chủ nghĩa, làm cho hệ thống tư bản chủ nghĩa không còn là duy nhất.

b)

B. Tạo tiền đề cho sự ra đời của các tổ chức vô sản quốc tế.

c)

C. Nhân dân lao động Nga lần đầu tiên được làm chủ đất nước, làm chủ vận mệnh của mình.

d)

D. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

95.

Điểm giống nhau giữa cách mạng 1905-1907 và cách mạng tháng Hai ở Nga là gì?

a)

A. Lật đổ chế độ Nga hoàng, xóa bỏ tàn tích chế độ phong kiến.

b)

B. Là các cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

C. Lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh mẽ.

d)

D. Lật đổ chế độ Nga hoàng, tạo điều kiện cho cách mạng tháng Mười thắng lợi.

96.

Từ cách mạng tháng Mười Nga, rút ra nguyên nhân tất yếu cho sự thắng lợi của tất cả các cuộc cách mạng vô sản?

a)

A. Sự lãnh đạo của đảng cộng sản.                 

b)

       B. Truyền thống đoàn kết của dân tộc.

c)

C. Xây dựng khối liên minh công nông.  

d)

D. Kết hợp giành và giữ chính quyền.

97.

Cách mạng tháng Mươi Nga, có ảnh hưởng như thế nào đến con đường hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc?

a)

A. Đoàn kết cách mạng Việt Nam với phong trào vô sản quốc tế.

b)

B. Đi theo chủ nghĩa Mác Lênin, lựa chọn con đường giải phóng dân tộc là cách mạng vô sản.

c)

C. Xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam đó là dân tộc và dân chủ.

d)

D. Để lại bài học kinh nghiệm quý báu cho Nguyễn Ái Quốc về việc xây dựng khối liên minh công nông.

98.

Trong các tiền đề sau đây, tiền đề nào quan trọng nhất dẫn đến cách mạng bùng nổ và thắng lợi ở Nga năm 1917?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ cho CNXH.

b)

B. Nước Nga là nơi tập trung cao độ các mâu thuẫn của chủ nghĩa đế quốc.

c)

C. Đầu năm 1917, nước Nga trở thành khâu yếu nhất trong sợi dây chuyền của chủ nghĩa đế quốc thế giới.

d)

D. Giai cấp vô sản Nga có lý luận và đường lối cách mạng đúng đắn.

99.

Ngày nay, ngày kỉ niệm Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga được lấy là ngày nào sau đây?

a)

A. 10-10.                   

b)

B. 24-10.                               

c)

C. 25-10.     

d)

                           D. 7-11.

100.

Sau cách mạng 1905-1907, nước Nga theo thể chế chính trị nào?

a)

A. Xã hội chủ nghĩa.                                              

b)

  B. Dân chủ đại nghị.

c)

C. Quân chủ chuyên chế.                                       

d)

D. Quân chủ lập hiến.

101.

Thái độ của Nga hoàng đối với cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất 1914-1918 như thế nào?

a)

A. Đứng ngoài cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

B. Đầy nhân dân Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc.

c)

C. Tham chiến một cách có điều kiện.

d)

D. Tham gia cuộc chiến tranh khi thấy lợi nhuận.

102.

Sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến ở Nga đã tác động đến nền kinh tế như thế nào?

a)

A. Bước đầu tạo điều kiện cho kinh tế phát triển.

b)

B. Tạo điều kiện cho kinh tế phát triển mạnh mẽ.

c)

C. Kìm hãm nặng nề sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

d)

D. Làm cho nền kinh tế khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.

103.

Trước phong trào đấu tranh của nhân dân, thái độ của Nga hoàng như thế nào?

a)

A. Bất lực, không còn khả năng tiếp tục thống trị được nữa.

b)

B. Đàn áp, dập tắt được phong trào của nhân dân.

c)

C. Nhờ sự giúp đỡ của các đế quốc khác.

d)

D. Bỏ chạy ra nước ngoài.

104.

Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là?

a)

A. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.                        

b)

      B. Cách mạng vô sản.

c)

C. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.          

d)

      D. Cách mạng văn hóa.

105.

Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga 1917 là gì?

a)

A. Khởi nghĩa từng phần.

b)

B. Biểu tình thị uy.

c)

C. Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.

d)

D. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

106.

Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?

a)

A. Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

b)

B. Quân đội cũ nổi dậy chống phá.

c)

C. Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.

d)

D. Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.

107.

Thể chế chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng Tháng Hai 1917 là?

a)

A. Thể chế quân chủ chuyên chế.                         

b)

B. Thể chế Cộng hòa.

c)

C. Thể chế quân chủ lập hiến.                                         

d)

   D. Thể chế Xã hội chủ nghĩa.

108.

Đâu là nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết sau cách mạng?

a)

A. Đập tan bộ máy nhà nước cũ của giai cấp tư sản và địa chủ.

b)

B. Đàm phán để xây dựng bộ máy chính quyền cũ.

c)

C. Duy trì bộ máy chính quyền cũ.

d)

D. Xây dựng quân đội Xô viết hùng mạnh.

109.

Luận cương tháng tư của Lê nin đã chỉ ra mục tiêu và đường lối của Cách mạng tháng Mười là

a)

A. chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN.

b)

B. chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

C. chuyển từ đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

d)

D. chuyển từ cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản.

110.

Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917

a)

A. là cuộc cách mạng tư sản kiểu cũ.

b)

B. là cuộc cách mạng XHCN.

c)

C. là cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

d)

D. là cuộc cách mạng tư sản điển hình.