wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về hình học và đo lường

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Năm nay bố 36 tuổi, tuổi con bằng 29\frac{2}{9}  tuổi bố. Tuổi con là:

a)

2 tuổi

b)

9 tuổi

c)

4 tuổi

d)

8 tuổi

2.

Giá trị của biểu thức 6535÷34\frac{6}{5}-\frac{3}{5}\div\frac{3}{4}  là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

1320\frac{13}{20}  

d)

120\frac{1}{20}  

3.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

4.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

5.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

6.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

7.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

8.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

9.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

10.

Điền dấu >, <, =:

4 tạ 30g (a)   4 tạ 3kg

11.

Điền dấu >, <, =:

3 tấn 500kg (a)   3 500kg

12.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

13.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

15.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

16.

3 năm rưỡi = ... tháng?

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

42 tháng

d)

40 tháng

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

18.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

19.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

19 tấn = .......... yến

a)

190

b)

19

c)

1900

d)

109

21.

Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

Thế kỉ V

b)

Thế kỉ XI

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ X

22.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

23.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

24.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

25.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5cm2 = ... mm2

(a)  

27.

590 dm2 = ......... m2 ......... dm2

a)

5 m2 9 dm2

b)

50 m2 9 dm2

c)

50 m2 90 dm2

d)

5 m2 90 dm2

28.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

29.

Hình nào là hình bình hành?

a)

Hình 1, 2

b)

Hình 2, 3

c)

Hình 3, 4

d)

Hình 2, 3

30.

Trong các hình sau, có bao nhiêu hình bình hành?

a)

1 hình bình hành

b)

2 hình bình hành

c)

3 hình bình hành

d)

4 hình bình hành

31.

Cho hình bình hành ABCD. Cạnh AB song song với cạnh nào dưới đây?

a)

cạnh AD

b)

cạnh DC

c)

cạnh CB

d)

cạnh BC

32.

Cạnh BC có độ dài bằng cạnh nào?

a)

cạnh AB

b)

cạnh AC

c)

cạnh AD

d)

cạnh BD

33.

Hình bình hành ABCD có mấy cặp cạnh?

a)

1 cặp cạnh

b)

2 cặp cạnh

c)

3 cặp cạnh

d)

4 cặp cạnh

34.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 5cm, cạnh AD = 3cm. Cạnh CD có độ dài là:

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

không tính được

35.

Đồ vật nào sau đây có chứa hình bình hành?

a)
b)
c)
36.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

37.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
38.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
39.

Góc nào lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

40.

Trong hình tứ giác trên có:

a)

4 góc vuông và 1 góc nhọn

b)

4 góc vuông và 3 góc nhọn

c)

4 góc vuông và 2 góc nhọn

d)

5 góc vuông và 2 góc nhọn

41.

Góc nào có độ lớn bằng 2 lần góc vuông?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc bẹt

d)

Góc tù

42.

Góc nào là góc nhỏ hơn góc vuông?

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc nhọn

d)

Góc tù

43.

Hình vẽ trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

b) Các cạnh song song với cạnh ED là:

a)

AB, AM, MB

b)

AB

c)

AM, MB

45.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành