wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich sư

Total questions: 107

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào sau đây được coi là đỉnh cao sự nhượng bộ của anh và pháp với các thế lực phát xít?

a)

Hội nghị Tam Cường

b)

Hội nghị Muy-ních

c)

Hiệp ước Xô-Đức không xâm lược lẫn nhau

d)

Hội nghị Pốt-xdam

2.

Chiến tranh thế giới thứ hai( 1939 - 1945) kết thúc với sự thất bại hoàn toàn thuộc về phe nào sau đây?

a)

Phát xít

b)

Đồng minh

c)

Liên minh

d)

Hiệp ước

3.

Chính phủ anh, pháp chủ trương nhượng bộ phát xít nhằm mục đích j?

a)

Muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô

b)

Để giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình

c)

Tạo điều kiện ve phát xít hoạt động, đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

d)

Thực hiện đạo luật trung lập

4.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9-1939, với sự kiện khởi đầu là

a)

Quân đội Đức tấn công Ba Lan

b)

Anh, Pháp tuyên chiến với Đức

c)

Đức tấn công Anh, Pháp

d)

Đức tấn công Liên Xô

5.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?

a)

Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật.

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

6.

Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ hai là.

a)

. Liên Xô.

b)

Anh, Mĩ.

c)

Anh, Mĩ, Liên Xô.     

d)

Anh, Pháp, Mĩ, Liên Xô.

7.

Chiến thắng Xta-lin-grát có ý nghĩa gì?

a)

Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

Tạo bước ngoặt của chiến tranh.

c)

Thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử quân sự Liên Xô.

d)

Phát xít Đức phải đầu hàng Đồng minh.

8.

Nội dung nào sau đây là tác động của chiến thắng Xtalin grat (2/1943) ở Liên Xô đến cục diện chiến tranh thế giới thứ 2( 1939 - 1945)

a)

Hồng quân Liên Xô và phe đồng minh chuyển sang phản công

b)

phe phát xít kí các hiệp ước đầu hàng không điều kiện

c)

Mốc đánh dấu chiến tranh thế giới thứ 2 kết thúc

d)

Khối đồng minh chống phát xít được hình thành.

9.

Các nước phát xít sau khi hình thành liên minh đã có hành động gì ?

a)

Tăng cường các hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới.

b)

Đầu tư vốn vào nhiều nơi trên thế giới thu lợi nhuận.

c)

Tăng cường trang bị vũ khí cho quân đội để chuẩn bị chiến tranh.

d)

Ra sức phát triển các loại vũ khí mới để chuẩn bị gây chiến tranh.

10.

Chủ trương của Liên xô với các nước tư bản sau khi Đức, Italia, Nhật hình thành liên minh phát xít là.

a)

liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

b)

đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

c)

hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

thực hiện chính sách trung lập.

11.

Nội dung của hội nghị Muy-ních (29/9/1938) giữa Anh, Pháp, Đức và Italia là

a)

biến Tiệp Khắc thành bàn đạp tấn công Ba Lan.

b)

yêu cầu chính phủ Tiệp Khắc trao quyền tự trị cho Xuy-đét.

c)

Anh, Pháp trao vùng Xuy-đét của Tiệp Khắc cho Đức.

d)

bàn tính kế hoạch tiến công Liên Xô.

12.

Khối liên minh phát xít bao gồm các nước

a)

Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Đức, Italia, Nhật.

c)

Đức, Áo, Hung.

d)

Nhật, Mĩ, Anh.

13.

Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?

a)

Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn

b)

Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu

c)

Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới

d)

Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.

14.

Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Mat-xcơ-va của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

c)

Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng minh.

d)

Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hít-le.

15.

Việc Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản (8/1945) có tác động nào sau đây?

a)

Góp phần vào thắng lợi của phe Đồng minh.

b)

Mở đầu Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Mở đầu chiến tranh châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Đánh dấu phe Đồng minh chuyển sang phản công phe Phát xít.

16.

Sự kiện nào sau đây làm thay đổi tính chất của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)

a)

Quân dân Liên Xô chiến đấu chống phát xít bảo vệ tổ quốc.

b)

Phát xít Đức tấn công Ba Lan và các nước Tây Âu

c)

Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng.

d)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

17.

Lực lượng nào sau đây được thành lập để chống phát xít?

a)

 Khối Đồng minh chống phát xít.

b)

Khối Hiệp ước chống phát xít

c)

Liên minh dân chủ

d)

Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương.

18.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã có động thái gì?

a)

Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau.

b)

Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức.

c)

Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược.

d)

Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít.

19.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì (1917- 1945)

a)

Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh trong thế giới

b)

Chủ nghĩa đế quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới

c)

Tình trạng đối đầu và cục diện chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới

d)

Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn Châu Âu

20.

Năm 1917, sự kiện nào đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Cách mạng tháng Hai

c)

Cách mạng tháng Mười

d)

Luận cương tháng tư

21.

Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng con đường nào?

a)

Cải cách kinh tế - xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa

b)

Cải cách kinh tế - xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động

c)

Cải cách kinh tế - xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa

22.

Sự hình thành hai khối đế quốc đối lập, tiến hành chạy đua vũ trang giữa Mĩ, Anh, pháp và Đức, Ialia, Nhật Bản đã báo hiệu

a)

Nguy cơ bành trướng của chủ nghĩa phát xít

b)

Nguy cơ mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

c)

Nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới mới

d)

Nguy cơ sụp đổ của chủ nghĩa tư bản

23.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 là.

a)

Dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu.

b)

Xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh.

c)

Nạn thất nghiệp tràn lan.

d)

Sản xuất đình đốn.

24.

Sự kiện nào có tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản chủ nghĩa trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939)?

a)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918 – 1923

b)

Quốc tế Cộng sản thành lập (1919).

c)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

d)

Trật tự Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập.

25.

Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu thời kì Lịch sử thế giới hiện đại?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc (1918).

b)

Cách mạng tháng mười Nga thắng lợi (1917).

c)

Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc.          

d)

Hệ thống Véc-xai - Oasinhtơn hình thành.

26.

Việc Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống lãnh thổ Nhật Bản là hành động

a)

Cần thiết và có ý nghĩa quyết định kết thúc chiến tranh

b)

 Không cần thiết vì quân phiệt Nhật Bản đã liên tiếp thua trận và đứng trước sự sụp đổ

c)

Góp phần kết thúc chiến tranh

d)

Không cần thiết vì quân phiệt Nhật đã đầu hàng

27.

Nguyên nhân chủ yêu dẫn đến các cuộc chiến tranh thế giới thế kỉ XX là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa các nước về vấn đề thuộc địa.         

b)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933.

c)

Âm mưu muốn bá chủ thế giới của Đức.

d)

Anh, Pháp, Mĩ dung dưỡng nhượng bộ phát xít.

28.

Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kỳ lịch sử thế giới hiện đại (1917 – 1945).

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

Mĩ phát động chiến tranh lạnh.

c)

Trật tự hai cực Ianta sụp đổ 

d)

Liên Xô tan rã.

29.

Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng con đường nào?

a)

Cải cách kinh tế - xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động

b)

Cải cách kinh tế - xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa

c)

Cải cách kinh tế - xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa

30.

Nội dung nào dưới đây tạo ra sự chuyển biến quan trọng trong sản xuất vật chất của nhân loại?

a)

Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

b)

Những tiến bộ về khoa học kĩ thuật.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Liên Xô hình thành.

d)

Sự hình thành các công ty độc quyền xuyên quốc gia.

31.

Ngày 1-9-1858, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?

a)

Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

b)

Quân Pháp tấn công Bắc Kì lần thứ nhất.

c)

Liên quân Pháp - Tây Ban Nha chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam.

d)

Quân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ hai.

32.

Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất.

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hác măng

d)

Hiệp ước Patơnốt.

33.

Cuộc chiến đấu ở Đà nẵng của quân dân Việt Nam đã bước đầu làm phá sản kế hoạch xâm lược nào của Pháp?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Chinh phục từng gói nhỏ

c)

Vừa đánh vừa đàm

d)

Đánh lâu dài.

34.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882).

35.

Sau khi chiếm được các tỉnh Nam kỳ (1858 – 1867), thực dân Pháp có hành động nào sau đây?

a)

Chuẩn bị chiếm Bắc kì lần thứ nhất  

b)

Thực hiện kế hoạch “Đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất

d)

Thành lập Liên bang Đông Dương.

36.

Triều Nguyễn có hành động nào sau đây sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Ra lệnh cho Trương Định bãi binh

b)

Tiếp tục lãnh đạo nhân dân kháng Pháp.

c)

Kí với Pháp hiệp ước Giáp Tuất

d)

Thực hiện cuộc cải cách duy tân đất nước.

37.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân Pháp kéo quân vào Gia Định ( 1859) sau thất bại tại Đà Nẵng ?

a)

Làm bàn đạp tấn công Campuchia

b)

Chuẩn bị tấn công Bắc kì

c)

Có lực lượng của Đuy – puy làm nội ứng

d)

Nhân dân Gia Định thuận theo Pháp.

38.

Pháp lấy lí do gì sau đây để tấn công Bắc kì lần 2 ( 1882)?

a)

Triều đình thu lại 6 tỉnh Nam kì từ Pháp

b)

Triều đình đã vi phạm hiệp ước Giáp Tuất 1874

c)

Triều đình không đồng ý để Phap khia thác thuộc địa lần thứ nhất

d)

Triều đình phát động phong trào Cần vương chống Pháp xâm lược.

39.

Sau thất bại tại Gia Định (1859), thực dân Pháp chuyển sang kế hoạch quân sự nào sau đây?

a)

Chinh phục từng gói nhỏ       

b)

Đánh nhanh thắng nhanh

c)

Đánh chắc, tiến chắc.

d)

Thủ hiểm.

40.

Người lãnh đạo nhân dân chống Pháp ở cả 3 mặt trận Đà Nẵng ( 1858), Gia Định( 1859) và Bắc kì ( 1873) là ai?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Phan Thanh Giản.

c)

Nguyễn Tri Phương.  

d)

Trương Định.

41.

Ở mặt trận Đà Nẵng năm 1858, quân dân Việt Nam đã khai thác triệt để cách đánh giặc nào?

a)

Đánh thần tốc.

b)

Du kích

c)

Đánh vào tâm lí giặc.

d)

Vườn không nhà trống.

42.

Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?

a)

Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

b)

Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”

d)

Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”

43.

Năm 1860,quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do

a)

thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

b)

không chủ động tấn công giặc.

c)

tinh thần quân triều đình sa sút.

d)

quân ít.

44.

Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm liên quân của các nước

a)

Pháp – Mĩ.     

b)

Pháp – Anh.

c)

Pháp –Tây Ban Nha.

d)

Pháp – Bồ Đào Nha.

45.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

a)

Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

46.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

c)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

47.

Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

Phan Thanh Giản.

b)

Nguyễn Trường Tộ.

c)

Tôn Thất Thuyết.

d)

Phan Đình Phùng.

48.

Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

Hàm Nghị và Tôn Thất Thuyết.

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.

49.

Sau hai hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt thực dân Pháp gặp nhiều khó khăn trong việc thiết lập chế độ bảo hộ và chính quyền thực dân trên đất nước ta vì.

a)

phong trào phản kháng quyết liệt của nhân dân ta.

b)

Pháp tập trung lực lượng đối phó với phe chủ chiến.

c)

  tình hình nước Pháp gặp nhiều khó khăn.

d)

phe chủ chiến quyết tâm chống Pháp.

50.

Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối TKXIX đầu thế kỷ XX?

a)

Phong trào nông dân Yên Thế

b)

Phong trào chống thuế ở Trung kỳ

c)

Phong trào cải cách duy tân

d)

Phong trào Đông Du.

51.

"Cần vương” có nghĩa là.

a)

Giúp vua cứu nước.

b)

Những điều bậc quân vương cần làm.

c)

Đứng lên cứu nước.   

d)

Chống Pháp xâm lược.

52.

Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thât Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.

b)

Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

c)

Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

d)

Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

53.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

54.

Nguyên nhân bùng nổ của phong trào Yên Thế do nông dân

a)

muốn giúp vua cứu nước.

b)

bị vua quan phong kiến áp bức nặng nề.

c)

muốn lật đổ vương triều nhà Nguyễn. 

d)

căm thù Pháp, chống Pháp để bảo vệ cuộc sống tự do.

55.

Phái chủ chiến đứng đầu là Tôn Thất Thuyết tổ chức cuộc phản công quân Pháp Kinh thành Huế và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở

a)

sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

sự ủng hộ của binh lính

d)

sự ủng hộ của nhân dân và quan lại chủ chiến.

56.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ phong trào Cần vương ( 1885 – 1896)?

a)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam và thực dân Pháp phát triển

b)

Nhân dân Bắc kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình.

c)

Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua.

d)

Triều Nguyễn muốn duy trì hai hiệp ước Hắc- măng và Patơnốt.

57.

Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?

a)

Trung Kì và Nam Kì

b)

Bắc Kì và Nam Kì

c)

Bắc Kì và Trung Kì

d)

Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì

58.

Đâu không phải là ý nghĩa của phong trào Cần vương?

a)

Góp phần củng cố chế phong kiến Việt Nam

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân

c)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho các phong trào cứu nước sau này.

d)

Góp phần làm chậm quá trình bình định của Pháp.

59.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.   

d)

Khởi nghĩa Yên Thế.

60.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.        

b)

Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

Khởi nghĩa Yên Thế.

61.

Phong trào Cần Vương bùng nổ xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?

a)

Cuộc phản công ở kinh thành Huế.   

b)

Mâu thuẫn giữa phái chủ chiến với thực dân Pháp.

c)

Sự ra đời của chiếu Cần Vương

d)

Mâu thuẫn dân tộc Việt Nam và Pháp diễn ra gay gắt.

62.

Sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896) đã minh chứng cho điều gì?

a)

Văn thân, sĩ phu xác định không đúng đối tượng đấu tranh.

b)

Độc lập dân tộc không gắn liền với chế độ phong kiến.

c)

Thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược.

d)

Văn thân, sĩ phu xác định không đúng nhiệm vụ đấu tranh.

63.

Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ.

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

64.

Mục tiêu của phong trào Cần Vương là.

a)

Đánh đuổi Pháp thiết lập chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Lật đổ phong kiến đã lỗi thời, xây dựng nhà nước phong kiến mới.

c)

Đánh đuổi Pháp, giành độc lập, lập lại chế độ phong kiến.

d)

Lật đổ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

65.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế ( 1884 – 1913)?

a)

Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam

b)

Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương

c)

Là phong trào yêu nước đai diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản

d)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.

66.

Hạn chế lớn nhất của phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX là.

a)

thiếu tổ chức và lãnh đạo thống nhất

b)

trình độ tác chiến chưa cao, chiến thuật thủ hiểm mắc nhiều sai lầm

c)

thiếu lực lượng lãnh dạo kiên định, tiên tiến dẫn đường

d)

hậu cần thiếu thốn, trang bị vũ khí thô sơ.

67.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương?

a)

phong trào phát triển theo chiều rộng

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân sĩ phu.

c)

Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở trung du và miền núi.

d)

Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.

68.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực.

a)

nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp.

b)

công nghiệp, giao thông vận tải.

c)

thương nghiệp, giao thông vận tải.    

d)

công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.

69.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là.

a)

cướp đất lập đồn điền

b)

phát canh thu tô

c)

đầu tư máy móc vào sản xuất

d)

đầu tư máy móc vào sản xuất

70.

Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản     

b)

Địa chủ phong kiến và tư sản

c)

Địa chủ phong kiến và nông dân

d)

Công nhân và nông dân

71.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành.

a)

công nghiệp chế biến.

b)

khai thác mỏ.

c)

công nghiệp nhẹ.

d)

công nghiệp nặng.

72.

Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là.

a)

địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

b)

tư sản, tiểu tư sản.

c)

tư sản, công nhân.

d)

tư sản, công nhân, tiểu tư sản.

73.

Giai cấp xã hội mới ra đời gắn với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là.

a)

tiểu tư sản.

b)

công nhân.

c)

tư sản, công nhân.

d)

tư sản, tiểu tư sản.

74.

Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gi?

a)

Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất. 

b)

Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất

c)

Là tay sai của đế quốc Pháp. 

d)

Chiếm đa số, ít ruộng đất.

75.

Trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng đến hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng hệ thống giao thông          

b)

Phát triển công nghiệp luyện kim.

c)

Phát triển công nghiệp chế tạo máy.  

d)

Phát triển công nghiệp điện hạt nhân.

76.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất nhằm.

a)

phát triển kinh tế Việt Nam.  

b)

khai hoá văn minh cho dân tộc Việt Nam.

c)

vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.

d)

xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.

77.

Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam.

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam.

c)

Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nên kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.

d)

Tính chất nền kinh tê Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.

78.

Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là.

a)

nền kinh tế phong kiến phát triển.

b)

nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.

c)

nền kinh tế thuộc địa hoàn toàn.

d)

nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

79.

Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?

a)

Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.

b)

Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.

c)

Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.

d)

Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta

80.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?

a)

Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

b)

Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới.

c)

Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu.

d)

Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa

81.

Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là.

a)

Nền kinh tế phát triển rõ rệt, đời sống của nhân dân cải thiện rõ rệt.

b)

Công nghiệp phát triển, cơ cấu kinh tế có sự thay đổi đáng kể.

c)

Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc.

d)

Phong trào yêu nước phát triển mạnh, nhất là phong trào công nhân.

82.

Trong những năm 1897 – 1914 thực dân Pháp có hoạt động nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Khai thác thuộc địa

b)

Xâm lược vũ trang

c)

Buộc nhà Nguyễn kí các hiệp ước đầu hàng

d)

Bắt đầu thực hiện công cuộc bình định vũ trang

83.

Nội dung nào sau đây không là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam

c)

Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.

d)

Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới.

84.

Những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở Việt Nam trong cuộc khai thác  thuộc địa lần thứ nhất ( 1897 – 1914) của thực dân Pháp đã.

a)

làm cho tầng lớp tư sản Việt Nam trở thành giai cấp.

b)

thúc đẩy phong trào công nhân bước đầu chuyển sang tự giác.

c)

làm cho toàn bộ sĩ phu phong kiến chuyển hẳn sang lập trường tư sản

d)

tạo điều kiện ch sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.

85.

Phương thức sản xuất mới nào được du nhập vào Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?

a)

Phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa         

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Phương thức sản xuất phong kiến     

d)

Phương thức chiếm hữu nô lệ.

86.

Mục đích chính của thực dân Pháp khi chú trọng hệ thống giao thông vận tải – cơ sở hạ tầng trong hai cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương là

a)

đẩy nhanh hơn nữa tốc độ đô thị hóa ở VN

b)

phục vụ nhu cầu sản xuất, sinh hoạt và mục đích quân sự

c)

phục vụ nhu cầu sinh hoạt ngày càng cao của tư bản Pháp

d)

thúc đẩy sự phát triển sản xuất công nghiệp của tư bản Pháp

87.

Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?

a)

Khi Pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.

b)

Hiệp ước Hác- măng được ký kết.

c)

Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.

d)

Bắt đầu xâm lược Việt Nam.

88.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của Pháp ở Việt Nam, Giai cấp chịu nhiều thứ thuế và bị bần cùng hóa là

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Tầng lớp tiểu tư sản.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Giai cấp tư sản dân tộc.

89.

Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?

a)

Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc

b)

Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập

c)

Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc

d)

Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam

90.

Tổ chức đầu tiên của Phan Bội Châu trong quá trình hoạt động cách mạng là.

a)

Việt Nam Quang phục hội.

b)

Hội Duy tân.

c)

Tâm Tâm xã.

d)

Hội Phục Việt.

91.

Đường lối cứu nước của Phan Bội Châu là.

a)

Chống Pháp và phong kiến.   

b)

Cải cách nâng cao dân trí, dân quyền.

c)

Dựa vào Pháp chống phong kiến.

d)

Dùng bạo động vũ trang đánh đuổi Pháp.

92.

Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là.

a)

Chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày

b)

Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền.

c)

Dựa vào Pháp để chống Phong Kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng Hòa.

d)

Dùng bạo lực để giành độc lập.

93.

Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?

a)

Cải cách kinh tế, xã hội         

b)

Duy tân để phát triển đất nước

c)

Bạo lực để giành độc lập dân tộc      

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.

94.

Đầu thế kỉ XX, luồng tư tưởng mới được truyền bá vào Việt Nam là

a)

xu hướng dân chủ tư sản.

b)

ý thức hệ phong kiến.

c)

xu hướng vô sản.

d)

khuynh hướng tư sản, vô sản.

95.

Hội Duy tân của Phan Bội Châu đã đề ra chủ trương

a)

đánh đuổi Pháp, giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến.

b)

đánh đuổi giặc Pháp, thành lập nước Cộng hòa Dân chủ Việt Nam.

c)

nâng cao dân trí, dân quyền, giành độc lập.

d)

đánh đổ triều Nguyễn, khôi phục nước Việt Nam.

96.

Tại sao vào đầu thế kỉ XX, xuất hiện con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản?

a)

Do xuất phát từ lòng yêu nước và xuất hiện những giai tầng mới trong xã hội.

b)

Do phong trào cứu nước theo ý thức hệ phong kiến không giành thắng lợi.

c)

Sự truyền bá của các tân thư, tân văn vào Việt Nam.

d)

Do ảnh hưởng của cuộc Duy tân ở Nhật Bản.

97.

Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Bội Châu theo xu hướng

a)

Bạo động.

b)

Cải cách.

c)

Ám sát cá nhân.

d)

đấu tranh chính trị.

98.

Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Châu Trinh theo xu hướng

a)

Bạo động

b)

Cải cách.

c)

Ám sát cá nhân.

d)

đấu tranh chính trị

99.

Một trong những nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản là

a)

chưa sử dụng nhiều phương pháp đấu tranh. 

b)

phong trào còn mang nặng tính tự phát.

c)

thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiên tiến.

d)

Không gắn cứu nước với canh tân đất nước.

100.

Nhận xét về phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX đến chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Lãnh đạo cách mạng đi đến thắng lợi.

b)

Khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

c)

Làm bùng nổ một cuộc cách mạng tư sản thực sự.

d)

Xác định đúng đắn về con đường cách mạng.

101.

So với cuối thế kỷ XIX, phong trào yêu nước Việt Nam ở đầu thế kỷ XX có điểm mới nào sau đây?

a)

Xuất hiện khuynh hướng dân chủ tư sản

b)

Giai cấp tư sản tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh.

c)

Có sự tham gia của giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản

d)

Sử dụng hình thức đấu tranh duy nhất là vũ trang.

102.

Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

a)

Đều chịu ảnh hướng của xu thế dân chủ tư sản         

b)

Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập.

c)

Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập.

d)

Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo.

103.

Ý nào sau đây không phải lý do khiến Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật Bản để giành độc lập dân tộc?

a)

Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào độc lập dân tộc của Việt Nam.

b)

Nhật Bản đã từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược.

c)

Sau cuộc Duy Tân Minh trị (1868), Nhật Bản trở thành một nước tư bản hùng mạnh.

d)

Nhật Bản là một nước ở châu Á, có điều kiện tự nhiên, xã hội, văn hóa gần giống với Việt Nam.

104.

Phan Châu Trinh lại chủ trương cải cách là do

a)

sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên thế giới.

b)

xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại.

c)

thất bại của phong trào Đông Du.

d)

tư tưởng cải cách trên thế giới lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam.

105.

Ý nào dưới đây không phải là lí do một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản đề ra thuyết “Đại Đông Á” nhằm mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Á.

b)

Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

c)

Sau Cải cách Minh Trị, Nhật Bản trở thành nước tư bản hùng mạnh.

d)

Nhật Bản đã đánh thắng đế quốc Nga (1905).

106.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản ở VN đầu TK XX là gì?

a)

Thế lực của giai cấp tư sản nhỏ bé, chưa đủ sức tập hợp lực lượng

b)

Khuynh hướng này tuy mới với VN, nhưng so với thời đại đã lạc hậu

c)

Hạn chế về giai cấp lãnh đạo, không đưa ra được đường lối đấu tranh đúng đắn

d)

Cuộc vận động của các sĩ phu chưa đủ khả năng để bùng nổ cách mạng tư sản

107.

Nội dung nào không phản ánh đúng những nhân tố tác động dẫn đến sự xuất hiện của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân tộc, dân chủ ở VN vào đầu TK XX?

a)

Thành công của cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản và Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc

b)

Con đường cứu nước theo khuynh hướng phong kiến lâm vào bế tắc

c)

Tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp

d)

Thành công của Cách mạng tháng Mười Nga và sự ra đời của Quốc tế Cộng sản